Mã HS & thuế suất › Chương 72

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

Semi-finished products of iron or non-alloy steel

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
7207.11.00 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
Of rectangular (including square) cross-section, the width measuring less than twice the thickness
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,2; M: 1,911
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba513
EVFTA (Việt Nam – EU)2,514
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)6.317
RCEP – ASEAN918
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế xuất khẩu019
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1020
✓ khớp 26/2023
152110/822
- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207.12.10 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
Slabs
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.52110/822
7207.12.90 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,2; M: 1,911
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712
Việt Nam – Cu-ba513
EVFTA (Việt Nam – EU)2,514
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4.917
RCEP – ASEAN3,518
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,518
RCEP – Trung Quốc3,518
RCEP – Nhật Bản3,818
RCEP – Hàn Quốc3,518
RCEP – Niu Di-lân3,518
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1020
✓ khớp 26/2023
152110/822
7207.19.00 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP1,2; M: 1,911
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)2,514
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.117
RCEP – ASEAN618
RCEP – Ô-xtrây-li-a618
RCEP – Trung Quốc6,818
RCEP – Nhật Bản918
RCEP – Hàn Quốc918
RCEP – Niu Di-lân618
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1020
✓ khớp 26/2023
152110/822
- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7207.20.10 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
Slabs
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.52110/822
- - - Loại khác:
7207.20.21 - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm
Blocks roughly shaped by forging; sheet bars
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.52110/822
7207.20.29 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,2; M: 1,911
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba513
EVFTA (Việt Nam – EU)2,514
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)6.317
RCEP – ASEAN918
RCEP – Ô-xtrây-li-a*18
RCEP – Trung Quốc*18
RCEP – Nhật Bản*18
RCEP – Hàn Quốc*18
RCEP – Niu Di-lân*18
Thuế xuất khẩu019
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1020
✓ khớp 26/2023
152110/822
- - Loại khác:
7207.20.91 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
Slabs
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 520
✓ khớp 26/2023
7.52110/822
- - - Loại khác:
7207.20.92 - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm
Blocks roughly shaped by forging; sheet bars
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
Việt Nam – Cu-ba013
EVFTA (Việt Nam – EU)014
UKVFTA (Việt Nam – Anh)015
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17
RCEP – ASEAN018
RCEP – Ô-xtrây-li-a018
RCEP – Trung Quốc018
RCEP – Nhật Bản018
RCEP – Hàn Quốc018
RCEP – Niu Di-lân018
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 520 7.52110/822
7207.20.99 - - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,2; M: 1,911
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12
Việt Nam – Cu-ba513
EVFTA (Việt Nam – EU)2,514
UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515
Việt Nam – Lào016
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)6.317
RCEP – ASEAN918
RCEP – Ô-xtrây-li-a918
RCEP – Trung Quốc918
RCEP – Nhật Bản918
RCEP – Hàn Quốc918
RCEP – Niu Di-lân918
Thuế xuất khẩu019
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1020
✓ khớp 26/2023
152110/822

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 72.07

Nhóm này bao gồm phôi thép cán thô, phôi thanh, cốt thép tròn, phiến, phôi tấm, các mảnh rời được tạo hình thô bằng việc rèn, các phôi để tạo sản phẩm cho thép góc, khuôn hoặc hình, và tất cả các sản …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  16. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  17. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  18. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  19. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  20. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  21. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  22. 174/2025/NĐ-CP - PL1 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 72.