Quyết định · UBND
Quyết định 87/2014/QĐ-UBND
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 17/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Bố cục (33 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định: "Một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 04/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2012 - 2015. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 2. Cây lạc (vụ Thu - Đông) Điều 3. Cây chè Điều 4. Cây ăn quả (Cam, quýt giống mới, chanh leo) Điều 5. Cây cao su Điều 6. Hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu cây trồng Điều 7. Chăn nuôi lợn ngoại có quy mô 30 con trở lên Điều 8. Tạo giống bò, cải tiến giống trâu Điều 9. Chăn nuôi trâu, bò hàng hoá Điều 10. Trợ giá giống gốc Điều 11. Tiêm phòng gia súc miền núi Điều 12. Hỗ trợ gia súc, gia cầm bị phản ứng do tiêm phòng vacxin gây chết Điều 13. Hỗ trợ xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung Điều 14. Chính sách trồng rừng gỗ lớn và trồng rừng bằng cây bản địa Điều 15. Nuôi trồng Thuỷ sản mặn lợ Điều 16. Nuôi cá lồng trên sông, hồ nước lớn Điều 17. Trợ giá cá giống cho các huyện miền núi Điều 18. Hỗ trợ khai thác, bảo vệ nguồn lợi thủy sản Điều 19. Bảo vệ quỹ gen, giống gốc, phát triển nguồn lợi thuỷ sản Điều 20. Sản xuất Muối Điều 21. Kiên cố hoá kênh mương loại III Điều 22. Tưới cho cây công nghiệp (Chè, Cà phê, Mía); Cây ăn quả (Cam, Dứa) và Cỏ trồng tập trung Điều 23. Máy cày đa chức năng, máy gặt, máy cấy Điều 24. Chính sách hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình kinh tế có hiệu quả tại các huyện miền núi để tăng thu nhập, xóa đói giảm nghèo Điều 25. Chính sách hỗ trợ mua bản quyền tác giả các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ Điều 26. Chính sách phát triển Hợp tác xã nông nghiệp Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 27. Trách nhiệm của các địa phương, đơn vị là chủ đầu tư nguồn kinh phí hỗ trợ đầu tư theo chính sách Điều 28. Trách nhiệm các Sở liên quan Điều 29. Hàng năm, ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí quản lý, chỉ đạo thực hiện, kiểm tra cho các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; UBND các huyện, thành, thị trong công tác chỉ đạo, kiểm tra, phúc tra việc thực hiện các chính sách này. Điều 30. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.