Mã HS & thuế suất › Phần XV
Sắt và thép
Iron and steel
Có văn bản mới hơn bản biểu thuế này. Một số dòng của chương này có thể đã thay đổi bởi: 144/2026/NĐ-CP (05/05/2026). Đọc văn bản trước khi dùng thuế suất bên dưới.
- 72.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác3 dòng thuế
- 72.02Hợp kim fero15 dòng thuế
- 72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự2 dòng thuế
- 72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép7 dòng thuế
- 72.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép3 dòng thuế
- 72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03)3 dòng thuế
- 72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm10 dòng thuế
- 72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)24 dòng thuế
- 72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)17 dòng thuế
- 72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)45 dòng thuế
- 72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)35 dòng thuế
- 72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)34 dòng thuế
- 72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng10 dòng thuế
- 72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán24 dòng thuế
- 72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác8 dòng thuế
- 72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình22 dòng thuế
- 72.17Dây của sắt hoặc thép không hợp kim19 dòng thuế
- 72.18Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ3 dòng thuế
- 72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên14 dòng thuế
- 72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm8 dòng thuế
- 72.21Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều1 dòng thuế
- 72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác8 dòng thuế
- 72.23Dây thép không gỉ2 dòng thuế
- 72.24Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác2 dòng thuế
- 72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên15 dòng thuế
- 72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm14 dòng thuế
- 72.27Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều4 dòng thuế
- 72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim19 dòng thuế
- 72.29Dây thép hợp kim khác6 dòng thuế
Chú giải chương
Chú giải 1. Trong Chương này và, trong các Chú giải (d), (e) và (f) của Danh mục, các khái niệm sau có nghĩa: (a) Gang thỏi Là loại hợp kim sắt-carbon không có tính rèn, có hàm lượng carbon trên 2% …Trích ngắn. Nguyên văn: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC), Chương 72 · Chú giải chi tiết HS 2022 (Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan)