Mã HS & thuế suất › Chương 02

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
Not cut in pieces, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MM, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP12,3; M: 15,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
Việt Nam – Cam-pu-chia016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017
RCEP – ASEAN26,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718
RCEP – Trung Quốc3018
RCEP – Nhật Bản4018
RCEP – Hàn Quốc4018
RCEP – Niu Di-lân26,718
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4019
✓ khớp 73/2025
6020*/5/8/1021
0207.12.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
Not cut in pieces, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, MM, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP12,3; M: 15,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
Việt Nam – Cam-pu-chia016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2817
RCEP – ASEAN26,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718
RCEP – Trung Quốc3018
RCEP – Nhật Bản4018
RCEP – Hàn Quốc4018
RCEP – Niu Di-lân26,718
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4019
✓ khớp 73/2025
6020*/5/8/1021
0207.13.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
Cuts and offal, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA, MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP12,3; M: 15,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017
RCEP – ASEAN26,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718
RCEP – Trung Quốc3018
RCEP – Nhật Bản4018
RCEP – Hàn Quốc4018
RCEP – Niu Di-lân26,718
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4019
✓ khớp 73/2025
6020*/5/8/1021
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10 - - - Cánh
Wings
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào015
Việt Nam – Cam-pu-chia016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817
RCEP – ASEAN13,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318
RCEP – Trung Quốc1518
RCEP – Nhật Bản2018
RCEP – Hàn Quốc2018
RCEP – Niu Di-lân13,318
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2019
✓ khớp 73/2025
3020*/5/8/1021
0207.14.20 - - - Đùi
Thighs
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, ID, MM, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào015
Việt Nam – Cam-pu-chia016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817
RCEP – ASEAN13,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318
RCEP – Trung Quốc1518
RCEP – Nhật Bản2018
RCEP – Hàn Quốc2018
RCEP – Niu Di-lân13,318
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1519
✓ khớp 73/2025
22.520*/5/8/1021
0207.14.30 - - - Gan
Livers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)49
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817
RCEP – ASEAN13,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318
RCEP – Trung Quốc1518
RCEP – Nhật Bản2018
RCEP – Hàn Quốc2018
RCEP – Niu Di-lân13,318
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2019
✓ khớp 73/2025
3020*/5/8/1021
- - - Loại khác:
0207.14.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
Mechanically deboned or separated meat
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào015
Việt Nam – Cam-pu-chia016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817
RCEP – ASEAN13,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318
RCEP – Trung Quốc1518
RCEP – Nhật Bản2018
RCEP – Hàn Quốc2018
RCEP – Niu Di-lân13,318
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2019
✓ khớp 73/2025
3020*/5/8/1021
0207.14.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)52
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, MM, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817
RCEP – ASEAN13,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318
RCEP – Trung Quốc1518
RCEP – Nhật Bản2018
RCEP – Hàn Quốc2018
RCEP – Niu Di-lân13,318
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2019
✓ khớp 73/2025
3020*/5/8/1021
- Của gà tây:
0207.24.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
Not cut in pieces, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP10; M: 13,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a2018
RCEP – Trung Quốc2018
RCEP – Nhật Bản21,818
RCEP – Hàn Quốc2018
RCEP – Niu Di-lân2018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4019
✓ khớp 73/2025
6020*/5/8/1021
0207.25.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
Not cut in pieces, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP10; M: 13,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2817
RCEP – ASEAN26,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718
RCEP – Trung Quốc3018
RCEP – Nhật Bản4018
RCEP – Hàn Quốc4018
RCEP – Niu Di-lân26,718
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4019
✓ khớp 73/2025
6020*/5/8/1021
0207.26.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
Cuts and offal, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-LA)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP10; M: 13,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017
RCEP – ASEAN26,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718
RCEP – Trung Quốc3018
RCEP – Nhật Bản4018
RCEP – Hàn Quốc4018
RCEP – Niu Di-lân26,718
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4019
✓ khớp 73/2025
6020*/5/8/1021
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10 - - - Gan
Livers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)19
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP3,6; M: 5,411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)412
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN1018
RCEP – Ô-xtrây-li-a1018
RCEP – Trung Quốc1018
RCEP – Nhật Bản10,918
RCEP – Hàn Quốc1018
RCEP – Niu Di-lân1018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2019
✓ khớp 73/2025
3020*/5/8/1021
- - - Loại khác:
0207.27.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
Mechanically deboned or separated meat
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP5; M: 6,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN13,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318
RCEP – Trung Quốc1518
RCEP – Nhật Bản2018
RCEP – Hàn Quốc2018
RCEP – Niu Di-lân13,318
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2019
✓ khớp 73/2025
3020*/5/8/1021
0207.27.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)206
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)209
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP5; M: 6,611
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)2012
EVFTA (Việt Nam – EU)7,213
UKVFTA (Việt Nam – Anh)7,214
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)817
RCEP – ASEAN13,318
RCEP – Ô-xtrây-li-a13,318
RCEP – Trung Quốc1518
RCEP – Nhật Bản2018
RCEP – Hàn Quốc2018
RCEP – Niu Di-lân13,318
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 2019
✓ khớp 73/2025
3020*/5/8/1021
- Của vịt, ngan:
0207.41.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
Not cut in pieces, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP7,2; M: 10,911
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a2018
RCEP – Trung Quốc2018
RCEP – Nhật Bản21,818
RCEP – Hàn Quốc2018
RCEP – Niu Di-lân2018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4019
✓ khớp 73/2025
6020*/5/8/1021
0207.42.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
Not cut in pieces, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)812
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN2018
RCEP – Ô-xtrây-li-a2018
RCEP – Trung Quốc2018
RCEP – Nhật Bản21,818
RCEP – Hàn Quốc2018
RCEP – Niu Di-lân2018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4019
✓ khớp 73/2025
6020*/5/8/1021
0207.43.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
Fatty livers, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,7; M: 411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN7,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,518
RCEP – Trung Quốc7,518
RCEP – Nhật Bản8,218
RCEP – Hàn Quốc7,518
RCEP – Niu Di-lân7,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1519
✓ khớp 73/2025
22.520*/5/8/1021
0207.44.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
Other, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP4,6; M: 5,711
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN1018
RCEP – Ô-xtrây-li-a1018
RCEP – Trung Quốc11,318
RCEP – Nhật Bản1518
RCEP – Hàn Quốc1518
RCEP – Niu Di-lân1018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1519
✓ khớp 73/2025
22.520*/5/8/1021
- - Loại khác, đông lạnh:
0207.45.10 - - - Gan béo
Fatty livers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,7; M: 411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN7,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,518
RCEP – Trung Quốc7,518
RCEP – Nhật Bản8,218
RCEP – Hàn Quốc7,518
RCEP – Niu Di-lân7,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1519
✓ khớp 73/2025
22.520*/5/8/1021
0207.45.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,7; M: 411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN7,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,518
RCEP – Trung Quốc7,518
RCEP – Nhật Bản8,218
RCEP – Hàn Quốc7,518
RCEP – Niu Di-lân7,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1519
✓ khớp 73/2025
22.520*/5/8/1021
- Của ngỗng:
0207.51.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
Not cut in pieces, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP7,2; M: 10,911
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017
RCEP – ASEAN26,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718
RCEP – Trung Quốc3018
RCEP – Nhật Bản4018
RCEP – Hàn Quốc4018
RCEP – Niu Di-lân26,718
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4019
✓ khớp 73/2025
6020*/5/8/1021
0207.52.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
Not cut in pieces, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP7,2; M: 10,911
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4017
RCEP – ASEAN26,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718
RCEP – Trung Quốc3018
RCEP – Nhật Bản4018
RCEP – Hàn Quốc4018
RCEP – Niu Di-lân26,718
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4019
✓ khớp 73/2025
6020*/5/8/1021
0207.53.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
Fatty livers, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,7; M: 411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1517
RCEP – ASEAN7,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,518
RCEP – Trung Quốc7,518
RCEP – Nhật Bản8,218
RCEP – Hàn Quốc7,518
RCEP – Niu Di-lân7,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1519
✓ khớp 73/2025
22.520*/5/8/1021
0207.54.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
Other, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-LA, PH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP4,6; M: 5,711
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1517
RCEP – ASEAN1018
RCEP – Ô-xtrây-li-a1018
RCEP – Trung Quốc11,318
RCEP – Nhật Bản1518
RCEP – Hàn Quốc1518
RCEP – Niu Di-lân1018
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1519
✓ khớp 73/2025
22.520*/5/8/1021
- - Loại khác, đông lạnh:
0207.55.10 - - - Gan béo
Fatty livers
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,7; M: 411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN7,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,518
RCEP – Trung Quốc7,518
RCEP – Nhật Bản8,218
RCEP – Hàn Quốc7,518
RCEP – Niu Di-lân7,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1519
✓ khớp 73/2025
22.520*/5/8/1021
0207.55.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, LA, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,7; M: 411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)312
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN7,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,518
RCEP – Trung Quốc7,518
RCEP – Nhật Bản8,218
RCEP – Hàn Quốc7,518
RCEP – Niu Di-lân7,518
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1519
✓ khớp 73/2025
22.520*/5/8/1021
- Của gà lôi:
0207.60.10 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
Not cut in pieces, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)46
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP7,2; M: 10,911
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN26,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718
RCEP – Trung Quốc3018
RCEP – Nhật Bản4018
RCEP – Hàn Quốc4018
RCEP – Niu Di-lân26,718
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4019
✓ khớp 73/2025
6020*/5/8/1021
0207.60.20 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
Not cut in pieces, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)46
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP7,2; M: 10,911
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN26,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718
RCEP – Trung Quốc3018
RCEP – Nhật Bản4018
RCEP – Hàn Quốc4018
RCEP – Niu Di-lân26,718
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 4019
✓ khớp 73/2025
6020*/5/8/1021
0207.60.30 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
Cuts and offal, fresh or chilled
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)46
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,7; M: 411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN26,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718
RCEP – Trung Quốc3018
RCEP – Nhật Bản4018
RCEP – Hàn Quốc4018
RCEP – Niu Di-lân26,718
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1519
✓ khớp 73/2025
22.520*/5/8/1021
0207.60.40 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
Cuts and offal, frozen
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-KH, KR)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)46
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP2,7; M: 411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
EVFTA (Việt Nam – EU)14,513
UKVFTA (Việt Nam – Anh)14,514
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN26,718
RCEP – Ô-xtrây-li-a26,718
RCEP – Trung Quốc3018
RCEP – Nhật Bản4018
RCEP – Hàn Quốc4018
RCEP – Niu Di-lân26,718
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
kg 1519
✓ khớp 73/2025
22.520*/5/8/1021

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 02.07

Nhóm này chỉ bao gồm thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh của gia cầm nuôi mà khi sống, được phân loại vào nhóm 01.05. Những phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 56/2026/NĐ-CP — hiệu lực từ 12/02/2026 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 73/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 31/03/2025 · Còn hiệu lực
  20. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  21. 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 02.