Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 21/2022/TT-BGTVT
Quy định về quản lý, bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 22/08/2022
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (4)
- 14/2026/QĐ-UBND — Phân cấp quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (26/02/2026)
- 01/2026/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn thành phố Cần Thơ (10/02/2026)
- 90/2025/QĐ-UBND — Phân cấp một số nội dung về quản lý hoạt động giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (09/12/2025)
- 31/2024/QĐ-UBND — Quy định việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang (12/11/2024)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 08/2021/NĐ-CP — Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa (28/01/2021)
- 06/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (26/01/2021)
- 45/2018/NĐ-CP — Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa (13/03/2018)
- 12/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (10/02/2017)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
Bố cục (17 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 5. Quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 6. Thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 7. Chi phí bảo trì công trình đường thủy nội địa Chương II — QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA Điều 8. Quản lý công trình đường thủy nội địa Điều 9. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải quản lý Điều 10. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do các tổ chức, cá nhân khác quản lý, sử dụng Điều 11. Quan trắc công trình đường thủy nội địa trong quá trình khai thác, sử dụng Điều 12. Đánh giá an toàn công trình đường thủy nội địa Điều 13. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 14. Kiểm tra sự tuân thủ quy định về bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 15. Báo cáo việc thực hiện bảo trì và đánh giá an toàn công trình đường thủy nội địa Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 16. Hiệu lực thi hành Điều 17. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.