Quyết định · UBND
Quyết định 02/2023/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 20/02/2023
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 22/2018/QĐ-UBND — V/v ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (25/06/2018)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 24/2020/TT-BCA — Ban hành biểu mẫu sử dụng trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước (10/03/2020)
- 26/2020/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước (28/02/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 29/2018/QH14 — Luật Bảo vệ bí mật nhà nước (15/11/2018)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (29 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ bí mật nhà nước Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 5. Xác định bí mật nhà nưóc và độ mật của bí mật nhà nước • • • • * Điều 6. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 7. Thẩm quyền cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 8. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 9. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 10. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi noi lưu giữ Điều 11. Bảo vệ bí mật nhà nước trong sử dụng máy vi tính, thiêt bị nhớ ngoài, phương tiện điện tử có tính năng lưu giữ tài liệu, thông tin bí mật nhà nước • Điều 12. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam Điều 13. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, to chức, cá nhân nưó’c ngoài Điều 14. Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Điều 15. Thòi hạn bảo vệ bí mật nhà nưó’c • • • Điều 16. Gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước • • • • Điều 17. Điều chỉnh độ mật Điều 18. Giải mật Điều 19. Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 20. Phân công cán bộ làm công tác bảo vệ bí mật nhà nước Điều 21. Chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước Điều 22. Trách nhiệm bảo vệ bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức Điều 23. Trách nhiệm của người tiếp cận, người trực tiếp quản lý bí mật nhà nước Điều 24. Trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế Điều 25. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bảo vệ bí mật nhà nước Điều 26. Khen thưởng, xử lý vi phạm
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.