Quyết định
Quyết định 953/2000/QĐ-TCBĐ
Ban hành Thể lệ dịch vụ viễn thông trên mạng điện thoại công cộng (PSTN).
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 17/10/2000
- Ngày có hiệu lực
- 02/11/2000
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (124 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ dịch vụ viễn thông trên mạng điện thoại công cộng (PSTN)". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Chính sách Bưu điện, Kinh tế kế hoạch, Khoa học công nghệ và hợp tác quốc tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng giám đốc Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Giám đốc Công ty cổ phần dịch vụ Bưu chính Viễn thông Sài Gòn, Công ty Điện tử Viễn thông Quân đội, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Điều 2. Giải thích thuật ngữ Điều 3. Quản lý nhà nước đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cố định Điều 4. Thiết lập mạng, cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cố định Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc cung cấp và sử dụng dịch vụ Chương II — DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH Điều 6. Dịch vụ cơ bản Điều 7. Dịch vụ cộng thêm Chương III — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH TẠI NHÀ THUÊ BAO Điều 8. Hình thức, địa điểm giao kết hợp đồng Điều 9. Hợp đồng mẫu Điều 10. Từ chối ký kết hợp đồng Điều 11. Ký kết, sửa đổi và chuyển giao hợp đồng Điều 12. Chấm dứt và đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng Điều 13. Thời điểm ngừng cung cấp và sử dụng dịch vụ khi chấm dứt hợp đồng Điều 14. Thanh lý hợp đồng Điều 15. Thay đổi địa điểm sử dụng dịch vụ Điều 16. Thay đổi đơn vị cung cấp dịch vụ Điều 17. Thay đổi chủ thuê bao Điều 18. Đơn vị cung cấp dịch vụ tạm ngừng, ngừng và khôi phục cung cấp dịch vụ Điều 19. Chủ thuê bao tạm ngừng và khôi phục sử dụng dịch vụ Điều 20. Đường dây thuê bao, đường trung kế và điểm kết cuối của mạng Điều 21. Vị trí điểm kết cuối của mạng Điều 22. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ Điều 23. Trang bị, thiết kế, lắp đặt thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ Điều 24. Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ Điều 25. Đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ Điều 26. Số thuê bao Điều 27. Thay đổi số thuê bao Điều 28. Giữ nguyên số thuê bao Điều 29. Danh bạ điện thoại công cộng Điều 30. Trợ giúp tra cứu số thuê bao Điều 31. Báo hỏng số thuê bao Chương IV — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH TẠI ĐIỂM CÔNG CỘNG Điều 32. Cung cấp và sử dụng dịch vụ tại điểm công cộng có người phục vụ Điều 33. Cung cấp và sử dụng dịch vụ tại điểm công cộng không có người phục vụ Chương V — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH QUA ĐIỆN THOẠI VIÊN Điều 34. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ qua điện thoại viên Điều 35. Trách nhiệm của điện thoại viên Chương VI — CƯỚC DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH Điều 36. Quản lý cước dịch vụ Điều 37. Quản lý hệ thống tính cước Điều 38. Nguyên tắc xác định thời gian liên lạc, phạm vi (vùng cước) liên lạc, đơn vị tính cước Điều 39. Cước dịch vụ tại nhà thuê bao Điều 40. Cước dịch vụ tại điểm công cộng Điều 41. Cước liên lạc đối với dịch vụ điện thoại tại điểm công cộng Điều 42. Cước liên lạc đối với dịch vụ Fax tại điểm công cộng Điều 43. Cước liên lạc đối với dịch vụ truyền số liệu tại điểm công cộng Điều 44. Cước dịch vụ qua điện thoại viên Điều 45. Lập hoá đơn và thanh toán cước Chương VII — TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT MẠNG LƯỚI, THIẾT BỊ VÀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH Điều 46. Tiêu chuẩn kỹ thuật mạng điện thoại công cộng Điều 47. Tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị đầu cuối Điều 48. Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ viễn thông cố định Chương VIII — AN TOÀN MẠNG LƯỚI VÀ AN NINH THÔNG TIN Điều 49. Trách nhiệm bảo đảm an toàn mạng lưới Điều 50. Trách nhiệm bảo đảm an ninh thông tin Điều 51. Bảo mật thông tin Chương IX — LIÊN LẠC NGHIỆP VỤ VÀ LIÊN LẠC KHẨN CẤP Điều 52. Liên lạc nghiệp vụ Điều 53. Liên lạc khẩn cấp Chương X — KHIẾU NẠI VÀ HOÀN CƯỚC Điều 54. Quyền khiếu nại Điều 55. Thời hiệu khiếu nại Điều 56. Địa chỉ, trình tự và thời hạn giải quyết khiếu nại Điều 57. Hoàn cước Chương XI — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 58. Thanh tra, kiểm tra Điều 59. Xử lý vi phạm Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 60. Tổ chức thực hiện Điều 61. Hiệu lực thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Điều 2. Giải thích thuật ngữ Điều 3. Quản lý nhà nước đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cố định Điều 4. Thiết lập mạng, cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cố định Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc cung cấp và sử dụng dịch vụ Chương II — DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH . . Điều 6. Dịch vụ cơ bản Điều 7. Dịch vụ cộng thêm Chương III — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG . CỐ ĐỊNH TẠI NHÀ THUÊ BAO. Điều 9. Hợp đồng mẫu Điều 10. Từ chối ký kết hợp đồng Điều 11. Ký kết, sửa đổi và chuyển giao hợp đồng Điều 12. Chấm dứt và đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng Điều 13. Thời điểm ngừng cung cấp và sử dụng dịch vụ khi chấm dứt hợp đồng Điều 14. Thanh lý hợp đồng. Điều 15. Thay đổi địa điểm sử dụng dịch vụ Điều 16. Thay đổi đơn vị cung cấp dịch vụ Điều 17. Thay đổi chủ thuê bao Điều 18. Đơn vị cung cấp dịch vụ tạm ngừng, ngừng và khôi phục cung cấp dịch vụ Điều 19. Chủ thuê bao vụ tạm ngừng và khôi phục sử dụng dịch vụ Điều 20. Đường dây thuê bao, đường trung kế và điểm kết cuối của mạng điện thoại công cộng Điều 21. Vị trí điểm kết cuối của mạng Điều 22. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ Điều 23. Trang bị, thiết kế, lắp đặt thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ Điều 24. Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ Điều 25. Đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ vào mạng điện thoại công cộng Điều 26. Số thuê bao Điều 27. Thay đổi số thuê bao Điều 28. Giữ nguyên số thuê bao Điều 29. Danh bạ điện thoại công cộng Điều 30. Trợ giúp tra cứu số thuê bao Điều 31. Báo hỏng số thuê bao Chương IV — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH TẠI ĐIỂM CÔNG CỘNG. Điều 32. Cung cấp và sử dụng dịch vụ tại điểm công cộng có người phục vụ Điều 33. Cung cấp và sử dụng dịch vụ tại điểm công cộng không có người phục vụ. Chương V — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ . QUA ĐIỆN THOẠI VIÊN. Điều 34. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ qua điện thoại viên Điều 35. Trách nhiệm của điện thoại viên Chương VI — CƯỚC DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH. Điều 36. Quản lý cước dịch vụ Điều 37. Quản lý thiết bị, số liệu và chương trình tính cước Điều 38. Nguyên tắc xác định thời gian liên lạc, phạm vi (vùng cước) liên lạc, đơn vị tính cước Điều 39. Cước dịch vụ tại nhà thuê bao Điều 40. Cước dịch vụ tại điểm công cộng. Điều 41. Cước liên lạc đối với dịch vụ điện thoại tại điểm công cộng Điều 42. Cước liên lạc đối với dịch vụ Fax tại điểm công cộng Điều 43. Cước liên lạc đối với dịch vụ truyền số liệu tại điểm công cộng Điều 44. Cước dịch vụ qua điện thoại viên Điều 45. Lập hoá đơn và thanh toán cước Chương VII — TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT MẠNG LƯỚI, THIẾT BỊ VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH. Điều 46. Tiêu chuẩn kỹ thuật mạng điện thoại công cộng Điều 47. Tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị đầu cuối Điều 48. Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ viễn thông cố định Chương VIII — AN TOÀN MẠNG LƯỚI VÀ AN NINH THÔNG TIN. Điều 49. Trách nhiệm bảo đảm an toàn mạng lưới Điều 50. Trách nhiệm bảo đảm an ninh thông tin Điều 51. Bảo mật thông tin Chương IX — LIÊN LẠC NGHIỆP VỤ VÀ LIÊN LẠC KHẨN CẤP. Điều 52. Liên lạc nghiệp vụ. Điều 53. Liên lạc khẩn cấp. Chương X — KHIẾU NẠI VÀ HOÀN CƯỚC. Điều 54. Quyền khiếu nại Điều 55. Thời hiệu khiếu nại Điều 56. Địa chỉ, trình tự và thời hạn giải quyết khiếu nại Điều 57. Hoàn cước Chương XI — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ SỬ LÝ VI PHẠM. Điều 58. Thanh tra, kiểm tra Điều 59. Xử lý vi phạm Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH. Điều 60. Tổ chức thực hiện Điều 61. Hiệu lực thi hành.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.