Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 17/2013/TT-BGTVT
Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/08/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/10/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (1)
- 49/2016/QĐ-UBND — Ban hành Danh mục và phân cấp quản lý tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (10/10/2016)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 15/2013/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (06/02/2013)
- 114/2010/NĐ-CP — Về bảo trì công trình xây dựng (06/12/2010)
- 12/2009/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (12/02/2009)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
- 15/2013/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (06/02/2013)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 114/2010/NĐ-CP — Về bảo trì công trình xây dựng (06/12/2010)
- 12/2009/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (12/02/2009)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
Bố cục (23 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình đường thủy nội địa Chương II — QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA Điều 4. Lập quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 5. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 6. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 7. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình đường thủy nội địa Chương III — QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA Điều 8. Nội dung công tác quản lý công trình đường thủy nội địa Điều 9. Nội dung công tác bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn và định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý và bảo trì đường thủy nội địa Điều 11. Trách nhiệm về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa Điều 12. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa đo Bộ Giao thông vận tải quản lý Điều 13. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức, cá nhân khác quản lý Điều 14. Kiểm tra thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường thủy nội địa Điều 15. Công trình, bộ phận công trình đường thủy nội địa bắt buộc phải quan trắc trong quá trình thực hiện Điều 16. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình Điều 17. Thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì Điều 18. Quy định về sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế. Điều 19. Thủ tục chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế Điều 20. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường thủy nội địa không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng Điều 21. Báo cáo, kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 22. Hiệu lực thi hành Điều 23. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.