Quyết định · UBND

Quyết định 05/2008/QĐ-UBND

Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
14/02/2008
Ngày có hiệu lực
24/02/2008
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (9)

Bố cục (30 điều)

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 20/5/2004 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 08/3/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường
  Điều 5. Các sở, ban, ngành có liên quan
  Điều 6. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau
  Điều 7. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Chương III — CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Điều 8. Các loại giấy phép
  Điều 9. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
  Điều 10. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 11. Các trường hợp hoạt động tài nguyên nước không phải xin phép
  Điều 12. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước
  Điều 13. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ giấy phép
  Điều 14. Thời hạn, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, cấp lại, chấm dứt hiệu lực giấy phép hoạt động tài nguyên nước
  Điều 15. Trình tự thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
  Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Chương IV — BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Điều 17. Trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước
  Điều 18. Các hoạt động bảo vệ nguồn nước
Chương V — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước
  Điều 20. Giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 21. Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Điều 22. Chế độ báo cáo
  Điều 23. Công tác thanh tra, kiểm tra
  Điều 24. Giải quyết khiếu nại, tranh chấp
Chương VII — KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 25. Khen thưởng
  Điều 26. Xử lý vi phạm
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 27. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.