Mã HS & thuế suất › Chương 72

Dây của sắt hoặc thép không hợp kim

Wire of iron or non-alloy steel

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217.10.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
Containing by weight less than 0.25% of carbon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)158
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP2,7; M: 411
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512
EVFTA (Việt Nam – EU)5,413
UKVFTA (Việt Nam – Anh)5,414
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516
RCEP – ASEAN7,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản8,217
RCEP – Hàn Quốc7,517
RCEP – Niu Di-lân7,517
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1518
✓ khớp 26/2023
22.51910/820
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7217.10.22 - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
Reed wire; wire of a kind used for making strands for prestressing concrete; free-cutting steel wire
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
7217.10.29 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)89
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,8; M: 2,711
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016
RCEP – ASEAN6,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản1017
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân6,717
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7217.10.32 - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt
Spokes wire; reed wire; free-cutting steel wire
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
7217.10.33 - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực
Wire of a kind used for making strands for prestressing concrete
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Quản lý chuyên ngành khi nhập khẩu: Hàng hóa nhóm 2
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018 51910/820
7217.10.39 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-KH, ID, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0,9; M: 1,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN217
RCEP – Ô-xtrây-li-a217
RCEP – Trung Quốc2,317
RCEP – Nhật Bản317
RCEP – Hàn Quốc317
RCEP – Niu Di-lân217
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 318
✓ khớp 26/2023
4.51910/820
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:
7217.20.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
Containing by weight less than 0.25% of carbon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)245
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)108
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,8; M: 2,711
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516
RCEP – ASEAN7,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản8,217
RCEP – Hàn Quốc7,517
RCEP – Niu Di-lân7,517
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1518
✓ khớp 26/2023
22.51910/820
7217.20.20 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng
Containing by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.45% of carbon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP0,9; M: 1,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317
RCEP – Trung Quốc3,817
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân3,317
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 518
✓ khớp 26/2023
7.51910/820
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng:
7217.20.91 - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)
Steel core wire of a kind used for steel reinforced aluminium conductors (ACSR)
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)012
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)016
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 018
✓ khớp 26/2023
51910/820
7217.20.99 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID, TH)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP0,9; M: 1,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317
RCEP – Trung Quốc3,817
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân3,317
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 518
✓ khớp 26/2023
7.51910/820
- Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
7217.30.11 - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc
Plated or coated with tin
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,8; M: 2,711
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1012
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016
RCEP – ASEAN517
RCEP – Ô-xtrây-li-a517
RCEP – Trung Quốc517
RCEP – Nhật Bản5,517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân517
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
7217.30.19 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)55
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)58
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP1,8; M: 2,711
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)1512
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1516
RCEP – ASEAN7,517
RCEP – Ô-xtrây-li-a7,517
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản8,217
RCEP – Hàn Quốc7,517
RCEP – Niu Di-lân7,517
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1518
✓ khớp 26/2023
22.51910/820
7217.30.20 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng
Containing by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.6% of carbon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.916
RCEP – ASEAN3,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317
RCEP – Trung Quốc3,817
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân3,317
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 518
✓ khớp 26/2023
7.51910/820
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7217.30.33 - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
Brass coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.916
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 518
✓ khớp 26/2023
7.51910/820
7217.30.34 - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
Other copper alloy coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, MY)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)09
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP011
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)2.916
RCEP – ASEAN017
RCEP – Ô-xtrây-li-a017
RCEP – Trung Quốc017
RCEP – Nhật Bản017
RCEP – Hàn Quốc017
RCEP – Niu Di-lân017
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 518
✓ khớp 26/2023
7.51910/820
7217.30.35 - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc
Other, plated or coated with tin
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0,9; M: 1,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317
RCEP – Trung Quốc3,817
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân3,317
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 518
✓ khớp 26/2023
7.51910/820
7217.30.39 - - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, MY, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0,9; M: 1,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317
RCEP – Trung Quốc3,817
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân3,317
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 518
✓ khớp 26/2023
7.51910/820
- Loại khác:
7217.90.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
Containing by weight less than 0.25% of carbon
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)*10
CPTPP1,8; M: 2,711
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)212
EVFTA (Việt Nam – EU)3,613
UKVFTA (Việt Nam – Anh)3,614
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)1016
RCEP – ASEAN6,717
RCEP – Ô-xtrây-li-a6,717
RCEP – Trung Quốc7,517
RCEP – Nhật Bản1017
RCEP – Hàn Quốc1017
RCEP – Niu Di-lân6,717
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 1018
✓ khớp 26/2023
151910/820
7217.90.90 - - Loại khác
Other
Thuế suất FTA, xuất khẩu, TTĐB, BVMT
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)0 (-ID)1
ATIGA (ASEAN)02
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)03
VJEPA (Việt Nam – Nhật Bản)04
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)0(-ID, MM, PH)5
AANZFTA (ASEAN – Úc – Niu Di-lân)56
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)*7
VKFTA (Việt Nam – Hàn Quốc)08
VCFTA (Việt Nam – Chi-lê)59
VN – EAEU (Liên minh Kinh tế Á – Âu)010
CPTPP0,9; M: 1,311
AHKFTA (ASEAN – Hồng Kông)112
EVFTA (Việt Nam – EU)013
UKVFTA (Việt Nam – Anh)014
Việt Nam – Lào015
VIFTA (Việt Nam – I-xra-en)*16
RCEP – ASEAN3,317
RCEP – Ô-xtrây-li-a3,317
RCEP – Trung Quốc3,817
RCEP – Nhật Bản517
RCEP – Hàn Quốc517
RCEP – Niu Di-lân3,317
Không được giảm thuế GTGT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
kg 518
✓ khớp 26/2023
7.51910/820

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Chú giải chi tiết HS 2022 — nhóm 72.17

Nhóm này không bao gồm: (a) Sợi trộn kim loại (nhóm 56.05), dây xe hoặc dây thừng được gia cố với dây (nhóm 56.07). (b) Dây bện tao, dây thừng, dây cáp và các sản phẩm tương tự thuộc nhóm 73.12. (c) …Trích ngắn. Nguồn: Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022, bản dịch ban hành kèm Công văn 1810/TCHQ-TXNK ngày 26/4/2024 của Tổng cục Hải quan. Bản dịch tiếng Việt dùng để tham khảo khi phân loại; nếu khác với bản tiếng Anh thì theo bản tiếng Anh.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 118/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  2. 126/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  3. 120/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  4. 124/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  5. 119/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  6. 121/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  7. 122/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  8. 125/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  9. 112/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  10. 113/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  11. 115/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  12. 123/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  13. 116/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  14. 117/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Còn hiệu lực
  15. 206/2025/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 25/02/2030
  16. 131/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/10/2024 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2028
  17. 129/2022/NĐ-CP — hiệu lực từ 30/12/2022 · Hết hiệu lực một phần
  18. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  19. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
  20. 174/2025/NĐ-CP - PL1 — hiệu lực từ 01/07/2025 · Còn hiệu lực, hết hiệu lực từ 01/01/2027

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 72.