Quyết định · UBND
Quyết định 01/2007/QĐ-UBND
Quy định về tiếp công dân; xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn quận Tân Phú do UBND Quận Tân Phú ban hành
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 13/02/2007
- Ngày có hiệu lực
- 20/02/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (5)
- 136/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo (14/11/2006)
- 132/2006/QĐ-UBND — Về ban hành Quy định tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. (05/09/2006)
- 181/2004/NĐ-CP — Về thi hành Luật Đất đai (29/10/2004)
- 26/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo (15/06/2004)
- 09/1998/QH10 — Khiếu nại, tố cáo (02/12/1998)
Bố cục (46 điều)
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về tiếp công dân; xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn quận Tân Phú. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 7 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Chánh Thanh tra quận, Thủ trưởng các Phòng ban chuyên môn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 11 phường thuộc quận và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Những quy định đối với người thực hiện quyền tranh chấp, khiếu nại, tố cáo Điều 3. Giải thích từ ngữ và từ viết tắt Điều 4. Việc bố trí nơi tiếp công dân Điều 5. Việc tiếp công dân của Lãnh đạo đơn vị Điều 6. Việc tiếp dân của cán bộ tiếp dân Mục 1 — : XỬ LÝ ĐƠN KN, TC Điều 7. Xử lý đơn KN, TC Điều 8. Đơn KN không đủ điều kiện thụ lý Điều 9. Đơn KN đủ điều kiện thụ lý Điều 10. Đơn TC không đủ điều kiện thụ lý, không thuộc thẩm quyền Điều 11. Đơn TC thuộc thẩm quyền và đủ điều kiện thụ lý Điều 12. Hồi âm đơn thư KN, TC sau khi xử lý đơn (nếu có) Điều 13. Cập nhật Sổ nhận đơn, xử lý đơn, giải quyết đơn và hồi âm đơn Điều 14. Những vụ việc cần áp dụng những biện pháp ngăn chặn kịp thời Điều 15. Xử lý đối với đơn vừa có nội dung KN vừa có nội dung TC Mục 2 — : GIẢI QUYẾT ĐƠN KN SAU KHI CÓ QUYẾT ĐỊNH THỤ LÝ Điều 16. Trách nhiệm của cán bộ giải quyết đơn Điều 17. Thời hạn trình báo cáo thẩm tra, xác minh Điều 18. Công bố công khai kết quả xác minh giải quyết KN, đối thoại và ban hành quyết định giải quyết KN Điều 19. KN liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và tái định cư thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND quận Điều 20. Công bố và tổ chức thi hành Quyết định giải quyết KN Điều 21. Hồi âm đơn thư KN sau khi giải quyết Điều 22. Cập nhật Sổ nhận đơn, xử lý đơn, giải quyết đơn và hồi âm đơn Điều 23. Những vấn đề cần lưu ý trong quá trình xác minh, giải quyết khiếu nại Mục 3 — : GIẢI QUYẾT ĐƠN TC SAU KHI CÓ QUYẾT ĐỊNH THỤ LÝ Điều 24. Trách nhiệm của cán bộ giải quyết đơn Điều 25. Thời hạn trình báo cáo thẩm tra, xác minh Điều 26. Ban hành văn bản kết luận xử lý TC Điều 27. Hồi âm đơn thư TC sau khi giải quyết Điều 28. Cập nhật Sổ nhận đơn, xử lý đơn, giải quyết đơn và hồi âm đơn Mục 1 — : HÒA GIẢI TRANH CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỬ DỤNG NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG Điều 29. Điều kiện thụ lý hòa giải tranh chấp Điều 30. Nhiệm vụ hòa giải Điều 31. Nguyên tắc hòa giải Điều 32. Trình tự hòa giải Điều 33. Thời hạn hòa giải Điều 34. Các công việc phải thực hiện sau khi hòa giải Mục 2 — : QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ ĐƠN TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, TRANH CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC Điều 35. Việc tiếp nhận, xử lý đơn tranh chấp đất đai Điều 36. Trình tự, thủ tục xử lý đơn Mục 3 — : GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, TRANH CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT LẦN ĐẦU CỦA CHỦ TỊCH UBND QUẬN Điều 37. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp Điều 38. Trình tự, thủ tục và thời hạn ban hành quyết định giải quyết tranh chấp Điều 39. Việc kết sổ theo dõi công tác tiếp dân, xử lý đơn, giải quyết đơn và hồi âm đơn Điều 40. Chế độ báo cáo định kỳ Điều 41. Trách nhiệm thụ lý, giải quyết tranh chấp, KN, TC Điều 42. Khen thưởng và xử lý vi phạm Điều 43. Tổ chức thực hiện và quản lý Nhà nước về công tác tiếp dân, giải quyết tranh chấp, KN, TC
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.