Thông tư · Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 01/07/2022
- Ngày có hiệu lực
- 15/08/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 15/2025/TT-BVHTTDL — sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư viện, vănhóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh và tuyên truyền viên văn hóa (25/11/2025)
- 15/2025/TT-BVHTTDL — sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư viện, vănhóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh và tuyên truyền viên văn hóa (25/11/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 25/2026/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ hỗ trợ chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Cà Mau (24/03/2026)
- 24/2026/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ xây dựng, xử lý, bảo quản tài nguyên thông tin; xây dựng cơ sở dữ liệu, hệ thống tra cứu thông tin tại thư viện công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau (24/03/2026)
- 29/2024/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Cà Mau (16/09/2024)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV — Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên viên ngành thư viện (19/05/2015)
Bố cục (12 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành thư viện Chương II — TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP Điều 4. Thư viện viên hạng I - Mã số: V.10.02.30 Điều 5. Thư viện viên hạng II - Mã số: V.10.02.05 Điều 6. Thư viện viên hạng III - Mã số: V.10.02.06 Điều 7. Thư viện viên hạng IV - Mã số: V.10.02.07 Chương III — XẾP LƯƠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH THƯ VIỆN Điều 8. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành thư viện Điều 9. Cách xếp lương Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 10. Tổ chức thực hiện Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp Điều 12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.