Mã HS & thuế suất › Chương 98

Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô.

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Của xe có động cơ dùng để chở hàng:
- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
9821.30.14 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.10.34
Chi tiết
71 10.52—
9821.30.15 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.10.35
Chi tiết
71 10.52—
9821.30.15 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.10.36
Chi tiết
71 10.52—
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
9821.30.25 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.29
Chi tiết
71 10.52—
9821.30.25 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.29
Chi tiết
71 10.52—
9821.30.26 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.66
Chi tiết
71 10.52—
9821.30.26 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.69
Chi tiết
71 10.52—
9821.30.26 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.69
Chi tiết
71 10.52—
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
9821.30.35 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.69
Chi tiết
71 10.52—
9821.30.35 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.69
Chi tiết
71 10.52—
9821.30.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.86
Chi tiết
71 10.52—
9821.30.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.86
Chi tiết
71 10.52—
9821.30.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.89
Chi tiết
71 10.52—
9821.30.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.89
Chi tiết
71 10.52—
- - Loại khác:
9821.30.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.90.94
Chi tiết
71 10.52—
9821.30.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.60.93
Chi tiết
71 10.52—

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  2. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 98.