Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 88/2014/TT-BGTVT
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 05/2023/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái (27/04/2023)
- 36/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ (24/12/2020)
- 05/2023/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái (27/04/2023)
- 36/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ (24/12/2020)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 37/2023/TT-BGTVT — Về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới (13/12/2023)
- 52/2019/TT-BGTVT — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành (25/12/2019)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (1)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
Bố cục (23 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN, LÁI XE Điều 3. Quy định đối với phương tiện Điều 4. Thời gian và phạm vi hoạt động của phương tiện Điều 5. Quy định về giấy tờ của phương tiện Điều 6. Ký hiệu phân biệt quốc gia của phương tiện Điều 7. Quy định đối với lái xe Chương III — GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VIỆT - LÀO Điều 8. Đối tượng được cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào Điều 9. Quy định về cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào Điều 10. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào Chương IV — GIẤY PHÉP LIÊN VẬN VIỆT - LÀO Điều 11. Giấy phép liên vận Việt - Lào Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào Điều 13. Quy định về cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào Điều 14. Cơ quan cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào Điều 15. Thu hồi Giấy phép liên vận Việt - Lào Điều 16. Gia hạn Giấy phép liên vận Lào - Việt và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Chương V — QUY ĐỊNH VỀ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH VIỆT - LÀO Điều 17. Đăng ký khai thác vận tải hành khách tuyến cố định Việt - Lào Điều 18. Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách tuyến cố định Việt - Lào Điều 19. Ngừng khai thác tuyến, điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách tuyến cố định Việt - Lào Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 20. Chế độ báo cáo Điều 21. Tổ chức thực hiện Điều 22. Hiệu lực thi hành Điều 23. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.