Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Edible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 0206.10.00 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh Of bovine animals, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)2,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN417 RCEP – Ô-xtrây-li-a417 RCEP – Trung Quốc417 RCEP – Nhật Bản4,417 RCEP – Hàn Quốc417 RCEP – Niu Di-lân417 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
818 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1020 | ||
| - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | |||||
| 0206.21.00 | - - Lưỡi Tongues
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)2,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN417 RCEP – Ô-xtrây-li-a417 RCEP – Trung Quốc417 RCEP – Nhật Bản4,417 RCEP – Hàn Quốc417 RCEP – Niu Di-lân417 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
818 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1020 | ||
| 0206.22.00 | - - Gan Livers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)2,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN417 RCEP – Ô-xtrây-li-a417 RCEP – Trung Quốc417 RCEP – Nhật Bản4,417 RCEP – Hàn Quốc417 RCEP – Niu Di-lân417 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
818 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1020 | ||
| 0206.29.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)2,913 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,914 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN417 RCEP – Ô-xtrây-li-a417 RCEP – Trung Quốc417 RCEP – Nhật Bản4,417 RCEP – Hàn Quốc417 RCEP – Niu Di-lân417 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
818 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1020 | ||
| 0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh Of swine, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)2,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN417 RCEP – Ô-xtrây-li-a417 RCEP – Trung Quốc417 RCEP – Nhật Bản4,417 RCEP – Hàn Quốc417 RCEP – Niu Di-lân417 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
818 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1020 | ||
| - Của lợn, đông lạnh: | |||||
| 0206.41.00 | - - Gan Livers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)2,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN417 RCEP – Ô-xtrây-li-a417 RCEP – Trung Quốc417 RCEP – Nhật Bản4,417 RCEP – Hàn Quốc417 RCEP – Niu Di-lân417 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
818 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1020 | ||
| 0206.49.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR, TH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)2,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN417 RCEP – Ô-xtrây-li-a417 RCEP – Trung Quốc417 RCEP – Nhật Bản4,417 RCEP – Hàn Quốc417 RCEP – Niu Di-lân417 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
818 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1020 | ||
| 0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh Other, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1020 | ||
| 0206.90.00 | - Loại khác, đông lạnh Other, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
*/5/8/1020 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 02.06
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 02.