Mã HS & thuế suất › Phần I
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Meat and edible meat offal
- 02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh3 dòng thuế
- 02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh3 dòng thuế
- 02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh6 dòng thuế
- 02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh9 dòng thuế
- 02.05Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh1 dòng thuế
- 02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh9 dòng thuế
- 02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh30 dòng thuế
- 02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh8 dòng thuế
- 02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói2 dòng thuế
- 02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ12 dòng thuế
Chú giải chương
Chú giải 1. Chương này không bao gồm: (a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người; (b) Côn trùng không còn sống …Trích ngắn. Nguyên văn: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC), Chương 02 · Chú giải chi tiết HS 2022 (Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan)