Mã ngành VSIC 2025

Công nghiệp chế biến, chế tạo

10 Sản xuất, chế biến thực phẩm
101 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1010Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
102 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1020Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
103 Chế biến và bảo quản rau quả
1030Chế biến và bảo quản rau quả
104 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1040Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
105 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1050Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
106 Xay xát và sản xuất bột
1061Xay xát và sản xuất bột thô
1062Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
107 Sản xuất thực phẩm khác
1071Sản xuất các loại bánh từ bột
1072Sản xuất đường
1073Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076Sản xuất chè
1077Sản xuất cà phê
1079Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
108 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
11 Sản xuất đồ uống
110 Sản xuất đồ uống
1101Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102Sản xuất rượu vang
1103Sản xuất bia
1104Sản xuất mạch nha ủ men bia
1105Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
12 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
120 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1200Sản xuất sản phẩm thuốc lá
13 Dệt
131 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt
1311Sản xuất sợi
1312Sản xuất vải dệt thoi
1313Hoàn thiện sản phẩm dệt
139 Sản xuất hàng dệt khác
1391Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
14 Sản xuất trang phục
141 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1410Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
142 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
143 Sản xuất trang phục đan móc
1430Sản xuất trang phục đan móc
15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
151 Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi xách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú
1511Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
152 Sản xuất giày, dép
1520Sản xuất giày, dép
16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
161 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
162 Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
170 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
18 In, sao chép bản ghi các loại
181 In ấn và dịch vụ liên quan đến in
1811In ấn
1812Dịch vụ liên quan đến in
182 Sao chép bản ghi các loại
1820Sao chép bản ghi các loại
19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
191 Sản xuất than cốc
1910Sản xuất than cốc
192 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
1920Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
20 Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
201 Sản xuất hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2011Sản xuất hóa chất cơ bản
2012Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
202 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác
2021Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
203 Sản xuất sợi nhân tạo
2030Sản xuất sợi nhân tạo
21 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
210 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2100Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
221 Sản xuất sản phẩm từ cao su
2211Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
222 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
23 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
231 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2310Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
239 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2396Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
2399Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
24 Sản xuất kim loại
241 Sản xuất sắt, thép, gang
2410Sản xuất sắt, thép, gang
242 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
2420Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
243 Đúc kim loại
2431Đúc sắt, thép
2432Đúc kim loại màu
25 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
251 Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
252 Sản xuất vũ khí và đạn dược
2520Sản xuất vũ khí và đạn dược
259 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại
2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
26 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính và sản phẩm quang học
261 Sản xuất linh kiện điện tử
2611Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
2619Sản xuất linh kiện điện tử khác
262 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
2620Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
263 Sản xuất thiết bị truyền thông
2630Sản xuất thiết bị truyền thông
264 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
265 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ
2651Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652Sản xuất đồng hồ
266 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2660Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
267 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2670Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
268 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2680Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
27 Sản xuất thiết bị điện
271 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
272 Sản xuất pin và ắc quy
2720Sản xuất pin và ắc quy
273 Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn
2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
274 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
275 Sản xuất đồ điện dân dụng
2750Sản xuất đồ điện dân dụng
279 Sản xuất thiết bị điện khác
2790Sản xuất thiết bị điện khác
28 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
281 Sản xuất máy thông dụng
2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819Sản xuất máy thông dụng khác
282 Sản xuất máy chuyên dụng
2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
29 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
291 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
2910Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
292 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
2920Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
293 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
2930Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
30 Sản xuất phương tiện vận tải khác
301 Đóng tàu và thuyền
3011Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
302 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray
3020Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray
303 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
3030Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
304 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
3040Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
309 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu
3091Sản xuất mô tô, xe máy
3092Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
3099Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
310 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3101Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
32 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
321 Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
3211Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
322 Sản xuất nhạc cụ
3220Sản xuất nhạc cụ
323 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3230Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
324 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3240Sản xuất đồ chơi, trò chơi
325 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
329 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3290Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị
331 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
3311Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3313Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
3314Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
3315Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
332 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Không thuộc mã này — xem

  • G Bán buôn và bán lẻ
  • 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
  • 3830 Tái chế phế liệu
  • E Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
  • 33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị
  • 95 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
  • 33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  • F Xây dựng
  • 10500 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
  • 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
  • 181 In ấn và dịch vụ liên quan đến in
  • 23950 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
  • 15110 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
  • 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
  • 25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
  • 29100 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
  • 22110 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
  • 95220 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
  • 41020 Xây dựng nhà không để ở
  • A Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
  • 56 Dịch vụ ăn uống
  • D Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
  • 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
  • B Khai khoáng
  • J Hoạt động xuất bản, phát sóng, sản xuất và phân phối nội dung

Theo phần "Loại trừ" của Phụ lục II: những hoạt động gần giống được xếp vào các mã trên.

Mã khác chuyển hoạt động sang đây

  • B KHAI KHOÁNG
  • 08 Khai khoáng khác
  • 3830 Tái chế phế liệu
  • F XÂY DỰNG
  • I DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG

Thông tin pháp luật, không phải tư vấn. Một số ngành nghề là ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Luật Đầu tư: điều kiện nằm ở luật chuyên ngành, không ở mã ngành. Sai sót: info@vandap.com.