Quyết định
Quyết định 679/1997/QĐ-TCBĐ
về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/11/1997
- Ngày có hiệu lực
- 29/11/1997
- Hết hiệu lực
- 01/09/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (3)
- 518/2001/QĐ-TCBĐ — Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp (28/06/2001)
- 518/2001/QĐ-TCBĐ — Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp (28/06/2001)
- 492/2001/QĐ-TCBĐ — Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp áp dụng cho các Khu công nghiệp phần mềm tập trung (21/06/2001)
Bố cục (76 điều)
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Thể lệ dịch vụ Internet. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục, các doanh nghiệp bưu chính viễn thông và các chủ thể tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Các thuật ngữ Điều 3. Các chủ thể tham gia hoạt động Internet Điều 4. Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ Điều 5. Đối tượng được phép sử dụng dịch vụ Internet Điều 6. Quản lý Nhà nước đối với các dịch vụ Internet Điều 7. Đối với nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP) Điều 8. Đối với nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) Điều 9. Đối với đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng Điều 10. Nơi tiếp nhận hồ sơ Điều 11. Xử lý hồ sơ Điều 12. Trả lời kết quả Điều 13. Thay đổi hoặc bổ sung giấy phép Điều 14. Thời hiệu của giấy phép Điều 15. Gia hạn giấy phép Điều 16. Yêu cầu đối với thiết bị nối ghép Điều 17. Quy định về chất lượng dịch vụ Điều 18. Quan hệ giữa nhà cung cấp dịch vụ Internet, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông Điều 19. Cước phí đối với các dịch vụ Internet Điều 20. Quyền thiết lập kênh viễn thông Điều 21. Quyền thu cước phí Điều 22. Quyền tạm ngừng cung cấp dịch vụ Điều 23. Đáp ứng nhu cầu truy nhập Internet Điều 24. Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Điều 25. Trang thiết bị và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin Điều 26. Nghĩa vụ tuân thủ các tiêu chuẩn công nghệ và kỹ thuật Điều 27. Nghĩa vụ thông báo tạm ngừng hoạt động Điều 28. Nghĩa vụ báo cáo Điều 29. Quyền thuê kênh viễn thông Điều 30. Quyền thu cước phí Điều 31. Quyền tạm ngừng cung cấp dịch vụ Điều 32. Nghĩa vụ cung cấp dịch vụ Internet đầy đủ Điều 33. Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Điều 34. Tuân thủ quy định của VNNIC về địa chỉ tên miền Điều 35. Trách nhiệm đối VNNIC Điều 36. Trách nhiệm đối với nhà cung cấp nội dung thông tin Điều 37. Trang thiết bị và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin Điều 38. Xây dựng và cập nhật danh bạ thuê bao Internet Điều 39. Thông báo công khai tài liệu Điều 40. Bình đẳng đối với người sử dụng Điều 41. Giữ bí mật thông tin của người sử dụng Điều 42. Nghĩa vụ báo cáo Điều 43. Quyền thuê kênh viễn thông Điều 44. Quyền tạm cắt dịch vụ Điều 45. Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Điều 46. Trang thiết bị và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin Điều 47. Tuân thủ quy định của VNIC về địa chỉ tên miền Điều 48. Trách nhiệm đối với VNNIC Điều 49. Nghĩa vụ báo cáo Điều 50. Thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Điều 51. Quyền lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ Internet Điều 52. Đối với các thiết bị nối ghép, máy tính Điều 53. Quyền khiếu nại Điều 54. Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Điều 55. Tạo điều kiện cho việc kiểm tra Điều 56. Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin Điều 57. Thanh toán cước phí Điều 58. Đối với người sử dụng thuộc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng Điều 59. Cấm tự ý kinh doanh và sử dụng Điều 60. Cấm tự ý đấu nối máy tính vào mạng viễn thông công cộng Điều 61. Về nội dung thông tin Điều 62. Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng mạng Internet Điều 63. Cấm đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng kinh doanh. Điều 64. Chức năng thanh tra chuyên ngành của Thanh tra bưu điện Điều 65. Quyền của đoàn thanh tra Điều 66. Tạo điều kiện cho thanh tra Điều 67. Xử lý vi phạm Điều 68. Quy định chung Điều 69. Khi bị từ chối cung cấp dịch vụ Điều 70. Thời hiệu khiếu nại Điều 71. Xử lý khiếu nại Điều 72. Phạm vi áp dụng và hiệu lực Điều 73. Trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.