Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật.
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT |
|---|---|---|---|
| 9840.11.00 | - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm Mã tương ứng trong Danh mục: 7318.29.10
|
01 | — |
| 9840.11.00 | - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm Mã tương ứng trong Danh mục: 7318.29.90
|
01 | — |
| 9840.12.00 | - Vòng kim loại thép Mã tương ứng trong Danh mục: 7318.22.00
|
01 | — |
| 9840.13.00 | - Vòng đệm bằng đồng dùng gắn vào sản phẩm cao su (10,13x0,8) mm Mã tương ứng trong Danh mục: 7415.21.00
|
101 | — |
| 9840.14.00 | - Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện Mã tương ứng trong Danh mục: 7616.99.90
|
01 | — |
| 9840.15.00 | - Keo dán adhesive chemlok 205 Mã tương ứng trong Danh mục: 3506.99.00
|
51 | — |
| 9840.16.00 | - Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su Mã tương ứng trong Danh mục: 7318.22.00
|
01 | — |
| 9840.17.00 | - Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su Mã tương ứng trong Danh mục: 7318.21.00
|
01 | — |
| 9840.18.00 | -Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su Mã tương ứng trong Danh mục: 7616.99.90
|
01 | — |
| 9840.19.00 | - Axit stearic Mã tương ứng trong Danh mục: 3823.11.00
|
01 | — |
| 9840.20.00 | - Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su Mã tương ứng trong Danh mục: 6804.10.00
|
01 | — |
| 9840.21.00 | - Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà Mã tương ứng trong Danh mục: 4016.93.90
|
01 | — |
| 9840.22.00 | - Cao su lưu hóa dạng tấm Mã tương ứng trong Danh mục: 4008.19.00
|
01 | — |
| 9840.23.00 | - Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su Mã tương ứng trong Danh mục: 2803.00.90
|
01 | — |
| 9840.24.00 | - Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm Mã tương ứng trong Danh mục: 7616.99.90
|
01 | — |
| 9840.25.00 | - Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su Mã tương ứng trong Danh mục: 2710.19.90
|
01 | — |
| 9840.26.00 | - Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su Mã tương ứng trong Danh mục: 3812.20.00
|
01 | — |
| 9840.27.00 | - Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su Mã tương ứng trong Danh mục: 2817.00.20
|
01 | — |
| 9840.28.00 | - Vòng kim lọai thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su Mã tương ứng trong Danh mục: 7318.22.00
|
01 | — |
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Căn cứ của từng thuế suất
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 98.