Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
Semi-finished products of iron or non-alloy steel
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | |||||
| 7207.11.00 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày Of rectangular (including square) cross-section, the width measuring less than twice the thickness
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)54 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba513 EVFTA (Việt Nam – EU)2,514 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)6.317 RCEP – ASEAN918 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế xuất khẩu019 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | |||||
| 7207.12.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) Slabs
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN018 RCEP – Ô-xtrây-li-a018 RCEP – Trung Quốc018 RCEP – Nhật Bản018 RCEP – Hàn Quốc018 RCEP – Niu Di-lân018 Thuế xuất khẩu019 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
520 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 7207.12.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)712 Việt Nam – Cu-ba513 EVFTA (Việt Nam – EU)2,514 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)4.917 RCEP – ASEAN3,518 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,518 RCEP – Trung Quốc3,518 RCEP – Nhật Bản3,818 RCEP – Hàn Quốc3,518 RCEP – Niu Di-lân3,518 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 7207.19.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)2,514 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)5.117 RCEP – ASEAN618 RCEP – Ô-xtrây-li-a618 RCEP – Trung Quốc6,818 RCEP – Nhật Bản918 RCEP – Hàn Quốc918 RCEP – Niu Di-lân618 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||
| 7207.20.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) Slabs
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN018 RCEP – Ô-xtrây-li-a018 RCEP – Trung Quốc018 RCEP – Nhật Bản018 RCEP – Hàn Quốc018 RCEP – Niu Di-lân018 Thuế xuất khẩu019 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
520 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 7207.20.21 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm Blocks roughly shaped by forging; sheet bars
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN018 RCEP – Ô-xtrây-li-a018 RCEP – Trung Quốc018 RCEP – Nhật Bản018 RCEP – Hàn Quốc018 RCEP – Niu Di-lân018 Thuế xuất khẩu019 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
520 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| 7207.20.29 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba513 EVFTA (Việt Nam – EU)2,514 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)6.317 RCEP – ASEAN918 RCEP – Ô-xtrây-li-a*18 RCEP – Trung Quốc*18 RCEP – Nhật Bản*18 RCEP – Hàn Quốc*18 RCEP – Niu Di-lân*18 Thuế xuất khẩu019 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 7207.20.91 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) Slabs
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN018 RCEP – Ô-xtrây-li-a018 RCEP – Trung Quốc018 RCEP – Nhật Bản018 RCEP – Hàn Quốc018 RCEP – Niu Di-lân018 Thuế xuất khẩu019 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
520 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 7207.20.92 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm Blocks roughly shaped by forging; sheet bars
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)05 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 Việt Nam – Cu-ba013 EVFTA (Việt Nam – EU)014 UKVFTA (Việt Nam – Anh)015 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*17 RCEP – ASEAN018 RCEP – Ô-xtrây-li-a018 RCEP – Trung Quốc018 RCEP – Nhật Bản018 RCEP – Hàn Quốc018 RCEP – Niu Di-lân018 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
520 | 10/822 | ||
| 7207.20.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)501 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 Việt Nam – Cu-ba513 EVFTA (Việt Nam – EU)2,514 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,515 Việt Nam – Lào016 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)6.317 RCEP – ASEAN918 RCEP – Ô-xtrây-li-a918 RCEP – Trung Quốc918 RCEP – Nhật Bản918 RCEP – Hàn Quốc918 RCEP – Niu Di-lân918 Thuế xuất khẩu019 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1020 ✓ khớp 26/2023 |
10/822 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 72.07
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 114/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 72.