Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 79/2022/NQ-HĐND
quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên đại bản tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 11/11/2022
- Ngày có hiệu lực
- 01/12/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 53/2022/TT-BTC — Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 (12/08/2022)
- 46/2022/TT-BTC — Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 (28/07/2022)
- 04/2022/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (11/07/2022)
- 02/2022/TT-UBDT — hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình) (30/06/2022)
- 27/2022/NĐ-CP — Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (19/04/2022)
- 15/2022/TT-BTC — Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (04/03/2022)
- 32/2019/NĐ-CP — Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (10/04/2019)
- 98/2018/NĐ-CP — Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (05/07/2018)
Bố cục (40 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động và phương thức hỗ trợ
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LIÊN KẾT THEO CHUỖI GIÁ TRỊ
Điều 4. Điều kiện hỗ trợ
Điều 5. Nội dung hỗ trợ
Điều 6. Mức hỗ trợ từ vốn ngân sách Nhà nước
Điều 7. Mẫu hồ sơ
Điều 8. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết
Mục 2 — HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
Điều 9. Điều kiện hỗ trợ
Điều 10. Nội dung hỗ trợ
Điều 11. Mức hỗ trợ từ vốn ngân sách Nhà nước
Điều 12. Mẫu hồ sơ
Điều 13. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng
Mục 3 — HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THEO NHIỆM VỤ
Điều 14. Điều kiện hỗ trợ
Điều 15. Nội dung hỗ trợ
Điều 16. Mức hỗ trợ từ vốn ngân sách Nhà nước
Điều 17. Mẫu hồ sơ
Điều 18. Trình tự, thủ tục lựa chọn đơn vị giao nhiệm vụ, đơn vị đặt hàng
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 19. Điều khoản tham chiếu
Điều 20. Tổ chức thực hiện
Phụ lục — MẪU HỒ SƠ THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
Điều 1. Nội dung hợp đồng
Điều 2. Thời gian, địa điểm giao nhận và bốc xếp
Điều 3. Giá cả và phương thức thanh toán, địa điểm giao hàng
Điều 4. Trách nhiệm bên A
Điều 5. Trách nhiệm bên B
Điều 6. Xử lý vi phạm
Điều 7. Điều khoản chung
Điều 1. Nội dung hợp đồng
Điều 2. Trách nhiệm bên A
Điều 3. Trách nhiệm bên B
Điều 4. Xử lý vi phạm
Điều 5. Điều khoản chung
Điều 1. Nội dung hợp đồng
Điều 2. Trách nhiệm bên A
Điều 3. Trách nhiệm bên B
Điều 4. Xử lý vi phạm
Điều 5. Điều khoản chung
Điều 1. Giao nhiệm vụ thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (ghi rõ tên dự án) thuộc Tiểu dự án/Dự án - Chương trình MTQG……năm……, với các nội dung chính như sau:
Điều 2. Căn cứ Quyết định giao nhiệm vụ, Thủ trưởng (đơn vị công lập trực thuộc) tổ chức thực hiện theo đúng nội dung giao nhiệm vụ tại Điều 1 Quyết định này, quy định của Luật ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Thủ trưởng (đơn vị đơn vị công lập trực thuộc) chịu trách nhiệm thi hành./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.