Quyết định · UBND
Quyết định 04/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 21/03/2016
- Ngày có hiệu lực
- 31/03/2016
- Hết hiệu lực
- 16/05/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 13/2019/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh Khánh Hòa quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (22/07/2019)
- 13/2019/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh Khánh Hòa quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (22/07/2019)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 04/2015/TT-BKHCN — Quy định việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (11/03/2015)
- 09/2014/TT-BKHCN — Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia (27/05/2014)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
Bố cục (37 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Điều 4. Mã số của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Điều 5. Công bố danh mục, đăng ký, lưu giữ và thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Điều 6. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Chương II — TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH Điều 7. Xác định nhiệm vụ, tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì và thẩm định các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Điều 8. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Điều 9. Kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Điều 10. Đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Điều 11. Quản lý, xử lý tài sản thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Chương III — QUY ĐỊNH VIỆC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá Điều 13. Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá Điều 14. Thành phần tham gia kiểm tra, đánh giá Điều 15. Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đánh giá Điều 16. Thời gian, điều kiện, kinh phí tổ chức kiểm tra, đánh giá Điều 17. Trình tự kiểm tra, đánh giá Chương IV — ĐIỀU CHỈNH TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN Điều 18. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN Điều 19. Điều chỉnh tên, mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN Điều 20. Điều chỉnh nội dung của nhiệm vụ KH&CN Điều 21. Điều chỉnh kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN Điều 22. Thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN Điều 23. Thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN Điều 24. Điều chỉnh khác đối với các nhiệm vụ KH&CN Điều 25. Trình tự điều chỉnh nhiệm vụ KH&CN Chương V — CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN Điều 26. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN Điều 27. Trình tự, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng Chương VI — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của đoàn kiểm tra, đánh giá Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 33. Tổ chức thực hiện Điều 34. Sửa đổi, bổ sung Quy định
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.