Văn bản

Văn bản Không số

Thủ tục giải quyết các vụ án kinh tế

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
16/03/1994
Ngày có hiệu lực
23/06/1994
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (90 điều)

Điều 1. Quyền yêu cầu Toà án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp
Điều 2. Quyền tự định đoạt của đương sự
Điều 3. Nghĩa vụ chứng minh
Điều 4. Xác minh, thu thập chứng cứ
Điều 5. Trách nhiệm hoà giải của Toà án
Điều 6. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa các đương sự
Điều 7. Xét xử công khai
Điều 8. Tiếng nói, chữ viết dùng trong quá trình giải quyết vụ án
Điều 9. Đại diện do uỷ quyền
Điều 10. Hiệu lực của các bản án, quyết định của Toà án
Điều 11. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án
Điều 12. Những vụ án kinh tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Toà án
Điều 13. Thẩm quyền của Toà án các cấp
Điều 14. Thẩm quyền của Toà án theo lãnh thổ
Điều 15. Thẩm quyền của Toà án theo sự lựa chọn của nguyên đơn
Điều 16. Chuyển vụ án cho Toà án khác; giải quyết tranh chấp về thẩm quyền
Điều 17. Hội đồng xét xử
Điều 18. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm, Kiểm sát viên, Thư ký Toà án, người giám định, người phiên dịch
Điều 19. Trình tự và thẩm quyền thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm, Kiểm sát viên, Thư ký Toà án, người giám định, người phiên dịch
Điều 20. Các đương sự
Điều 21. Quyền, nghĩa vụ tố tụng của các đương sự
Điều 22. Người đại diện do đương sự uỷ quyền
Điều 23. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
Điều 24. Người giám định
Điều 25. Người làm chứng
Điều 26. Người phiên dịch
Điều 27. Kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng
Điều 28. Tham gia tố tụng của Viện kiểm sát nhân dân
Điều 29. Án phí
Điều 30. Người phải nộp tiền tạm ứng án phí, người phải chịu án phí
Điều 31. Khởi kiện vụ án
Điều 32. Trả lại đơn kiện
Điều 33. Thụ lý vụ án
Điều 34. Thời hạn chuẩn bị xét xử
Điều 35. Xác minh, thu thập chứng cứ
Điều 36. Hoà giải
Điều 37. Quyết định đưa vụ án ra xét xử
Điều 38. Tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án
Điều 39. Đình chỉ việc giải quyết vụ án
Điều 40. Gửi quyết định đưa vụ án ra xét xử
Điều 41. áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 42. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 43. Thay đổi hoặc huỷ bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 44. Khiếu nại quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 45. Những người tham gia phiên toà
Điều 46. Thủ tục bắt đầu phiên toà
Điều 47. Xét hỏi tại phiên toà
Điều 48. Tranh luận tại phiên toà
Điều 49. Hoãn phiên toà
Điều 50. Tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết vụ án tại phiên toà
Điều 51. Nghị án
Điều 52. Nội dung bản án
Điều 53. Tuyên án
Điều 54. Các quyết định và nội dung quyết định
Điều 55. Sửa chữa, bổ sung bản án, quyết định
Điều 56. Biên bản phiên toà
Điều 57. Cấp trích lục, bản sao bản án hoặc quyết định
Điều 58. Biện pháp áp dụng đối với người vi phạm trật tự phiên toà
Điều 59. Quyền kháng cáo, kháng nghị
Điều 60. Nội dung kháng cáo, kháng nghị
Điều 61. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị
Điều 62. Thủ tục kháng cáo, kháng nghị
Điều 63. Thông báo việc kháng cáo, kháng nghị
Điều 64. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị
Điều 65. Bổ sung, xác minh chứng cứ
Điều 66. Thời hạn xét xử phúc thẩm
Điều 67. Rút kháng cáo, kháng nghị; hậu quả của việc rút kháng cáo, kháng nghị
Điều 68. Những người tham gia phiên toà phúc thẩm
Điều 69. Phiên toà phúc thẩm
Điều 70. Quyền hạn của Toà án cấp phúc thẩm
Điều 71. Căn cứ để sửa đổi bản án, quyết định sơ thẩm
Điều 72. Bản án, quyết định phúc thẩm
Điều 73. Phúc thẩm quyết định của Toà án cấp sơ thẩm
Điều 74. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
Điều 75. Căn cứ kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
Điều 76. Kháng nghị và thông báo việc kháng nghị
Điều 77. Thời hạn kháng nghị và thời hạn xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm
Điều 78. Thẩm quyền giám đốc thẩm
Điều 79. Phiên toà giám đốc thẩm
Điều 80. Quyền hạn của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm
Điều 81. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
Điều 82. Căn cứ kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
Điều 83. Thời hạn kháng nghị; thông báo việc kháng nghị
Điều 84. Thời hạn xét xử tái thẩm
Điều 85. Thẩm quyền tái thẩm, phiên toà tái thẩm
Điều 86. Quyền hạn của Hội đồng xét xử tái thẩm
Điều 87. Giải quyết các tranh chấp kinh tế có nhân tố nước ngoài
Điều 88. Thi hành các bản án, quyết định của Toà án
Điều 89. Hiệu lực của Pháp lệnh
Điều 90. Hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.