Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
Yarn (other than sewing thread) of synthetic staple fibres, not put up for retail sale
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
| 5509.11.00 | - - Sợi đơn Single yarn
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 5509.12.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp Multiple (folded) or cabled yarn
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.916 RCEP – ASEAN3,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản3,417 RCEP – Hàn Quốc3,317 RCEP – Niu Di-lân3,317 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
| 5509.21.00 | - - Sợi đơn Single yarn
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 5509.22.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp Multiple (folded) or cabled yarn
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN3,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản3,417 RCEP – Hàn Quốc3,317 RCEP – Niu Di-lân3,317 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
| 5509.31.00 | - - Sợi đơn Single yarn
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN3,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản3,417 RCEP – Hàn Quốc3,317 RCEP – Niu Di-lân3,317 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 5509.32.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp Multiple (folded) or cabled yarn
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN3,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản3,417 RCEP – Hàn Quốc3,317 RCEP – Niu Di-lân3,317 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
| 5509.41.00 | - - Sợi đơn Single yarn
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 5509.42.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp Multiple (folded) or cabled yarn
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN3,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản3,417 RCEP – Hàn Quốc3,317 RCEP – Niu Di-lân3,317 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Sợi khác, từ xơ staple polyeste: | |||||
| 5509.51.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo Mixed mainly or solely with artificial staple fibres
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |||||
| 5509.52.10 | - - - Sợi đơn Single yarn
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
018 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 5509.52.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 5509.53.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông Mixed mainly or solely with cotton
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 5509.59.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: | |||||
| 5509.61.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 5509.62.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông Mixed mainly or solely with cotton
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 5509.69.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)512 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN3,317 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản3,417 RCEP – Hàn Quốc3,317 RCEP – Niu Di-lân3,317 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| - Sợi khác: | |||||
| 5509.91.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 5509.92.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông Mixed mainly or solely with cotton
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)3.516 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
| 5509.99.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)07 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.916 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 |
518 ✓ khớp 26/2023 |
8/1020 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 55.09
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 181/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 55.