Mã HS & thuế suất › Phần XI
Xơ sợi staple nhân tạo
Man-made staple fibres
- 55.01Tô (tow) filament tổng hợp6 dòng thuế
- 55.02Tô (tow) filament tái tạo2 dòng thuế
- 55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi8 dòng thuế
- 55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi2 dòng thuế
- 55.05Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo2 dòng thuế
- 55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi5 dòng thuế
- 55.07Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi1 dòng thuế
- 55.08Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ4 dòng thuế
- 55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ19 dòng thuế
- 55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ5 dòng thuế
- 55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ5 dòng thuế
- 55.12Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng6 dòng thuế
- 55.13Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m211 dòng thuế
- 55.14Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m212 dòng thuế
- 55.15Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp10 dòng thuế
- 55.16Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo20 dòng thuế
Chú giải chương
Chú giải. 1. Các nhóm 55.01 và 55.02 chỉ áp dụng với tô filament nhân tạo, bao gồm các filament song song có cùng chiều dài tương đương chiều dài của tô (tow), thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật dưới …Trích ngắn. Nguyên văn: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC), Chương 55 · Chú giải chi tiết HS 2022 (Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan)