Mã HS & thuế suất › Chương 98

Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn.

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa:
- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
9836.10.10 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.10.34
Chi tiết
401 602—
9836.10.90 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.10.35
Chi tiết
101 152—
9836.10.90 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.10.36
Chi tiết
101 152—
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
9836.20.10 - - - - Ô tô đông lạnh
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.21
Chi tiết
181 272—
9836.20.10 - - - - Ô tô đông lạnh
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.21
Chi tiết
181 272—
9836.20.20 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.22
Chi tiết
181 272—
9836.20.20 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.22
Chi tiết
181 272—
9836.20.30 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.23
Chi tiết
181 272—
9836.20.30 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.23
Chi tiết
181 272—
9836.20.40 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.24
Chi tiết
101 152—
9836.20.40 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.24
Chi tiết
101 152—
9836.20.50 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.25
Chi tiết
181 272—
9836.20.50 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.25
Chi tiết
181 272—
9836.20.90 - - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.29
Chi tiết
241 362—
9836.20.90 - - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.29
Chi tiết
241 362—
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
9836.30.10 - - - - Ô tô đông lạnh
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.61
Chi tiết
181 272—
9836.30.10 - - - - Ô tô đông lạnh
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.61
Chi tiết
181 272—
9836.30.20 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.62
Chi tiết
181 272—
9836.30.20 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.62
Chi tiết
181 272—
9836.30.30 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.63
Chi tiết
181 272—
9836.30.30 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.63
Chi tiết
181 272—
9836.30.40 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.64
Chi tiết
101 152—
9836.30.40 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.64
Chi tiết
101 152—
9836.30.50 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.65
Chi tiết
181 272—
9836.30.50 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.65
Chi tiết
181 272—
9836.30.60 - - - - Ô tô tự đổ
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.66
Chi tiết
241 362—
9836.30.60 - - - - Ô tô tự đổ
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.69
Chi tiết
241 362—
9836.30.90 - - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.23.69
Chi tiết
241 362—
9836.30.90 - - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.43.69
Chi tiết
241 362—
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
9836.40.10 - - - - Ô tô đông lạnh
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.61
Chi tiết
181 272—
9836.40.10 - - - - Ô tô đông lạnh
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.61
Chi tiết
181 272—
9836.40.20 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.62
Chi tiết
181 272—
9836.40.20 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.62
Chi tiết
181 272—
9836.40.30 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.63
Chi tiết
181 272—
9836.40.30 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.63
Chi tiết
181 272—
9836.40.40 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.64
Chi tiết
101 152—
9836.40.40 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.64
Chi tiết
101 152—
9836.40.50 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.65
Chi tiết
181 272—
9836.40.50 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.65
Chi tiết
181 272—
9836.40.90 - - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.69
Chi tiết
301 452—
9836.40.90 - - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.69
Chi tiết
301 452—
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
9836.50.10 - - - - Ô tô đông lạnh
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.81
Chi tiết
181 272—
9836.50.10 - - - - Ô tô đông lạnh
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.81
Chi tiết
181 272—
9836.50.20 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.82
Chi tiết
181 272—
9836.50.20 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.82
Chi tiết
181 272—
9836.50.30 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.83
Chi tiết
181 272—
9836.50.30 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.83
Chi tiết
181 272—
9836.50.40 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.84
Chi tiết
101 152—
9836.50.40 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.84
Chi tiết
101 152—
9836.50.50 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.85
Chi tiết
181 272—
9836.50.50 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.85
Chi tiết
181 272—
9836.50.60 - - - - Ô tô tự đổ
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.86
Chi tiết
241 362—
9836.50.60 - - - - Ô tô tự đổ
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.86
Chi tiết
241 362—
9836.50.90 - - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.32.89
Chi tiết
241 362—
9836.50.90 - - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.52.89
Chi tiết
241 362—
- - Của loại khác:
9836.90.00 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.90.94
Chi tiết
241 362—
9836.90.00 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8704.60.93
Chi tiết
241 362—

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  2. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 98.