Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 18/2010/TT-BCT
Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/05/2010
- Ngày có hiệu lực
- 25/06/2010
- Hết hiệu lực
- 25/03/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 03/2013/TT-BCT — Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh (08/02/2013)
- 45/2011/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2010/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh (30/12/2011)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 189/2007/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (27/12/2007)
- 26/2006/QĐ-TTg — Phê duyệt lộ trình, các điều kiện hình thành và phát triển các cấp độ thị trường điện lực tại Việt Nam (26/01/2006)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
Bố cục (110 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐĂNG KÝ THAM GIA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện
Điều 5. Hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
Điều 6. Trình tự phê duyệt hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
Điều 7. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
Điều 8. Đình chỉ và khôi phục quyền tham gia thị trường điện của nhà máy điện
Điều 9. Chấm dứt tham gia thị trường điện
Chương III — CÁC NGUYÊN TẮC VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 10. Giới hạn giá chào
Điều 11. Giá trị nước
Điều 12. Giá thị trường toàn phần
Điều 13. Giá điện năng thị trường
Điều 14. Giá công suất thị trường
Điều 15. Hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
Điều 16. Nguyên tắc thanh toán trong thị trường điện
Chương IV — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Mục 1 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH NĂM TỚI
Điều 17. Kế hoạch vận hành năm tới
Điều 18. Phân loại các nhà máy thuỷ điện
Điều 19. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
Điều 20. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
Điều 21. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
Điều 22. Xác định giới hạn giá chào của tổ máy nhiệt điện
Điều 23. Giới hạn chào giá đối với các nhà máy điện BOT
Điều 24. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
Điều 25. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
Điều 26. Trình tự xác định giá công suất thị trường
Điều 27. Xác định sản lượng hợp đồng năm
Điều 28. Xác định sản lượng hợp đồng tháng
Điều 29. Trách nhiệm xác định và ký kết sản lượng hợp đồng năm và tháng
Điều 30. Xác định giá trần thị trường
Mục 2 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG TỚI
Điều 31. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
Điều 32. Tính toán giá trị nước
Điều 33. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
Điều 34. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
Điều 35. Xác định sản lượng hợp đồng giờ
Mục 3 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN TỚI
Điều 36. Giá trị nước tuần tới
Điều 37. Giới hạn giá chào của nhà máy thuỷ điện
Chương V — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Mục 1 — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN NGÀY TỚI
Điều 38. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
Điều 39. Bản chào giá
Điều 40. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
Điều 41. Chào giá nhà máy thuỷ điện khác và nhà máy điện BOT
Điều 42. Nộp bản chào giá
Điều 43. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
Điều 44. Bản chào giá lập lịch
Điều 45. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
Điều 46. Lập lịch huy động ngày tới
Điều 47. Công bố lịch huy động ngày tới
Điều 48. Hoà lưới tổ máy phát điện
Điều 49. Biện pháp xử lý khi có cảnh báo thiếu công suất
Mục 2 — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIỜ TỚI
Điều 50. Dữ liệu lập lịch huy động giờ tới
Điều 51. Điều chỉnh sản lượng công bố của Nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu
Điều 52. Lập lịch huy động giờ tới
Điều 53. Công bố lịch huy động giờ tới
Mục 3 — VẬN HÀNH THỜI GIAN THỰC
Điều 54. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
Điều 55. Can thiệp vào thị trường điện
Điều 56. Dừng thị trường điện
Điều 57. Khôi phục thị trường điện
Mục 4 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐIỆN
Điều 58. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
Điều 59. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
Điều 60. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
Chương VI — TÍNH TOÁN GIÁ ĐIỆN NĂNG THỊ TRƯỜNG VÀ
Mục 1 — SỐ LIỆU ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
Điều 61. Cung cấp số liệu đo đếm
Điều 62. Lưu trữ số liệu đo đếm
Mục 2 — TÍNH TOÁN GIÁ ĐIỆN NĂNG THỊ TRƯỜNG
Điều 63. Xác định giá điện năng thị trường
Điều 64. Xác định công suất thanh toán
Điều 65. Xác định giá điện năng thị trường và công suất thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
Mục 3 — THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN GIAO DỊCH TRỰC TIẾP
Điều 66. Sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
Điều 67. Thanh toán điện năng thị trường
Điều 68. Thanh toán công suất thị trường
Điều 69. Khoản thanh toán theo hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
Điều 70. Thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
Điều 71. Thanh toán khi dừng thị trường điện
Mục 4 — THANH TOÁN DỊCH VỤ PHỤ TRỢ VÀ THANH TOÁN KHÁC
Điều 72. Thanh toán chi phí cơ hội cho dịch vụ dự phòng quay
Điều 73. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ dự phòng nguội, dịch vụ vận hành phải phát do ràng buộc an ninh hệ thống điện
Điều 74. Thanh toán cho nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu
Điều 75. Thanh toán khác
Mục 5 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN
Điều 76. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
Điều 77. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
Điều 78. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
Điều 79. Hồ sơ thanh toán điện năng
Điều 80. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ
Điều 81. Hiệu chỉnh hóa đơn
Điều 82. Thanh toán
Điều 83. Xử lý các sai sót trong thanh toán
Chương VII
Phần M — ỀM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 84. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 85. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 86. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 87. Kiểm toán phần mềm
Chương VIII — HỆ THỐNG THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Mục 1 — HỆ THỐNG THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 88. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
Điều 89. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
Mục 2 — QUẢN LÝ VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 90. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
Điều 91. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
Điều 92. Bảo mật thông tin thị trường điện
Điều 93. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
Điều 94. Lưu trữ thông tin thị trường điện
Mục 3 — BÁO CÁO VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 95. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
Điều 96. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
Điều 97. Kiểm toán số liệu và tuân thủ trong thị trường điện
Chương IX — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Mục 1 — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Điều 98. Trình tự giải quyết tranh chấp trong thị trường điện
Điều 99. Trách nhiệm của các bên trong quá trình hoà giải
Điều 100. Thông báo tranh chấp và chuẩn bị đàm phán
Điều 101. Tổ chức hòa giải
Điều 102. Biên bản hoà giải
Điều 103. Giải quyết tranh chấp tại Cục Điều tiết điện lực
Mục 2 — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 104. Phát hiện và trình báo vi phạm
Điều 105. Kiểm tra, xác minh hành vi vi phạm
Điều 106. Lập Biên bản vi phạm pháp luật
Điều 107. Các hình thức xử lý vi phạm
Điều 108. Trình tự, thủ tục đình chỉ quyền tham gia thị trường điện
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 109. Tổ chức thực hiện
Điều 110. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.