Văn bản
Văn bản Không số
Thủ tục giải quyết các vụ án kinh tế
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 16/03/1994
- Ngày có hiệu lực
- 23/06/1994
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- 66-LCT/HĐNN8 — Tổ chức Quốc hội (15/04/1992)
- 66-LCT/HĐNN8 — Tổ chức Quốc hội (15/04/1992)
Bố cục (90 điều)
Điều 1. Quyền yêu cầu Toà án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp Điều 2. Quyền tự định đoạt của đương sự Điều 3. Nghĩa vụ chứng minh Điều 4. Xác minh, thu thập chứng cứ Điều 5. Trách nhiệm hoà giải của Toà án Điều 6. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa các đương sự Điều 7. Xét xử công khai Điều 8. Tiếng nói, chữ viết dùng trong quá trình giải quyết vụ án Điều 9. Đại diện do uỷ quyền Điều 10. Hiệu lực của các bản án, quyết định của Toà án Điều 11. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án Điều 12. Những vụ án kinh tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Toà án Điều 13. Thẩm quyền của Toà án các cấp Điều 14. Thẩm quyền của Toà án theo lãnh thổ Điều 15. Thẩm quyền của Toà án theo sự lựa chọn của nguyên đơn Điều 16. Chuyển vụ án cho Toà án khác; giải quyết tranh chấp về thẩm quyền Điều 17. Hội đồng xét xử Điều 18. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm, Kiểm sát viên, Thư ký Toà án, người giám định, người phiên dịch Điều 19. Trình tự và thẩm quyền thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm, Kiểm sát viên, Thư ký Toà án, người giám định, người phiên dịch Điều 20. Các đương sự Điều 21. Quyền, nghĩa vụ tố tụng của các đương sự Điều 22. Người đại diện do đương sự uỷ quyền Điều 23. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự Điều 24. Người giám định Điều 25. Người làm chứng Điều 26. Người phiên dịch Điều 27. Kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng Điều 28. Tham gia tố tụng của Viện kiểm sát nhân dân Điều 29. Án phí Điều 30. Người phải nộp tiền tạm ứng án phí, người phải chịu án phí Điều 31. Khởi kiện vụ án Điều 32. Trả lại đơn kiện Điều 33. Thụ lý vụ án Điều 34. Thời hạn chuẩn bị xét xử Điều 35. Xác minh, thu thập chứng cứ Điều 36. Hoà giải Điều 37. Quyết định đưa vụ án ra xét xử Điều 38. Tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án Điều 39. Đình chỉ việc giải quyết vụ án Điều 40. Gửi quyết định đưa vụ án ra xét xử Điều 41. áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời Điều 42. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời Điều 43. Thay đổi hoặc huỷ bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời Điều 44. Khiếu nại quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời Điều 45. Những người tham gia phiên toà Điều 46. Thủ tục bắt đầu phiên toà Điều 47. Xét hỏi tại phiên toà Điều 48. Tranh luận tại phiên toà Điều 49. Hoãn phiên toà Điều 50. Tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết vụ án tại phiên toà Điều 51. Nghị án Điều 52. Nội dung bản án Điều 53. Tuyên án Điều 54. Các quyết định và nội dung quyết định Điều 55. Sửa chữa, bổ sung bản án, quyết định Điều 56. Biên bản phiên toà Điều 57. Cấp trích lục, bản sao bản án hoặc quyết định Điều 58. Biện pháp áp dụng đối với người vi phạm trật tự phiên toà Điều 59. Quyền kháng cáo, kháng nghị Điều 60. Nội dung kháng cáo, kháng nghị Điều 61. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị Điều 62. Thủ tục kháng cáo, kháng nghị Điều 63. Thông báo việc kháng cáo, kháng nghị Điều 64. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị Điều 65. Bổ sung, xác minh chứng cứ Điều 66. Thời hạn xét xử phúc thẩm Điều 67. Rút kháng cáo, kháng nghị; hậu quả của việc rút kháng cáo, kháng nghị Điều 68. Những người tham gia phiên toà phúc thẩm Điều 69. Phiên toà phúc thẩm Điều 70. Quyền hạn của Toà án cấp phúc thẩm Điều 71. Căn cứ để sửa đổi bản án, quyết định sơ thẩm Điều 72. Bản án, quyết định phúc thẩm Điều 73. Phúc thẩm quyết định của Toà án cấp sơ thẩm Điều 74. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm Điều 75. Căn cứ kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm Điều 76. Kháng nghị và thông báo việc kháng nghị Điều 77. Thời hạn kháng nghị và thời hạn xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm Điều 78. Thẩm quyền giám đốc thẩm Điều 79. Phiên toà giám đốc thẩm Điều 80. Quyền hạn của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm Điều 81. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm Điều 82. Căn cứ kháng nghị theo thủ tục tái thẩm Điều 83. Thời hạn kháng nghị; thông báo việc kháng nghị Điều 84. Thời hạn xét xử tái thẩm Điều 85. Thẩm quyền tái thẩm, phiên toà tái thẩm Điều 86. Quyền hạn của Hội đồng xét xử tái thẩm Điều 87. Giải quyết các tranh chấp kinh tế có nhân tố nước ngoài Điều 88. Thi hành các bản án, quyết định của Toà án Điều 89. Hiệu lực của Pháp lệnh Điều 90. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.