Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, cold-rolled (cold-reduced), not clad, plated or coated
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||||
| 7209.15.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên Of a thickness of 3 mm or more
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,517 RCEP – Trung Quốc3,517 RCEP – Nhật Bản3,817 RCEP – Hàn Quốc3,517 RCEP – Niu Di-lân3,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | |||||
| 7209.16.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm Of a width not exceeding 1,250 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)78 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| 7209.16.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)78 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | |||||
| 7209.17.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm Of a width not exceeding 1,250 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)76 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)78 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a717 RCEP – Trung Quốc717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân717 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| 7209.17.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)76 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)78 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a717 RCEP – Trung Quốc717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân717 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | |||||
| 7209.18.10 | - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) Tin-mill blackplate
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)3.57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)39 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP011 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012 EVFTA (Việt Nam – EU)013 UKVFTA (Việt Nam – Anh)014 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016 RCEP – ASEAN017 RCEP – Ô-xtrây-li-a017 RCEP – Trung Quốc017 RCEP – Nhật Bản017 RCEP – Hàn Quốc017 RCEP – Niu Di-lân017 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 | 10/820 | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 7209.18.91 | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)78 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a717 RCEP – Trung Quốc717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân717 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| 7209.18.99 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)*5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)57 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)78 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)*9 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a717 RCEP – Trung Quốc717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân717 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||||
| 7209.25.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên Of a thickness of 3 mm or more
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)5,65 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)5,68 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,517 RCEP – Trung Quốc3,517 RCEP – Nhật Bản3,817 RCEP – Hàn Quốc3,517 RCEP – Niu Di-lân3,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | |||||
| 7209.26.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm Of a width not exceeding 1,250 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)5,65 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)5,68 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| 7209.26.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)5,65 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)5,68 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | |||||
| 7209.27.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm Of a width not exceeding 1,250 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)5,65 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)5,68 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| 7209.27.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)5,65 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)5,68 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | |||||
| 7209.28.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)5,65 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)5,68 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| 7209.28.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)51 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)5,65 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)5,68 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN717 RCEP – Ô-xtrây-li-a*17 RCEP – Trung Quốc717 RCEP – Nhật Bản*17 RCEP – Hàn Quốc*17 RCEP – Niu Di-lân*17 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| - Loại khác: | |||||
| 7209.90.10 | - - Dạng lượn sóng Corrugated
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,517 RCEP – Trung Quốc3,517 RCEP – Nhật Bản3,817 RCEP – Hàn Quốc3,517 RCEP – Niu Di-lân3,517 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
| 7209.90.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, PH, TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)69 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,2; M: 1,911 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)2,513 UKVFTA (Việt Nam – Anh)2,514 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN3,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a3,517 RCEP – Trung Quốc3,517 RCEP – Nhật Bản3,817 RCEP – Hàn Quốc3,517 RCEP – Niu Di-lân3,517 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
718 ✓ khớp 199/2025 |
10/820 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 72.09
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 199/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 08/07/2025 · Còn hiệu lực
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
- 15/2023/QĐ-TTg (cập nhật 199/2025/NĐ-CP) — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 72.