Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 01/2020/TT-BTP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 03/03/2020
- Ngày có hiệu lực
- 20/04/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (4)
- '27/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, chia sẻ cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/10/2025)
- 40/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thẩm quyền công chứng hợp đồng giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (28/03/2025)
- 19/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (10/07/2024)
- 32/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khung mức thù lao dịch thuật, phiên dịch trên địa bàn tỉnh Phú Yên (10/09/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 23/2015/NĐ-CP — Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch (16/02/2015)
- 96/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (16/08/2017)
- 23/2015/NĐ-CP — Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch (16/02/2015)
Bố cục (25 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải quyết yêu cầu chứng thực Điều 3. Ban hành và sử dụng mẫu lời chứng chứng thực Điều 4. Cách ghi số chứng thực Điều 5. Lưu trữ giấy tờ, văn bản khi chứng thực chữ ký, chứng thực chữ ký người dịch Điều 6. Về yêu cầu hợp pháp hóa lãnh sự đối với một số giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp Điều 7. Giá trị pháp lý của giấy tờ, văn bản đã được chứng thực không đúng quy định pháp luật Điều 8. Trách nhiệm khi tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa, một cửa liên thông Điều 9. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực Chương II — CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH Điều 10. Bản sao từ bản chính Điều 11. Trách nhiệm của người thực hiện chứng thực, người tiếp nhận hồ sơ khi chứng thực bản sao từ bản chính Chương III — CHỨNG THỰC CHỮ KÝ TRÊN GIẤY TỜ, VĂN BẢN Điều 12. Chứng thực chữ ký trên giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài Điều 13. Cách thức chứng thực chữ ký trên giấy tờ, văn bản Điều 14. Chứng thực chữ ký trên Giấy ủy quyền theo quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP Điều 15. Chứng thực chữ ký trong tờ khai lý lịch cá nhân Chương IV — CHỨNG THỰC CHỮ KÝ NGƯỜI DỊCH Điều 16. Tiêu chuẩn người dịch và ngôn ngữ phổ biến Điều 17. Chứng thực chữ ký người dịch không phải là cộng tác viên của Phòng Tư pháp Điều 18. Phê duyệt danh sách cộng tác viên dịch thuật Điều 19. Đăng ký lại chữ ký mẫu Chương V — CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH Điều 20. Chứng thực hợp đồng, giao dịch tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan thực hiện chứng thực hợp đồng, giao dịch Điều 22. Người phiên dịch và người làm chứng trong chứng thực hợp đồng, giao dịch Điều 23. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 24. Thẩm quyền chứng thực tại các huyện đảo Điều 25. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.