Luật · Quốc hội
Luật 47/2010/QH12
Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/06/2010
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 17/2017/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng (20/11/2017)
- 17/2017/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng (20/11/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 32/2024/QH15 — Các tổ chức tín dụng (18/01/2024)
Được hướng dẫn bởi (710)
- 04/2022/TT-NHNN — Quy định về việc áp dụng lãi suất rút trước hạn tiền gửi tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (16/06/2022)
- 28/2022/NĐ-CP — VỀ CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG ƯU ĐÃI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2030, GIAI ĐOẠN 1: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025 (26/04/2022)
- 01/2022/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2013/TT-NHNN ngày 09 tháng 9 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại (28/01/2022)
- 28/2021/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam (31/12/2021)
- 27/2021/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 và Chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (31/12/2021)
- 26/2021/TT-NHNN — hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối (31/12/2021)
- 23/2021/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (31/12/2021)
- 143/2021/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 88/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng (31/12/2021)
- 25/2021/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2015/TT-NHNN ngày 06 tháng 01 năm 2015 quy định hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (31/12/2021)
- 24/2021/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (31/12/2021)
- 21/2021/TT-NHNN — Quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội (28/12/2021)
- 20/2021/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-NHNN ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội (30/11/2021)
- 18/2021/TT-NHNN — Quy định về hoạt động tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (18/11/2021)
- 17/2021/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thẻ ngân hàng (16/11/2021)
- 16/2021/TT-NHNN — Quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp (10/11/2021)
- 13/2021/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (23/08/2021)
- 11/2021/TT-NHNN — Quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (30/07/2021)
- 10/2021/TT-NHNN — Quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 (21/07/2021)
- 08/2021/TT-NHNN — Quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (06/07/2021)
- 58/2021/NĐ-CP — QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ THÔNG TIN TÍN DỤNG (10/06/2021)
- 23/2020/TT-NHNN — Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng (31/12/2020)
- 22/2019/TT-NHNN — Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (15/11/2019)
- 51/2018/TT-NHNN — Quy định điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng (31/12/2018)
- 27/2018/TT-NHNN — Quy định các trường hợp phong tỏa, chấm dứt phong toả vốn và tài sản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài (22/11/2018)
- 24/2018/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, văn bản có quy định về chế độ báo cáo định kỳ (28/09/2018)
- 116/2018/NĐ-CP — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 55/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 6 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN (07/09/2018)
- 22/2018/TT-NHNN — Hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài (05/09/2018)
- 19/2018/TT-NHNN — Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam – Trung Quốc (28/08/2018)
- 16/2018/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2014/TT-NHNN ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (31/07/2018)
- 15/2018/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua trái phiếu doanh nghiệp (18/06/2018)
- … và 680 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 38/2007/QĐ-NHNN — Ban hành Quy chế cấp, sử dụng và quản lý mã tổ chức phát hành thẻ ngân hàng (30/10/2007)
- 150/2001/QĐ-TTg — Về việc thành lập công ty quản lý nợ và khai thác tài sản trực thuộc Ngân hàng thương mại (05/10/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- 38/2007/QĐ-NHNN — Ban hành Quy chế cấp, sử dụng và quản lý mã tổ chức phát hành thẻ ngân hàng (30/10/2007)
- 150/2001/QĐ-TTg — Về việc thành lập công ty quản lý nợ và khai thác tài sản trực thuộc Ngân hàng thương mại (05/10/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (163 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật các tổ chức tín dụng, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và các luật có liên quan
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Sử dụng thuật ngữ liên quan đến hoạt động ngân hàng
Điều 6. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng
Điều 7. Quyền tự chủ hoạt động
Điều 8. Quyền hoạt động ngân hàng
Điều 9. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng
Điều 10. Bảo vệ quyền lợi của khách hàng
Điều 11. Trách nhiệm phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố
Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng
Điều 13. Cung cấp thông tin
Điều 14. Bảo mật thông tin
Điều 15. Cơ sở dữ liệu dự phòng
Điều 16. Mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài
Điều 17. Ngân hàng chính sách
Chương II — GIẤY PHÉP
Điều 18. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép
Điều 19. Vốn pháp định
Điều 20. Điều kiện cấp Giấy phép
Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép
Điều 22. Thời hạn cấp Giấy phép
Điều 23. Lệ phí cấp Giấy phép
Điều 24. Đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động
Điều 25. Công bố thông tin hoạt động
Điều 26. Điều kiện khai trương hoạt động
Điều 27. Sử dụng Giấy phép
Điều 28. Thu hồi Giấy phép
Điều 29. Những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
Chương III — TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Mục 1 — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 30. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp, hiện diện thương mại
Điều 31. Điều lệ
Điều 32. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng
Điều 33. Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ
Điều 34. Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ
Điều 35. Đương nhiên mất tư cách
Điều 36. Miễn nhiệm, bãi nhiệm
Điều 37. Đình chỉ, tạm đình chỉ chức danh Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc)
Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của người quản lý, người điều hành tổ chức tín dụng
Điều 39. Trách nhiệm công khai các lợi ích liên quan
Điều 40. Hệ thống kiểm soát nội bộ
Điều 41. Kiểm toán nội bộ
Điều 42. Kiểm toán độc lập
Mục 2 — QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 43. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên
Điều 44. Ban kiểm soát và cơ cấu Ban kiểm soát
Điều 45. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát
Điều 46. Quyền, nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát
Điều 47. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát
Điều 48. Tổng giám đốc (Giám đốc)
Điều 49. Quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc)
Điều 50. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành và một số chức danh khác của tổ chức tín dụng
Điều 51. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng
Mục 3 — TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 52. Các loại cổ phần, cổ đông
Điều 53. Quyền của cổ đông phổ thông
Điều 54. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông
Điều 55. Tỷ lệ sở hữu cổ phần
Điều 56. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần
Điều 57. Mua lại cổ phần của cổ đông
Điều 58. Cổ phiếu
Điều 59. Đại hội đồng cổ đông
Điều 60. Triệu tập Đại hội đồng cổ đông theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước
Điều 61. Báo cáo kết quả họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 62. Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần
Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
Điều 64. Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều 65. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị
Mục 4 — TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Điều 66. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu
Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên
Điều 68. Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên
Điều 69. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên
Mục 5 — TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Điều 70. Thành viên góp vốn, nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên góp vốn
Điều 71. Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp
Điều 72. Hội đồng thành viên
Mục 6 — TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ HỢP TÁC XÃ
Điều 73. Tính chất và mục tiêu hoạt động
Điều 74. Thành lập tổ chức tín dụng là hợp tác xã
Điều 75. Cơ cấu tổ chức
Điều 76. Vốn điều lệ
Điều 77. Điều lệ
Điều 78. Quyền của thành viên
Điều 79. Nghĩa vụ của thành viên
Điều 80. Đại hội thành viên
Điều 81. Hội đồng quản trị
Điều 82. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
Điều 83. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát
Điều 84. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát
Điều 85. Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân
Điều 86. Quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc)
Mục 7 — TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Điều 87. Loại hình tổ chức tài chính vi mô
Điều 88. Thành viên, vốn góp, cơ cấu tổ chức, địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
Mục 8 — CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Điều 89. Quản trị, điều hành của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Mục 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 90. Phạm vi hoạt động được phép của tổ chức tín dụng
Điều 91. Lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng
Điều 92. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu của tổ chức tín dụng
Điều 93. Quy định nội bộ
Điều 94. Xét duyệt cấp tín dụng, kiểm tra sử dụng tiền vay
Điều 95. Chấm dứt cấp tín dụng, xử lý nợ, miễn, giảm lãi suất
Điều 96. Lưu giữ hồ sơ tín dụng
Điều 97. Hoạt động ngân hàng điện tử
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Điều 98. Hoạt động ngân hàng của ngân hàng thương mại
Điều 99. Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước
Điều 100. Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính
Điều 101. Mở tài khoản
Điều 102. Tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán
Điều 103. Góp vốn, mua cổ phần
Điều 104. Tham gia thị trường tiền tệ
Điều 105. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối và sản phẩm phái sinh
Điều 106. Nghiệp vụ ủy thác và đại lý
Điều 107. Các hoạt động kinh doanh khác của ngân hàng thương mại
Mục 3 — HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNH
Điều 108. Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính
Điều 109. Mở tài khoản của công ty tài chính
Điều 110. Góp vốn, mua cổ phần của công ty tài chính
Điều 111. Các hoạt động kinh doanh khác của công ty tài chính
Mục 4 — HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH
Điều 112. Hoạt động ngân hàng của công ty cho thuê tài chính
Điều 113. Hoạt động cho thuê tài chính
Điều 114. Mở tài khoản của công ty cho thuê tài chính
Điều 115. Góp vốn, mua cổ phần của công ty cho thuê tài chính
Điều 116. Các hoạt động khác của công ty cho thuê tài chính
Mục 5 — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ HỢP TÁC XÃ
Điều 117. Hoạt động của ngân hàng hợp tác xã
Điều 118. Hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
Mục 6 — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Điều 119. Huy động vốn của tổ chức tài chính vi mô
Điều 120. Cấp tín dụng của tổ chức tài chính vi mô
Điều 121. Mở tài khoản của tổ chức tài chính vi mô
Điều 122. Hoạt động khác của tổ chức tài chính vi mô
Mục 7 — HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Điều 123. Nội dung hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Chương V — VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Điều 124. Thành lập văn phòng đại diện
Điều 125. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện
Chương VI — CÁC HẠN CHẾ ĐỂ BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Điều 126. Những trường hợp không được cấp tín dụng
Điều 127. Hạn chế cấp tín dụng
Điều 128. Giới hạn cấp tín dụng
Điều 129. Giới hạn góp vốn, mua cổ phần
Điều 130. Tỷ lệ bảo đảm an toàn
Điều 131. Dự phòng rủi ro
Điều 132. Kinh doanh bất động sản
Điều 133. Yêu cầu bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng điện tử
Điều 134. Quyền, nghĩa vụ của công ty kiểm soát
Điều 135. Góp vốn, mua cổ phần giữa các công ty con, công ty liên kết, công ty kiểm soát
Chương VII — TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO
Điều 136. Chế độ tài chính
Điều 137. Năm tài chính
Điều 138. Hạch toán, kế toán
Điều 139. Quỹ dự trữ
Điều 140. Mua, đầu tư vào tài sản cố định
Điều 141. Báo cáo
Điều 142. Báo cáo của công ty kiểm soát
Điều 143. Công khai báo cáo tài chính
Điều 144. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài
Chương VIII — KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, TỔ CHỨC LẠI, PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Mục 1 — KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Điều 145. Báo cáo khó khăn về khả năng chi trả
Điều 146. Áp dụng kiểm soát đặc biệt
Điều 147. Quyết định kiểm soát đặc biệt
Điều 148. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt
Điều 149. Thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
Điều 150. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
Điều 151. Khoản vay đặc biệt
Điều 152. Chấm dứt kiểm soát đặc biệt
Mục 2 — TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN, THANH LÝ, PHONG TỎA VỐN, TÀI SẢN
Điều 153. Tổ chức lại tổ chức tín dụng
Điều 154. Giải thể tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 155. Phá sản tổ chức tín dụng
Điều 156. Thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng
Điều 157. Phong tỏa vốn, tài sản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Chương IX — CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 158. Cơ quan quản lý nhà nước
Điều 159. Thẩm quyền kiểm tra, thanh tra, giám sát
Điều 160. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, giám sát
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 161. Quy định chuyển tiếp
Điều 162. Hiệu lực thi hành
Điều 163. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.