Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 03/2013/TT-BCT
Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 08/02/2013
- Ngày có hiệu lực
- 25/03/2013
- Hết hiệu lực
- 18/11/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 45/2011/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2010/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh (30/12/2011)
- 18/2010/TT-BCT — Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh (10/05/2010)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 26/2006/QĐ-TTg — Phê duyệt lộ trình, các điều kiện hình thành và phát triển các cấp độ thị trường điện lực tại Việt Nam (26/01/2006)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
- 95/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (12/11/2012)
- 26/2006/QĐ-TTg — Phê duyệt lộ trình, các điều kiện hình thành và phát triển các cấp độ thị trường điện lực tại Việt Nam (26/01/2006)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
Bố cục (114 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Phần m — ềm lập lịch huy động là hệ thống phần mềm được Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện sử dụng để lập lịch huy động ngày tới và giờ tới cho các tổ máy phát điện trong thị trường điện.
Chương II — ĐĂNG KÝ THAM GIA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện
Điều 5. Hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
Điều 6. Phê duyệt hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
Điều 7. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
Điều 8. Đình chỉ và khôi phục quyền tham gia thị trường điện của nhà máy điện
Điều 9. Chấm dứt tham gia thị trường điện
Chương III — CÁC NGUYÊN TẮC VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 10. Giới hạn giá chào
Điều 11. Giá trị nước
Điều 12. Giá thị trường toàn phần
Điều 13. Giá điện năng thị trường
Điều 14. Giá công suất thị trường
Điều 15. Hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
Điều 16. Nguyên tắc thanh toán trong thị trường điện
Chương IV — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Mục 1 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH NĂM TỚI
Điều 17. Kế hoạch vận hành năm tới
Điều 18. Phân loại các nhà máy thuỷ điện
Điều 19. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
Điều 20. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
Điều 21. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
Điều 22. Xác định giới hạn giá chào của tổ máy nhiệt điện
Điều 23. Xác định giá trần thị trường
Điều 24. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
Điều 25. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
Điều 26. Trình tự xác định giá công suất thị trường
Điều 27. Xác định sản lượng hợp đồng năm
Điều 28. Xác định sản lượng hợp đồng tháng
Điều 29. Trách nhiệm xác định và ký kết sản lượng hợp đồng năm và tháng
Điều 30. Xác định giá phát điện bình quân dự kiến cho năm N
Mục 2 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG TỚI
Điều 31. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
Điều 32. Tính toán giá trị nước
Điều 33. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
Điều 34. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
Điều 35. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng tháng
Điều 36. Xác định sản lượng hợp đồng giờ
Mục 3 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN TỚI
Điều 37. Giá trị nước tuần tới
Điều 38. Xác định sản lượng hợp đồng của các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết từ 02 ngày đến 01 tuần
Điều 39. Giới hạn giá chào của nhà máy thuỷ điện
Chương V — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Mục 1 — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN NGÀY TỚI
Điều 40. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
Điều 41. Bản chào giá
Điều 42. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
Điều 43. Chào giá nhà máy thuỷ điện khác
Điều 44. Nộp bản chào giá
Điều 45. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
Điều 46. Bản chào giá lập lịch
Điều 47. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
Điều 48. Lập lịch huy động ngày tới
Điều 49. Công bố lịch huy động ngày tới
Điều 50. Hoà lưới tổ máy phát điện
Điều 51. Biện pháp xử lý khi có cảnh báo thiếu công suất
Mục 3 — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIỜ TỚI
Điều 52. Dữ liệu lập lịch huy động giờ tới
Điều 53. Điều chỉnh sản lượng công bố của nhà máy thuỷ điện chiến lược đa mục tiêu
Điều 54. Lập lịch huy động giờ tới
Điều 55. Công bố lịch huy động giờ tới
Mục 3 — VẬN HÀNH THỜI GIAN THỰC
Điều 56. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
Điều 57. Can thiệp vào thị trường điện
Điều 58. Dừng thị trường điện
Điều 59. Khôi phục thị trường điện
Mục 4 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐIỆN TRONG VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 60. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
Điều 61. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
Điều 62. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
Chương VI — TÍNH TOÁN GIÁ ĐIỆN NĂNG THỊ TRƯỜNG VÀ THANH TOÁN TRONG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Mục 1 — SỐ LIỆU ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
Điều 63. Cung cấp số liệu đo đếm
Điều 64. Lưu trữ số liệu đo đếm
Mục 2 — TÍNH TOÁN GIÁ ĐIỆN NĂNG THỊ TRƯỜNG VÀ CÔNG SUẤT THANH TOÁN
Điều 65. Xác định giá điện năng thị trường
Điều 66. Xác định công suất thanh toán
Điều 67. Xác định giá điện năng thị trường và công suất thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
Mục 3 — THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN GIAO DỊCH TRỰC TIẾP
Điều 68. Sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
Điều 69. Điều chỉnh sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
Điều 70. Thanh toán điện năng thị trường
Điều 71. Thanh toán công suất thị trường
Điều 72. Khoản thanh toán theo hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
Điều 73. Thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
Điều 74. Thanh toán khi dừng thị trường điện
Mục 4 — THANH TOÁN DỊCH VỤ PHỤ TRỢ VÀ THANH TOÁN KHÁC
Điều 75. Thanh toán chi phí cơ hội cho dịch vụ dự phòng quay
Điều 76. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ dự phòng nguội, dịch vụ vận hành phải phát do ràng buộc an ninh hệ thống điện
Điều 77. Thanh toán cho nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu
Điều 78. Thanh toán cho các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày
Điều 79. Thanh toán khác
Mục 5 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN
Điều 80. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
Điều 81. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
Điều 82. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
Điều 83. Hồ sơ thanh toán điện năng
Điều 84. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ
Điều 85. Hiệu chỉnh hóa đơn
Điều 86. Thanh toán
Điều 87. Xử lý các sai sót trong thanh toán
Chương VII
Phần M — ỀM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 88. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 89. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 90. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 91. Kiểm toán phần mềm
Chương VIII — HỆ THỐNG THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VÀ QUY ĐỊNH VỀ CÔNG BỐ THÔNG TIN
Mục 1 — HỆ THỐNG THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 92. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
Điều 93. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
Mục 2 — QUẢN LÝ VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 94. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
Điều 95. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
Điều 96. Bảo mật thông tin thị trường điện
Điều 97. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
Điều 98. Lưu trữ thông tin thị trường điện
Mục 3 — BÁO CÁO VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 99. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
Điều 100. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
Điều 101. Kiểm toán số liệu và tuân thủ trong thị trường điện
Chương IX — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Mục 1 — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Điều 102. Trình tự giải quyết tranh chấp trong thị trường điện
Điều 103. Trách nhiệm của các bên trong quá trình tự giải quyết tranh chấp
Điều 104. Thông báo tranh chấp và chuẩn bị đàm phán
Điều 105. Tổ chức tự giải quyết tranh chấp
Điều 106. Biên bản tự giải quyết tranh chấp
Điều 107. Giải quyết tranh chấp tại Cục Điều tiết điện lực
Mục 2 — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 108. Phát hiện và trình báo vi phạm
Điều 109. Điều tra hành vi vi phạm
Điều 110. Lập Biên bản vi phạm pháp luật
Điều 111. Các hình thức xử lý vi phạm
Điều 112. Trình tự, thủ tục đình chỉ quyền tham gia thị trường điện
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 113. Tổ chức thực hiện
Điều 114. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.