Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
Angles, shapes and sections of iron or non-alloy steel
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 7216.10.00 | - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm U, I or H sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mm
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)151 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1217 RCEP – Ô-xtrây-li-a1217 RCEP – Trung Quốc1217 RCEP – Nhật Bản1217 RCEP – Hàn Quốc1217 RCEP – Niu Di-lân1217 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: | |||||
| - - Hình chữ L: | |||||
| 7216.21.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng Containing by weight less than 0.6% of carbon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)151 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1217 RCEP – Ô-xtrây-li-a1217 RCEP – Trung Quốc1217 RCEP – Nhật Bản1217 RCEP – Hàn Quốc1217 RCEP – Niu Di-lân1217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| 7216.21.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)151 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)*6 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)309 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN1217 RCEP – Ô-xtrây-li-a1217 RCEP – Trung Quốc1217 RCEP – Nhật Bản1217 RCEP – Hàn Quốc1217 RCEP – Niu Di-lân1217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| 7216.22.00 | - - Hình chữ T T sections
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID)5 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)149 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN6,717 RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản1017 RCEP – Hàn Quốc1017 RCEP – Niu Di-lân6,717 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: | |||||
| - - Hình chữ U: | |||||
| 7216.31.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng Containing by weight 0.6% or more of carbon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)15 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1216 RCEP – ASEAN1217 RCEP – Ô-xtrây-li-a1217 RCEP – Trung Quốc1217 RCEP – Nhật Bản1217 RCEP – Hàn Quốc1217 RCEP – Niu Di-lân1217 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| 7216.31.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)15 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1216 RCEP – ASEAN1217 RCEP – Ô-xtrây-li-a1217 RCEP – Trung Quốc1217 RCEP – Nhật Bản1217 RCEP – Hàn Quốc1217 RCEP – Niu Di-lân1217 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| - - Hình chữ I: | |||||
| 7216.32.10 | - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống Of a thickness of 5 mm or less
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)15 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1216 RCEP – ASEAN1217 RCEP – Ô-xtrây-li-a1217 RCEP – Trung Quốc1217 RCEP – Nhật Bản1217 RCEP – Hàn Quốc1217 RCEP – Niu Di-lân1217 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| 7216.32.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)15 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1216 RCEP – ASEAN1217 RCEP – Ô-xtrây-li-a1217 RCEP – Trung Quốc1217 RCEP – Nhật Bản1217 RCEP – Hàn Quốc1217 RCEP – Niu Di-lân1217 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| - - Hình chữ H: | |||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||||
| 7216.33.11 | - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) Thickness of the flange not less than thickness of the web
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1216 RCEP – ASEAN617 RCEP – Ô-xtrây-li-a617 RCEP – Trung Quốc617 RCEP – Nhật Bản6,517 RCEP – Hàn Quốc617 RCEP – Niu Di-lân617 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| 7216.33.19 | - - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1216 RCEP – ASEAN617 RCEP – Ô-xtrây-li-a617 RCEP – Trung Quốc617 RCEP – Nhật Bản6,517 RCEP – Hàn Quốc617 RCEP – Niu Di-lân617 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| 7216.33.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1216 RCEP – ASEAN617 RCEP – Ô-xtrây-li-a617 RCEP – Trung Quốc617 RCEP – Nhật Bản6,517 RCEP – Hàn Quốc617 RCEP – Niu Di-lân617 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1018 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: | |||||
| 7216.40.10 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng Containing by weight 0.6% or more of carbon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)15 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1216 RCEP – ASEAN1217 RCEP – Ô-xtrây-li-a1217 RCEP – Trung Quốc1217 RCEP – Nhật Bản1217 RCEP – Hàn Quốc1217 RCEP – Niu Di-lân1217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| 7216.40.90 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)15 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)325 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1216 RCEP – ASEAN1217 RCEP – Ô-xtrây-li-a1217 RCEP – Trung Quốc1217 RCEP – Nhật Bản1217 RCEP – Hàn Quốc1217 RCEP – Niu Di-lân1217 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | |||||
| - - Có chiều cao dưới 80 mm: | |||||
| 7216.50.11 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng Containing by weight 0.6% or more of carbon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| 7216.50.19 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 7216.50.91 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng Containing by weight 0.6% or more of carbon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| 7216.50.99 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)01 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | |||||
| 7216.61.00 | - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng Obtained from flat-rolled products
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| 7216.69.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516 RCEP – ASEAN7,517 RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517 RCEP – Trung Quốc7,517 RCEP – Nhật Bản8,217 RCEP – Hàn Quốc7,517 RCEP – Niu Di-lân7,517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| - Loại khác: | |||||
| - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: | |||||
| 7216.91.10 | - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng Angles, other than slotted angles, containing by weight 0.6% or more of carbon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| 7216.91.90 | - - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)*3 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)*4 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)*12 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16 RCEP – ASEAN517 RCEP – Ô-xtrây-li-a517 RCEP – Trung Quốc517 RCEP – Nhật Bản5,517 RCEP – Hàn Quốc517 RCEP – Niu Di-lân517 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
| 7216.99.00 | - - Loại khác Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMTACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-TH)1 ATIGA (ASEAN)02 AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03 VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04 AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)85 AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56 AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7 VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)88 VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59 VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010 CPTPP1,8; M: 2,711 AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1212 EVFTA (Việt Nam – EU)3,613 UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614 Việt Nam – Lào015 VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1216 RCEP – ASEAN617 RCEP – Ô-xtrây-li-a617 RCEP – Trung Quốc617 RCEP – Nhật Bản6,517 RCEP – Hàn Quốc617 RCEP – Niu Di-lân617 Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2 Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP. |
1518 ✓ khớp 26/2023 |
10/820 | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 72.16
Căn cứ của từng thuế suất
- 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
- 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
- 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
- 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 72.