Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 01/2014/TT-NHNN
Quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 06/01/2014
- Ngày có hiệu lực
- 20/02/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (12)
- 05/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá (19/05/2025)
- 43/2024/TT-NHNN — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt đọng quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước. (09/08/2024)
- 12/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước (12/10/2023)
- 19/2021/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá (24/11/2021)
- 14/2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư có quy định về chế độ báo cáo định kỳ của Ngân hàng Nhà nước (30/08/2019)
- 12/2017/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quan, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá (31/08/2017)
- 05/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá (19/05/2025)
- 43/2024/TT-NHNN — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt đọng quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước. (09/08/2024)
- 12/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước (12/10/2023)
- 19/2021/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá (24/11/2021)
- 14/2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư có quy định về chế độ báo cáo định kỳ của Ngân hàng Nhà nước (30/08/2019)
- 12/2017/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quan, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá (31/08/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 12/2017/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quan, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá (31/08/2017)
- 12/2017/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quan, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá (31/08/2017)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 21/2011/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung khoản 5 điều 3 chế độ giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá ban hành kèm theo quyết định số 60/2006/QĐ-NHNN ngày 27/12/2006 của thống đốc ngân hàng nhà nước (30/08/2011)
- 27/2007/QĐ-NHNN — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Chế độ giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá ban hành theo Quyết định số 60/2006/QĐ-NHNN ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (21/06/2007)
- 60/2006/QĐ-NHNN — Ban hành Chế độ giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá (27/12/2006)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 156/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (11/11/2013)
- 40/2012/NĐ-CP — Về nghiệp vụ phát hành tiền; bảo quản, vận chuyển tài sản quý và giấy tờ có giá trong hệ thống ngân hàng nhà nước, tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài (02/05/2012)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 156/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (11/11/2013)
- 40/2012/NĐ-CP — Về nghiệp vụ phát hành tiền; bảo quản, vận chuyển tài sản quý và giấy tờ có giá trong hệ thống ngân hàng nhà nước, tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài (02/05/2012)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
Bố cục (73 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — KIỂM ĐẾM, ĐÓNG GÓI VÀ GIAO NHẬN TIỀN MẶT,
Mục 1 — QUY ĐỊNH VỀ ĐÓNG GÓI NIÊM PHONG TIỀN MẶT,
Điều 4. Đóng gói tiền mặt
Điều 5. Niêm phong tiền mặt
Điều 6. Đóng gói, niêm phong tài sản quý, giấy tờ có giá
Mục 2 — KIỂM ĐẾM VÀ GIAO NHẬN TIỀN MẶT, NGOẠI TỆ, GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Điều 7. Nguyên tắc thu, chi tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá
Điều 8. Bảng kê các loại tiền thu (hoặc chi)
Điều 9. Kiểm đếm tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá
Điều 10. Thu, chi tiền mặt với khách hàng
Điều 11. Giao nhận tiền mặt trong ngành Ngân hàng
Điều 12. Kiểm đếm tiền mặt giao nhận trong ngành Ngân hàng
Điều 13. Giao nhận ngoại tệ, giấy tờ có giá
Điều 14. Giao nhận tiền mặt với Kho bạc Nhà nước, đơn vị làm dịch vụ ngân quỹ của tổ chức tín dụng
Chương III — BẢO QUẢN TIỀN MẶT, TÀI SẢN QUÝ, GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Mục 1 — SẮP XẾP, BẢO QUẢN TIỀN MẶT, TÀI SẢN QUÝ, GIẤY TỜ CÓ GIÁ TẠI QUẦY GIAO DỊCH VÀ TRONG KHO TIỀN
Điều 15. Sắp xếp, bảo quản tài sản tại quầy giao dịch và trong kho tiền
Điều 16. Bảo quản tài sản khi thực hiện các dịch vụ ngân quỹ khác
Mục 2 — QUẢN LÝ TIỀN MẶT, TÀI SẢN QUÝ, GIẤY TỜ CÓ GIÁ VÀ KHO TIỀN
Điều 17. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục trưởng Chi cục Phát hành và Kho quỹ, Giám đốc
Điều 18. Trách nhiệm của Trưởng phòng Kế toán
Điều 19. Trách nhiệm của Thủ kho tiền
Điều 20. Trách nhiệm của Thủ quỹ
Điều 21. Trách nhiệm của Trưởng kho tiền Trung ương, Trưởng phòng Ngân quỹ Sở Giao dịch, Trưởng phòng Tiền tệ - Kho quỹ Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Điều 22. Trách nhiệm của kiểm ngân
Điều 23. Nhiệm vụ của nhân viên an toàn kho tiền
Điều 24. Tiêu chuẩn chức danh thủ kho tiền, thủ quỹ, kiểm ngân
Điều 25. Các trường hợp không được bố trí làm cán bộ quản lý kho quỹ ngân hàng
Điều 26. Quy định ủy quyền của các thành viên tham gia quản lý tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá và kho tiền
Mục 3 — SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN CHÌA KHÓA KHO TIỀN, KÉT SẮT
Điều 27. Chìa khóa kho tiền, két sắt
Điều 28. Bảo quản chìa khóa cửa kho tiền
Điều 29. Bảo quản chìa khóa gian kho, két sắt
Điều 30. Bàn giao chìa khóa cửa kho tiền
Điều 31. Niêm phong và gửi chìa khóa dự phòng khóa cửa kho tiền
Điều 32. Quản lý chìa khóa dự phòng khóa cửa gian kho, két sắt
Điều 33. Mở hộp chìa khóa dự phòng
Điều 34. Sửa chữa thay thế khóa cửa kho tiền
Điều 35. Trách nhiệm của cán bộ được giao nhiệm vụ quản lý, sử dụng chìa khóa kho tiền, két sắt
Điều 36. Trách nhiệm bảo mật chìa khóa cửa kho tiền
Điều 37. Xử lý khi làm mất, lộ bí mật chìa khóa kho tiền, két sắt
Điều 38. Xử lý cửa kho tiền trong trường hợp khẩn cấp
Mục 4 — VÀO, RA KHO TIỀN
Điều 39. Đối tượng được vào kho tiền
Điều 40. Các trường hợp được vào kho tiền
Điều 41. Quy định vào, ra kho tiền
Điều 42. Kiểm tra trước khi vào, ra kho tiền
Mục 5 — CANH GÁC, BẢO VỆ KHO TIỀN, QUẦY GIAO DỊCH
Điều 43. Nội quy kho tiền, quầy giao dịch tiền mặt
Điều 44. Về làm việc ngoài giờ tại trụ sở kiêm kho tiền
Điều 45. Canh gác, bảo vệ kho tiền
Điều 46. Trách nhiệm của bảo vệ
Chương IV — VẬN CHUYỂN TIỀN MẶT, TÀI SẢN QUÝ, GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Điều 47. Quy trình vận chuyển
Điều 48. Trách nhiệm tổ chức vận chuyển
Điều 49. Giấy ủy quyền vận chuyển
Điều 50. Phương tiện vận chuyển
Điều 51. Đảm bảo bí mật thông tin vận chuyển
Điều 52. Đảm bảo an toàn trên đường vận chuyển
Điều 53. Phối hợp bảo vệ trên tuyến đường vận chuyển
Điều 54. Tổ chức tiếp nhận
Điều 55. Lực lượng tham gia vận chuyển và trách nhiệm của người áp tải
Điều 56. Trách nhiệm bảo vệ vận chuyển
Điều 57. Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện
Điều 58. Sổ sách theo dõi vận chuyển
Chương V — KIỂM TRA, KIỂM KÊ, BÀN GIAO, XỬ LÝ THỪA THIẾU
Mục 1 — KIỂM TRA, KIỂM KÊ, BÀN GIAO TIỀN MẶT,
Điều 59. Định kỳ kiểm tra, kiểm kê
Điều 60. Phương pháp kiểm kê
Điều 61. Bàn giao tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá
Điều 62. Hội đồng kiểm kê, Hội đồng kiểm đếm, phân loại tiền
Điều 63. Hội đồng kiểm kê, Hội đồng kiểm đếm, phân loại tiền kho tiền Trung ương
Mục 2 — XỬ LÝ THỪA HOẶC THIẾU TIỀN MẶT, TÀI SẢN QUÝ,
Điều 64. Xử lý thừa hoặc thiếu tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá trong kiểm đếm, đóng gói
Điều 65. Xử lý các trường hợp thừa hoặc thiếu tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá bảo quản trong kho tiền, quầy giao dịch, trên đường vận chuyển
Điều 66. Xử lý thiếu mất tiền do sơ suất trong nghiệp vụ
Điều 67. Xử lý trường hợp thiếu mất tiền do nguyên nhân chủ quan
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 68. Quyền lợi đối với cán bộ kho quỹ
Điều 69. Báo cáo công tác an toàn kho quỹ
Điều 70. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước
Điều 71. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 72. Hiệu lực thi hành
Điều 73. Trách nhiệm tổ chức thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.