Văn bản
Văn bản Không số
Luật Hợp tác xã số Không số
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/03/1996
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/1997
- Hết hiệu lực
- 01/07/2004
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 18/2003/QH11 — Hợp tác xã (26/11/2003)
Được hướng dẫn bởi (35)
- 125/2003/NĐ-CP — Về vận tải đa phương thức quốc tế (29/10/2003)
- 48/2002/TTLT-BTC-BNNPTNT — Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã nông nghiệp (28/05/2002)
- 125/2003/NĐ-CP — Về vận tải đa phương thức quốc tế (29/10/2003)
- 696/2003/QĐ-NHNN — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Thông tư số 09/2001/TT-NHNN ngày 08/10/2001 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/8/2001 của Chính phủ về tổ chức và hoạt độngcủa Quỹ tín dụng nhân dân (02/07/2003)
- 614/2003/QĐ-NHNN — Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội dồng quản trị, Ban kiểm soát, Người điều hành quỹ tín dụng nhân dân (16/06/2003)
- 36/2003/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam (11/03/2003)
- 950/2002/QĐ-NHNN — về việc bổ sung, sửa đổi Điều 13 Quy chế Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ Tín dụng nhân dân và việc thanh lý Quỹ Tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số l01/2000/QĐ- NHNNI7 ngày 29/3/2000 (06/09/2002)
- 48/2002/TTLT/BTC-BNNPTNT — Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã nông nghiệp (28/05/2002)
- 48/2002/TTLT-BTC-BNNPTNT — Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã nông nghiệp (28/05/2002)
- 92/2001/NĐ-CP — Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô. (11/12/2001)
- 91/2001/NĐ-CP — Về điều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa (11/12/2001)
- 86/2001/NĐ-CP — Về điều kiện kinh doanh các ngành nghề thuỷ sản. (16/11/2001)
- 1269/2001/QĐ-NHNN — Về việc ban hành Mẫu Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (08/10/2001)
- 57/2001/NĐ-CP — Về điều kiện kinh doanh vận tải biển (24/08/2001)
- 46/2001/QĐ-UB — Về việc đổi tên Hội đồng Liên minh các HTX thành phố Hà Nội thành Liên minh HTX thành phố Hà Nội (29/06/2001)
- 10/2001/NĐ-CP — Về điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng hải (19/03/2001)
- 44/1999/TT-BTC — Thông tư hướng dẫn về ưu đãi thuế đối với Hợp tác xã (26/04/1999)
- 40/1999/QĐ-UB — Ban hành bản quy định tạm thời về tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh Lào Cai (09/02/1999)
- 3652/QĐ.UB — Về việc ban hành quy định đăng ký, cấp giấy phép hành nghề công nghiệp (09/09/1997)
- 9-TT/KHDT — Hướng dẫn thi hành Điều lệ mẫu hợp tác xã công nghiệp và xây dựng (30/08/1997)
- 173/QĐ-NH17 — Về việc bổ sung, sửa đổi một số điểm về quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân khu vực (14/06/1997)
- 421/1997/QĐ-UB — Về thành lập Ban chỉ đạo đổi mới nâng cao chất lượng hoạt động các HTX và thi hành Luật hợp tác xã (05/05/1997)
- 42/1997/NĐ-CP — Ban hành Điều lệ mẫu Quỹ Tín dụng nhân dân. (29/04/1997)
- 44/CP — Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã công nghiệp và xây dựng (29/04/1997)
- 41/CP — Ban hành Điều lệ mẫu Hợp tác xã thương mại (29/04/1997)
- 43/CP — Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp (29/04/1997)
- 46/CP — Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã thủy sản (29/04/1997)
- 45/CP — Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã giao thông vận tải (29/04/1997)
- 35/CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về khoáng sản (23/04/1997)
- 893/QĐ-UB — V/v Tiếp tục triển khai thục hiện Quyết định số 3045/QĐ-UB ngày 26-10-1996 cua UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) về việc ban hành đề án đổi mới, phát triển kinh tế hợp tác và hợp tác xã trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế (08/04/1997)
- … và 5 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (56 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Định nghĩa hợp tác xã Điều 2. Tổ hợp tác Điều 3. Phạm vi điều chỉnh Điều 4. Điều lệ mẫu Điều 5. Chính sách Nhà nước đối với hợp tác xã Điều 6. Giải thích từ ngữ Điều 7. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hợp tác xã Điều 8. Quyền của hợp tác xã Điều 9. Nghĩa vụ của hợp tác xã Điều 10. Tên, biểu tượng của hợp tác xã Điều 11. Tổ chức Đảng và đoàn thể trong hợp tác xã Chương II — THÀNH LẬP VÀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH Điều 12. Sáng lập viên Điều 13. Hội nghị thành lập hợp tác xã Điều 14. Điều lệ hợp tác xã Điều 15. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Điều 16. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Điều 17. Cấp và từ chối cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Điều 18. Đăng ký kinh doanh trong các ngành, nghề theo quy định riêng của Chính phủ Điều 19. Khiếu nại, khởi kiện về việc từ chối cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Điều 20. Tư cách pháp nhân của hợp tác xã Điều 21. Chi nhánh, văn phòng đại diện Chương III — XÃ VIÊN Điều 22. Điều kiện trở thành xã viên Điều 23. Quyền của xã viên Điều 24. Nghĩa vụ của xã viên Điều 25. Chấm dứt tư cách xã viên Chương IV — TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ Điều 26. Đại hội xã viên Điều 27. Nội dung của Đại hội xã viên Điều 28. Quy định về số lượng đại biểu và biểu quyết trong đại hội xã viên Điều 29. Thông báo triệu tập Đại hội xã viên Điều 30. Ban quản trị hợp tác xã Điều 31. Tiêu chuẩn thành viên Ban quản trị Điều 32. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản trị Điều 33. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ nhiệm hợp tác xã Điều 34. Ban kiểm soát Điều 35. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát Chương V — TÀI SẢN VÀ TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ Điều 36. Vốn góp của xã viên Điều 37. Huy động vốn Điều 38. Vốn hoạt động của hợp tác xã Điều 39. Quỹ của hợp tác xã Điều 40. Tài sản của hợp tác xã Điều 41. Xử lý tài sản và vốn của hợp tác xã khi giải thể Điều 42. Phân phối lãi Điều 43. Xử lý các khoản lỗ Chương VI — HỢP NHẤT, CHIA TÁCH, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN HỢP TÁC XÃ Điều 44. Hợp nhất, chia tách hợp tác xã Điều 45. Thủ tục hợp nhất, chia tách hợp tác xã Điều 46. Giải thể hợp tác xã Điều 47. Giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản đối với hợp tác xã Chương VII — LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ, TỔ CHỨC LIÊN MINH CỦA HỢP TÁC XÃ Điều 48. Liên hiệp hợp tác xã Điều 49. Tổ chức Liên minh hợp tác xã Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ Điều 50. Nội dung quản lý nhà nước của Chính phủ đối với hợp tác xã Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp đối với hợp tác xã. Điều 52. Mối quan hệ giữa các cơ quan nhà nước với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và vai trò của các tổ chức này đối với hợp tác xã. Chương IX — KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM Điều 53. Khen thưởng Điều 54. Xử lý vi phạm. Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 55. Hiệu lực thi hành Điều 56. Hướng dẫn thi hành Luật.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.