Phụ tùng, linh kiện ô tô nhập khẩu để triển khai Quyết định số 229/QĐ-TTg ngày 4/2/2016 về cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô.
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 9845.20.00 | - Kính an toàn, kính dán an toàn (dày từ 6 đến 12 mm/kính dán nhiều lớp để tăng độ bền, có thể hạn chế tia UV), loại dùng cho ô tô tải và ô tô chở khách thuộc nhóm 87.02 và 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 7007.21.10
|
251 ✓ khớp 144/2024 |
— | ||
| 9845.30.00 | - Ống xi lanh sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.44
|
151 ✓ khớp 144/2024 |
— | ||
| 9845.40.00 | - Bạc nhíp dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.30.30
|
151 ✓ khớp 144/2024 |
— | ||
| 9845.50.00 | - Bạc phụ tùng dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.40.40
|
151 ✓ khớp 144/2024 |
— | ||
| 9845.60.00 | - Ống dầu phanh Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.30.29
|
221 ✓ khớp 144/2024 |
— | ||
| 9845.80.00 | - Hộp giảm tốc trục vít - bánh vít Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.40.29
|
201 ✓ khớp 144/2024 |
— | ||
| - Loại khác: | |||||
| 9845.90.10 | - - Ống dẫn sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.40.92
|
201 ✓ khớp 144/2024 |
— | ||
| 9845.90.20 | - - Vành bánh xe Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.32
|
251 ✓ khớp 144/2024 |
— | ||
| 9845.90.90 | - - Ống xả Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.92.20
|
251 ✓ khớp 144/2024 |
— | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Căn cứ của từng thuế suất
- 144/2024/NĐ-CP — hiệu lực từ 16/12/2024 · Còn hiệu lực
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 98.