Bán buôn và bán lẻ
46 Bán buôn
461 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
462 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
463 Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632Bán buôn thực phẩm
4633Bán buôn đồ uống
4634Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
464 Bán buôn đồ dùng gia đình
4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4642Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
465 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy
4651Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
466 Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ
4661Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4662Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4663Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
467 Bán buôn chuyên doanh khác
4671Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4673Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
469 Bán buôn tổng hợp
4690Bán buôn tổng hợp
47 Bán lẻ
471 Bán lẻ tổng hợp
4711Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
4719Bán lẻ tổng hợp khác
472 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào
4721Bán lẻ lương thực
4722Bán lẻ thực phẩm
4723Bán lẻ đồ uống
4724Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
473 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
4730Bán lẻ nhiên liệu động cơ
474 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4740Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
475 Bán lẻ thiết bị gia đình khác
4751Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
476 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí
4761Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
4762Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao
4763Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
4769Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
477 Bán lẻ hàng hóa khác (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
4771Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
4773Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
4774Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
478 Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ
4781Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác
4782Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4783Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
479 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
4790Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Mã này gồm
Ngành này gồm: Hoạt động bán buôn, bán lẻ các loại hàng hóa (không làm thay đổi tính chất, công dụng của hàng hóa) và dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động bán hàng. Hàng hóa là các sản phẩm hữu hình, được …Trích ngắn. Nguyên văn: QĐ 36/2025/QĐ-TTg, Phụ lục II, mã G · hồ sơ văn bản · Công báo
Không thuộc mã này — xem
- 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- 3513 Truyền tải và phân phối điện
- 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
- J Hoạt động xuất bản, phát sóng, sản xuất và phân phối nội dung
- 6120 Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông
- 95 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Theo phần "Loại trừ" của Phụ lục II: những hoạt động gần giống được xếp vào các mã trên.
Mã khác chuyển hoạt động sang đây
- 01 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
- C CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
- 3830 Tái chế phế liệu
- I DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG
- 56 Dịch vụ ăn uống
- J HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN, PHÁT SÓNG, SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI NỘI DUNG
- 59 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video, chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
Thông tin pháp luật, không phải tư vấn. Một số ngành nghề là ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Luật Đầu tư: điều kiện nằm ở luật chuyên ngành, không ở mã ngành. Sai sót: info@vandap.com.