Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn.
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa: | |||||
| - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | |||||
| 9836.10.10 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.10.34
|
401 | — | ||
| 9836.10.90 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.10.35
|
101 | — | ||
| 9836.10.90 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.10.36
|
101 | — | ||
| - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | |||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | |||||
| 9836.20.10 | - - - - Ô tô đông lạnh Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.21
|
181 | — | ||
| 9836.20.10 | - - - - Ô tô đông lạnh Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.21
|
181 | — | ||
| 9836.20.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.22
|
181 | — | ||
| 9836.20.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.22
|
181 | — | ||
| 9836.20.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.23
|
181 | — | ||
| 9836.20.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.23
|
181 | — | ||
| 9836.20.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.24
|
101 | — | ||
| 9836.20.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.24
|
101 | — | ||
| 9836.20.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.25
|
181 | — | ||
| 9836.20.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.25
|
181 | — | ||
| 9836.20.90 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.29
|
241 | — | ||
| 9836.20.90 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.29
|
241 | — | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | |||||
| 9836.30.10 | - - - - Ô tô đông lạnh Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.61
|
181 | — | ||
| 9836.30.10 | - - - - Ô tô đông lạnh Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.61
|
181 | — | ||
| 9836.30.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.62
|
181 | — | ||
| 9836.30.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.62
|
181 | — | ||
| 9836.30.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.63
|
181 | — | ||
| 9836.30.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.63
|
181 | — | ||
| 9836.30.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.64
|
101 | — | ||
| 9836.30.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.64
|
101 | — | ||
| 9836.30.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.65
|
181 | — | ||
| 9836.30.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.65
|
181 | — | ||
| 9836.30.60 | - - - - Ô tô tự đổ Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.66
|
241 | — | ||
| 9836.30.60 | - - - - Ô tô tự đổ Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.69
|
241 | — | ||
| 9836.30.90 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.69
|
241 | — | ||
| 9836.30.90 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.69
|
241 | — | ||
| - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | |||||
| 9836.40.10 | - - - - Ô tô đông lạnh Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.61
|
181 | — | ||
| 9836.40.10 | - - - - Ô tô đông lạnh Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.61
|
181 | — | ||
| 9836.40.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.62
|
181 | — | ||
| 9836.40.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.62
|
181 | — | ||
| 9836.40.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.63
|
181 | — | ||
| 9836.40.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.63
|
181 | — | ||
| 9836.40.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.64
|
101 | — | ||
| 9836.40.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.64
|
101 | — | ||
| 9836.40.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.65
|
181 | — | ||
| 9836.40.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.65
|
181 | — | ||
| 9836.40.90 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.69
|
301 | — | ||
| 9836.40.90 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.69
|
301 | — | ||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | |||||
| 9836.50.10 | - - - - Ô tô đông lạnh Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.81
|
181 | — | ||
| 9836.50.10 | - - - - Ô tô đông lạnh Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.81
|
181 | — | ||
| 9836.50.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.82
|
181 | — | ||
| 9836.50.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.82
|
181 | — | ||
| 9836.50.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.83
|
181 | — | ||
| 9836.50.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.83
|
181 | — | ||
| 9836.50.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.84
|
101 | — | ||
| 9836.50.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.84
|
101 | — | ||
| 9836.50.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.85
|
181 | — | ||
| 9836.50.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.85
|
181 | — | ||
| 9836.50.60 | - - - - Ô tô tự đổ Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.86
|
241 | — | ||
| 9836.50.60 | - - - - Ô tô tự đổ Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.86
|
241 | — | ||
| 9836.50.90 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.89
|
241 | — | ||
| 9836.50.90 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.89
|
241 | — | ||
| - - Của loại khác: | |||||
| 9836.90.00 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.90.94
|
241 | — | ||
| 9836.90.00 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.60.93
|
241 | — | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Căn cứ của từng thuế suất
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 98.