Mã HS & thuế suất › Chương 98

Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm.

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
9834.11.00 - Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C
Mã tương ứng trong Danh mục: 4016.99.99
Chi tiết
01 52—
- Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép:
9834.12.10 - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm
Mã tương ứng trong Danh mục: 7318.15.10
Chi tiết
01 52—
9834.12.10 - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm
Mã tương ứng trong Danh mục: 7318.15.90
Chi tiết
01 52—
9834.12.90 - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
Mã tương ứng trong Danh mục: 7326.90.20
Chi tiết
01 52—
9834.12.90 - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
Mã tương ứng trong Danh mục: 7326.90.99
Chi tiết
01 52—
9834.13.00 - Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS
Mã tương ứng trong Danh mục: 8003.00.10
Chi tiết
01 52—
9834.14.00 - Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS
Mã tương ứng trong Danh mục: 8311.90.00
Chi tiết
01 52—
9834.15.00 - Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W
Mã tương ứng trong Danh mục: 8501.10.49
Chi tiết
01 52—
9834.16.00 - Mô tơ, công suất không quá 5 W
Mã tương ứng trong Danh mục: 8501.10.22
Chi tiết
01 52—
9834.16.00 - Mô tơ, công suất không quá 5 W
Mã tương ứng trong Danh mục: 8501.10.29
Chi tiết
01 52—
9834.17.00 - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA
Mã tương ứng trong Danh mục: 8504.31.93
Chi tiết
01 52—
9834.17.00 - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA
Mã tương ứng trong Danh mục: 8504.31.99
Chi tiết
01 52—
9834.18.00 - Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm
Mã tương ứng trong Danh mục: 8506.50.00
Chi tiết
01 52—
9834.19.00 - Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch
Mã tương ứng trong Danh mục: 8517.79.32
Chi tiết
01 52—
9834.20.00 - Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC
Mã tương ứng trong Danh mục: 8536.90.93
Chi tiết
01 52—
9834.21.00 - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A
Mã tương ứng trong Danh mục: 8536.10.12
Chi tiết
01 52—
9834.21.00 - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A
Mã tương ứng trong Danh mục: 8536.10.92
Chi tiết
01 52—
9834.22.00 - Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V
Mã tương ứng trong Danh mục: 8536.41.91
Chi tiết
01 52—
9834.23.00 - Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 A
Mã tương ứng trong Danh mục: 8536.69.23
Chi tiết
01 52—
9834.24.00 - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu
Mã tương ứng trong Danh mục: 8536.90.99
Chi tiết
01 52—
9834.24.00 - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu
Mã tương ứng trong Danh mục: 8542.39.00
Chi tiết
01 52—
9834.25.00 - Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm
Mã tương ứng trong Danh mục: 8544.42.94
Chi tiết
01 52—
9834.26.00 - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên
Mã tương ứng trong Danh mục: 8544.42.91
Chi tiết
01 52—
9834.26.00 - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên
Mã tương ứng trong Danh mục: 8544.42.92
Chi tiết
01 52—
9834.27.00 - Cáp dùng cho máy thông tin
Mã tương ứng trong Danh mục: 8544.49.29
Chi tiết
01 52—
9834.28.00 - Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
Mã tương ứng trong Danh mục: 8504.34.29
Chi tiết
01 52—
9834.29.00 - Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
Mã tương ứng trong Danh mục: 8506.50.00
Chi tiết
01 52—
9834.30.00 - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm
Mã tương ứng trong Danh mục: 8536.69.99
Chi tiết
01 52—
9834.31.00 - Bàn điều khiển camera
Mã tương ứng trong Danh mục: 8537.10.19
Chi tiết
01 52—
9834.32.00 - Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic
Mã tương ứng trong Danh mục: 8544.42.96
Chi tiết
01 52—
9834.33.00 - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
Mã tương ứng trong Danh mục: 8517.79.92
Chi tiết
01 52—
9834.33.00 - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
Mã tương ứng trong Danh mục: 8542.31.00
Chi tiết
01 52—
9834.33.00 - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
Mã tương ứng trong Danh mục: 8542.32.00
Chi tiết
01 52—
9834.33.00 - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
Mã tương ứng trong Danh mục: 8542.33.00
Chi tiết
01 52—
9834.33.00 - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten
Mã tương ứng trong Danh mục: 8542.39.00
Chi tiết
01 52—
9834.34.00 - Micro
Mã tương ứng trong Danh mục: 8518.10.90
Chi tiết
01 52—
9834.35.00 - Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa
Mã tương ứng trong Danh mục: 8518.30.20
Chi tiết
01 52—
9834.36.00 - Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8518.30.59
Chi tiết
01 52—
9834.37.00 - Đèn Flash
Mã tương ứng trong Danh mục: 9006.69.00
Chi tiết
01 52—
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
Mã tương ứng trong Danh mục: 3921.90.41
Chi tiết
01 52—
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
Mã tương ứng trong Danh mục: 3921.90.42
Chi tiết
01 52—
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
Mã tương ứng trong Danh mục: 3921.90.43
Chi tiết
01 52—
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
Mã tương ứng trong Danh mục: 3921.90.49
Chi tiết
01 52—
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
Mã tương ứng trong Danh mục: 3921.90.50
Chi tiết
01 52—
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
Mã tương ứng trong Danh mục: 3921.90.60
Chi tiết
01 52—
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
Mã tương ứng trong Danh mục: 3921.90.70
Chi tiết
01 52—
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
Mã tương ứng trong Danh mục: 3921.90.90
Chi tiết
01 52—
9834.39.00 - Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
Mã tương ứng trong Danh mục: 3926.90.59
Chi tiết
01 52—
9834.40.00 - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
Mã tương ứng trong Danh mục: 7312.10.30
Chi tiết
01 52—
9834.40.00 - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin
Mã tương ứng trong Danh mục: 7312.10.99
Chi tiết
01 52—
9834.41.00 - Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A
Mã tương ứng trong Danh mục: 8536.69.92
Chi tiết
01 52—

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  2. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 98.