Mã HS & thuế suất › Chương 72

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, clad, plated or coated

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.10.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317
RCEP – Trung Quốc3,817
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân3,317
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 718
✓ khớp 26/2023
10.51910/820
7212.10.14 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
Hoop and strip, of a width exceeding 400 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317
RCEP – Trung Quốc3,817
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân3,317
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 718
✓ khớp 26/2023
10.51910/820
7212.10.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317
RCEP – Trung Quốc3,817
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân3,317
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 718
✓ khớp 26/2023
10.51910/820
- - Loại khác:
7212.10.94 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317
RCEP – Trung Quốc3,817
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân3,317
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 718
✓ khớp 26/2023
10.51910/820
7212.10.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY, PH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)29
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a4,717
RCEP – Trung Quốc5,317
RCEP – Nhật Bản717
RCEP – Hàn Quốc717
RCEP – Niu Di-lân4,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 718
✓ khớp 26/2023
10.51910/820
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7212.20.10 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP0,9; M: 1,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN4,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a4,717
RCEP – Trung Quốc5,317
RCEP – Nhật Bản717
RCEP – Hàn Quốc717
RCEP – Niu Di-lân4,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 718
✓ khớp 26/2023
10.51910/820
7212.20.20 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
Other, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP0,9; M: 1,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN4,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a4,717
RCEP – Trung Quốc5,317
RCEP – Nhật Bản717
RCEP – Hàn Quốc717
RCEP – Niu Di-lân4,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 718
✓ khớp 26/2023
10.51910/820
7212.20.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP0,9; M: 1,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)716
RCEP – ASEAN4,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a4,717
RCEP – Trung Quốc5,317
RCEP – Nhật Bản717
RCEP – Hàn Quốc717
RCEP – Niu Di-lân4,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 718
✓ khớp 26/2023
10.51910/820
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.30.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016
RCEP – ASEAN6,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản1017
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân6,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
7212.30.12 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm
Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm and not exceeding 400 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016
RCEP – ASEAN6,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản1017
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân6,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
7212.30.13 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
Other, of a thickness of 1.5 mm or less
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016
RCEP – ASEAN6,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản1017
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân6,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
7212.30.14 - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng
Other, coated with zinc by the iron-zinc alloy coating method, containing by weight less than 0.04% of carbon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
7212.30.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016
RCEP – ASEAN6,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản1017
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân6,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
7212.30.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016
RCEP – ASEAN6,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản1017
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân6,717
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.40.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018 151910/820
7212.40.12 - - - Dạng đai và dải khác(SEN)
Other hoop and strip
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a4,717
RCEP – Trung Quốc5,317
RCEP – Nhật Bản717
RCEP – Hàn Quốc717
RCEP – Niu Di-lân4,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
7212.40.13 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
Other, painted after coating with zinc
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a4,717
RCEP – Trung Quốc5,317
RCEP – Nhật Bản717
RCEP – Hàn Quốc717
RCEP – Niu Di-lân4,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
7212.40.14 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm
Other, painted after coating with aluminium-zinc alloys
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a4,717
RCEP – Trung Quốc5,317
RCEP – Nhật Bản717
RCEP – Hàn Quốc717
RCEP – Niu Di-lân4,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
7212.40.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a4,717
RCEP – Trung Quốc5,317
RCEP – Nhật Bản717
RCEP – Hàn Quốc717
RCEP – Niu Di-lân4,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
- - Loại khác:
7212.40.91 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
7212.40.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN4,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a4,717
RCEP – Trung Quốc5,317
RCEP – Nhật Bản717
RCEP – Hàn Quốc717
RCEP – Niu Di-lân4,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
7212.50.14 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)
Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm; universal plates
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
7212.50.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
7212.50.23 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016
RCEP – ASEAN6,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản1017
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân6,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
7212.50.24 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
Other hoop and strip; universal plates
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016
RCEP – ASEAN6,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản1017
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân6,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
7212.50.29 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016
RCEP – ASEAN6,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản1017
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân6,717
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
- - Loại khác:
7212.50.93 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018 51910/820
7212.50.94 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
Other hoop and strip; universal plates
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
7212.50.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)36
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
- Được dát phủ:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.60.11 - - - Dạng đai và dải(SEN)
Hoop and strip
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
7212.60.12 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
Other, of a thickness of 1.5 mm or less
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
7212.60.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
- - Loại khác:
7212.60.91 - - - Dạng đai và dải(SEN)
Hoop and strip
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
7212.60.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-MY)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)06
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 72.12

Nhóm này bao gồm cùng loại sản phẩm như được mô tả trong nhóm 72.10 nhưng để thuộc nhóm này, chúng phải có chiều rộng dưới 600 mm. Nhóm này không bao gồm dải cách điện (nhóm 85.44). Chú giải phân …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 174/2025/NĐ-CP - PL1 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 72.