Quyết định · UBND
Quyết định 04/2014/QĐ-UBND
Ban hành quy định số lượng, chức danh đối với cán bộ, công chức cấp xã và ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/02/2014
- Ngày có hiệu lực
- 22/02/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 23/2021/QĐ-UBND — Giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (30/11/2021)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 29/2013/NĐ-CP — Sửa đổi Nghị định 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (08/04/2013)
- 06/2012/TT-BNV — Hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn (30/10/2012)
- 112/2011/NĐ-CP — Về công chức xã. phường, thị trấn (05/12/2011)
- 58/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ (01/06/2010)
- 73/2009/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã (07/09/2009)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (18 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định số lượng, chức danh đối với cán bộ, công chức cấp xã và ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.. Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ Điều 3. Chức vụ, chức danh Điều 4. Số lượng cán bộ, công chức cấp xã Điều 5. Bố trí và hướng dẫn kiêm nhiệm cán bộ, công chức cấp xã Chương III — NGÀNH ĐÀO TẠO PHÙ HỢP CHỨC DANH CÔNG CHỨC CẤP XÃ Điều 6. Ngành đào tạo phù hợp Điều 7. Chức danh Trưởng Công an Điều 8. Chức danh Chỉ huy Trưởng Quân sự Điều 9. Chức danh Văn phòng - thống kê Điều 10. Chức danh Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã) Điều 11. Chức danh Tài chính - kế toán Điều 12. Chức danh Tư pháp - hộ tịch Điều 13. Chức danh Văn hóa - xã hội Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 14. Trách nhiệm thi hành Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.