Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 01/2019/TT-BGTVT
Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/01/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 35/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa (23/12/2020)
- 35/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa (23/12/2020)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 21/2022/TT-BGTVT — Quy định về quản lý, bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (22/08/2022)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 44/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải và quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (24/11/2022)
- 02/2022/QĐ-UBND — Về quản lý hoạt động, bảo trì công trình đường thuỷ nội địa và vùng nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (10/01/2022)
- 02/2022/QĐ-UBND. — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động, bảo trì công trình đường thủy nội địa và Vùng nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (10/01/2022)
- 31/2021/NQ-HĐND — Quy định các nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (09/12/2021)
- 19/2021/QĐ-UBND — Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang (07/12/2021)
- 66/2021/QĐ-UBND — Tổ chức lại Ban Quản lý dự án đường bộ nối đường cao tốc Hà nội - Hải phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình thành Ban quản lý dự án công trình giao thông trực thuộc Sở Giao thông vận tải (24/09/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Bố cục (22 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 4. Chi phí bảo trì công trình đường thủy nội địa Chương II — QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA Điều 5. Trình tự thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 6. Quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 7. Tài liệu phục vụ quản lý, bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 8. Nội dung quản lý công trình đường thủy nội địa Điều 9. Nội dung bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn và định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý và bảo trì đường thủy nội địa Điều 11. Trách nhiệm quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 12. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải quản lý Điều 13. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải quản lý Điều 14. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân quản lý Điều 15. Quan trắc công trình đường thủy nội địa phục vụ công tác bảo trì Điều 16. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 17. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường thủy nội địa đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì Điều 18. Quy định về xử lý công trình đường thủy nội địa hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp Điều 19. Xử lý đối với công trình đường thủy nội địa có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng Điều 20. Báo cáo, kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 21. Hiệu lực thi hành Điều 22. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.