Nghị định 112/2011/NĐ-CP
Về công chức xã. phường, thị trấn
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 05/12/2011
- Ngày có hiệu lực
- 01/02/2012
- Hết hiệu lực
- 01/08/2023
Hết hiệu lực từ 01/08/2023 theo điều khoản hiệu lực của 33/2023/NĐ-CP: “2. Bãi bỏ các Nghị định số 114/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn; Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 về công chức xã, phường, thị trấn; Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 33/2023/NĐ-CP (01/08/2023)
Được hướng dẫn bởi (141)
- 02/2014/TTLT-BNV-UBDT — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành chính sách cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc thiểu số quy định tại Điều 11 Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc (11/09/2014)
- 01/2013/TTLT-BNV-BQP — Hướng dẫn quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng và bố trí sử dụng đối với Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (10/04/2013)
- 06/2012/TT-BNV — Hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn (30/10/2012)
- 06/2023/QĐ-UBND — Giao số lượng và bố trí cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/03/2023)
- 37/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương (24/11/2022)
- 45/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc tỉnh Điện Biên (17/11/2022)
- 41/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (16/11/2022)
- 33/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh về quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La (03/11/2022)
- 06/2022/QĐ-UBND — Quy định về phân cấp quản lý đối với công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (28/04/2022)
- 16/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk (26/04/2022)
- 17/2022/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, thị trấn; quy định áp dụng Nội quy kỳ thi tuyển công chức xã, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội. (08/04/2022)
- 04 /2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (14/03/2022)
- 25/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. (19/11/2021)
- 45/2021/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND tỉnh (29/10/2021)
- 19/2021/QĐ-UBND — Quy định số lượng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (16/04/2021)
- 06/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (03/03/2021)
- 01/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Nam (04/02/2021)
- 34/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (10/11/2020)
- 35/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (08/10/2020)
- 27/2020/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn của tỉnh Nam Định (30/09/2020)
- 44/2020/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; hội, quỹ cấp tỉnh và người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do UBND tỉnh quản lý (10/09/2020)
- 23/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (04/09/2020)
- 12/2020/QĐ-UBND — Giao số lượng và bố trí cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (22/06/2020)
- 07/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý công chức cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (08/05/2020)
- 01/2020/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (28/04/2020)
- 14/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh (24/04/2020)
- 13/2020/QĐ-UBND — Quy định chức vụ, chức danh, số lượng và một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (17/04/2020)
- 52/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (06/12/2019)
- 26/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, giáo viên mầm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; người giữ chức danh, chức vụ trong doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước thuộc tỉnh Nam Định (20/08/2019)
- 02/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức phường, xã, thị trấn trên đia bàn thảnh phố Hồ Chí Minh. (21/02/2019)
- … và 111 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 43/2009/QH12 — Dân quân tự vệ (23/11/2009)
- 06/2008/PL-UBTVQH12 — Công an xã (21/11/2008)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 43/2009/QH12 — Dân quân tự vệ (23/11/2009)
- 06/2008/PL-UBTVQH12 — Công an xã (21/11/2008)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (48 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TIÊU CHUẨN CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 3. Tiêu chuẩn chung
Điều 4. Tiêu chuẩn cụ thể
Chương III — TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Mục 1 — CĂN CỨ, ĐIỀU KIỆN, PHƯƠNG THỨC,
Điều 5. Căn cứ tuyển dụng
Điều 6. Điều kiện đăng ký dự tuyển
Điều 7. Phương thức tuyển dụng
Điều 8. Ưu tiên trong tuyển dụng
Điều 9. Thẩm quyền tuyển dụng
Điều 10. Hội đồng tuyển dụng
Mục 2 — THI TUYỂN CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 11. Các môn thi và hình thức thi
Điều 12. Cách tính điểm
Điều 13. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển
Mục 3 — XÉT TUYỂN CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 14. Nội dung xét tuyển
Điều 15. Cách tính điểm
Điều 16. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển công chức
Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 17. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận hồ sơ dự tuyển
Điều 18. Tổ chức tuyển dụng
Điều 19. Thông báo kết quả tuyển dụng
Điều 20. Thời hạn ra quyết định tuyển dụng và nhận việc
Điều 21. Trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng
Mục 5 — TẬP SỰ
Điều 22. Chế độ đối với người tập sự
Điều 23. Hướng dẫn tập sự
Điều 24. Chế độ, chính sách đối với người hướng dẫn tập sự
Điều 25. Công nhận đối với người hoàn thành chế độ tập sự
Điều 26. Hủy bỏ quyết định tuyển dụng đối với người tập sự
Chương IV — ĐIỀU ĐỘNG, TIẾP NHẬN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
Điều 27. Điều động, tiếp nhận công chức cấp xã từ xã, phường, thị trấn này đến làm việc ở xã, phường, thị trấn khác
Điều 28. Trình tự, thủ tục đánh giá công chức
Chương V — THÔI VIỆC VÀ THỦ TỤC NGHỈ HƯU
Điều 29. Thôi việc
Điều 30. Thủ tục nghỉ hưu
Chương VI — XỬ LÝ KỶ LUẬT ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Mục 1 — NGUYÊN TẮC, CÁC HÀNH VI, CÁC TRƯỜNG HỢP CHƯA XEM XÉT
Điều 31. Nguyên tắc, các hành vi, các trường hợp chưa xem xét kỷ luật hoặc được miễn trách nhiệm kỷ luật
Điều 32. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
Mục 2 — ÁP DỤNG HÌNH THỨC KỶ LUẬT
Điều 33. Các hình thức kỷ luật
Điều 34. Khiển trách
Điều 35. Cảnh cáo
Điều 36. Hạ bậc lương
Điều 37. Giáng chức
Điều 38. Cách chức
Điều 39. Buộc thôi việc
Mục 3 — THẨM QUYỀN XỬ LÝ KỶ LUẬT, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
Điều 40. Thẩm quyền xử lý kỷ luật
Điều 41. Tổ chức họp kiểm điểm
Điều 42. Hội đồng kỷ luật
Điều 43. Thành phần Hội đồng kỷ luật
Điều 44. Tổ chức họp Hội đồng kỷ luật, quyết định kỷ luật, khiếu nại và các quy định có liên quan
Chương VII — QUẢN LÝ CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 45. Nội dung quản lý công chức cấp xã
Điều 46. Thẩm quyền quản lý
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 47. Hiệu lực thi hành
Điều 48. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.