Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||||
| 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh Not cut in pieces, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MY, PH)1 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MM, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP12,3; M: 15,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 Việt Nam – Cam-pu-chia016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh Not cut in pieces, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MY, PH)1 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MM, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP12,3; M: 15,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 Việt Nam – Cam-pu-chia016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2817 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh Cuts and offal, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MY, PH)1 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP12,3; M: 15,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | |||||
| 0207.14.10 | - - - Cánh Wings
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH)1 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 Việt Nam – Cam-pu-chia016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817 RCEP – ASEAN13,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản2018 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân13,318 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.14.20 | - - - Đùi Thighs
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH)1 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MM, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 Việt Nam – Cam-pu-chia016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817 RCEP – ASEAN13,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản2018 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân13,318 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.14.30 | - - - Gan Livers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH)1 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)49 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817 RCEP – ASEAN13,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản2018 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân13,318 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) Mechanically deboned or separated meat
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH)1 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 Việt Nam – Cam-pu-chia016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817 RCEP – ASEAN13,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản2018 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân13,318 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.14.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH)1 ATIGA (ASEAN)52 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817 RCEP – ASEAN13,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản2018 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân13,318 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| - Của gà tây: | |||||
| 0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh Not cut in pieces, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP10; M: 13,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN2018 RCEP – Ô-xtrây-li-a2018 RCEP – Trung Quốc2018 RCEP – Nhật Bản21,818 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân2018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh Not cut in pieces, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP10; M: 13,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2817 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh Cuts and offal, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP10; M: 13,311 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | |||||
| 0207.27.10 | - - - Gan Livers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)19 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP3,6; M: 5,411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN1018 RCEP – Ô-xtrây-li-a1018 RCEP – Trung Quốc1018 RCEP – Nhật Bản10,918 RCEP – Hàn Quốc1018 RCEP – Niu Di-lân1018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) Mechanically deboned or separated meat
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN13,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản2018 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân13,318 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.27.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP5; M: 6,611 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012 EVFTA (Việt Nam – EU)7,213 UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817 RCEP – ASEAN13,318 RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318 RCEP – Trung Quốc1518 RCEP – Nhật Bản2018 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân13,318 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
2019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| - Của vịt, ngan: | |||||
| 0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh Not cut in pieces, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7,2; M: 10,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN2018 RCEP – Ô-xtrây-li-a2018 RCEP – Trung Quốc2018 RCEP – Nhật Bản21,818 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân2018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh Not cut in pieces, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN2018 RCEP – Ô-xtrây-li-a2018 RCEP – Trung Quốc2018 RCEP – Nhật Bản21,818 RCEP – Hàn Quốc2018 RCEP – Niu Di-lân2018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh Fatty livers, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN7,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,518 RCEP – Trung Quốc7,518 RCEP – Nhật Bản8,218 RCEP – Hàn Quốc7,518 RCEP – Niu Di-lân7,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh Other, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,6; M: 5,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN1018 RCEP – Ô-xtrây-li-a1018 RCEP – Trung Quốc11,318 RCEP – Nhật Bản1518 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| - - Loại khác, đông lạnh: | |||||
| 0207.45.10 | - - - Gan béo Fatty livers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN7,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,518 RCEP – Trung Quốc7,518 RCEP – Nhật Bản8,218 RCEP – Hàn Quốc7,518 RCEP – Niu Di-lân7,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.45.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN7,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,518 RCEP – Trung Quốc7,518 RCEP – Nhật Bản8,218 RCEP – Hàn Quốc7,518 RCEP – Niu Di-lân7,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| - Của ngỗng: | |||||
| 0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh Not cut in pieces, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7,2; M: 10,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh Not cut in pieces, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7,2; M: 10,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh Fatty livers, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1517 RCEP – ASEAN7,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,518 RCEP – Trung Quốc7,518 RCEP – Nhật Bản8,218 RCEP – Hàn Quốc7,518 RCEP – Niu Di-lân7,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh Other, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP4,6; M: 5,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1517 RCEP – ASEAN1018 RCEP – Ô-xtrây-li-a1018 RCEP – Trung Quốc11,318 RCEP – Nhật Bản1518 RCEP – Hàn Quốc1518 RCEP – Niu Di-lân1018 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| - - Loại khác, đông lạnh: | |||||
| 0207.55.10 | - - - Gan béo Fatty livers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN7,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,518 RCEP – Trung Quốc7,518 RCEP – Nhật Bản8,218 RCEP – Hàn Quốc7,518 RCEP – Niu Di-lân7,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.55.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312 EVFTA (Việt Nam – EU)5,413 UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN7,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,518 RCEP – Trung Quốc7,518 RCEP – Nhật Bản8,218 RCEP – Hàn Quốc7,518 RCEP – Niu Di-lân7,518 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| - Của gà lôi: | |||||
| 0207.60.10 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh Not cut in pieces, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)46 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7,2; M: 10,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.60.20 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh Not cut in pieces, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)46 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP7,2; M: 10,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
4019 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.60.30 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh Cuts and offal, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)46 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
| 0207.60.40 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh Cuts and offal, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, KR)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)46 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP2,7; M: 411 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)14,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN26,718 RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718 RCEP – Trung Quốc3018 RCEP – Nhật Bản4018 RCEP – Hàn Quốc4018 RCEP – Niu Di-lân26,718 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch |
1519 ✓ khớp 73/2025 |
*/5/8/1021 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 02.07
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 56/2026/NĐ-CP — hiệu lực từ 12/02/2026 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 73/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 31/03/2025 · Còn hiệu lực
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 02.