Luật · Quốc hội
Luật 08/1998/QH10
Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/05/1998
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/1999
- Hết hiệu lực
- 01/01/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
Được hướng dẫn bởi (198)
- 44/2012/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường vùng hồ chứa thủy điện Bắc Hà (13/09/2012)
- 36/2011/TT-BTNMT — Sửa đổi, bổ sung quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (15/09/2011)
- 38/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004, Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 và Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 (26/05/2011)
- 04/2011/NĐ-CP — Thực hiện bãi bỏ việc sử dụng các khu phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng (14/01/2011)
- 10/2010/TT-BTNMT — Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát, đo đạc tài nguyên nước (01/07/2010)
- 26/2009/TT-BTNMT — Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước (30/11/2009)
- 15/2009/TT-BTNMT — Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước (05/10/2009)
- 937/QĐ-TTg — Phê duyệt quy hoạch tiêu nước hệ thống sông Nhuệ (01/07/2009)
- 25/2009/NĐ-CP — Về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo (06/03/2009)
- 15/2008/QĐ-BTNMT — Ban hành Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất (31/12/2008)
- 120/2008/NĐ-CP — Về quản lý lưu vực sông (01/12/2008)
- 115/2008/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi (14/11/2008)
- 112/2008/NĐ-CP — Về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thuỷ điện, thuỷ lợi (20/10/2008)
- 16/2008/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc quản lý, sử dụng Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai (02/06/2008)
- 109/2007/QĐ-BNN — Ban hành Quy trình vận hành điều tiết hồ chứa nước Núi Một tỉnh Bình Định (31/12/2007)
- 172/2007/QĐ-TTg — Phê duyệt Chiến lược quốc gia phòng, chống và giảm nhẹ thiên tai đến năm 2020 (16/11/2007)
- 154/2007/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi (15/10/2007)
- 14/2007/QĐ-BTNMT — Ban hành Quy định về việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng (04/09/2007)
- 39/2001/QĐ-BNN-TCCB — V/v thành lập ban quản lý quy hoạch lưu vực Sông Hồng - Thái Bình (09/04/2001)
- 32/2001/PL-UBTVQH10 — Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi (04/04/2001)
- 137/2000/QĐ-BNN-QLN — Về việc ban hành quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước dầu tiếng (18/12/2000)
- 26/2000/PL-UBTVQH10 — Đê điều (24/08/2000)
- 27/2000/PL-UBTVQH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Phòng, chống lụt bão (24/08/2000)
- 74/2014/QĐ-UBND — V/v ban hành Quy định quản lý, sử dụng và khai thác Công trình cấp nước nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (29/10/2014)
- 69/2013/QĐ-UBND — Quy định sản xuất, cung cấp, sử dụng nước sạch và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Hà Nội (30/12/2013)
- 63/2012/QĐ-UBND — Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương (18/12/2012)
- 17/2012/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các hoạt động trong thực hiện dự án sử dụng, khai thác, chế biến, kinh doanh tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (04/12/2012)
- 1508/2012/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thuộc phạm vi gia đình không phải xin phép trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (26/09/2012)
- 23/2012/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (17/09/2012)
- 44/2012/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường vùng hồ chứa thủy điện Bắc Hà (13/09/2012)
- … và 168 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (75 điều)
Điều 1. Sở hữu tài nguyên nước Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Quản lý tài nguyên nước Điều 5. Bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra Điều 6. Chính sách đầu tư phát triển tài nguyên nước Điều 7. Chính sách tài chính về tài nguyên nước Điều 8. Quan hệ quốc tế về tài nguyên nước Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm Điều 10. Trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước Điều 11. Phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước Điều 12. Bảo vệ nước dưới đất Điều 13. Bảo vệ chất lượng nước Điều 14. Bảo vệ chất lượng nguồn nước sinh hoạt Điều 15. Bảo vệ chất lượng nước trong sản xuất nông nghiệp, nuôi, trồng thuỷ, hải sản, sản xuất công nghiệp, khai khoáng Điều 16. Bảo vệ chất lượng nước trong các hoạt động khác Điều 17. Bảo vệ nguồn nước ở đô thị, khu dân cư tập trung Điều 18. Xả nước thải vào nguồn nước Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép xả nước thải Điều 20. Điều hòa, phân phối tài nguyên nước Điều 21. Chuyển nước từ lưu vực sông này sang lưu vực sông khác Điều 22. Quyền của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước Điều 23. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước Điều 24. Cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước Điều 25. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sinh hoạt Điều 26. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sản xuất nông nghiệp Điều 27. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sản xuất muối và nuôi trồng thuỷ, hải sản Điều 28. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sản xuất công nghiệp, khai khoáng Điều 29. Khai thác, sử dụng nguồn nước cho thuỷ điện Điều 30. Khai thác, sử dụng nguồn nước cho giao thông thuỷ Điều 31. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho các mục đích khác Điều 32. Gây mưa nhân tạo Điều 33. Quyền dẫn nước chảy qua Điều 34. Thăm dò, khai thác nước dưới đất Điều 35. Bổ sung, thay đổi mục đích, quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước Điều 36. Trách nhiệm, nghĩa vụ phòng, chống, khắc phục hậu quả lũ, lụt và tác hại khác do nước gây ra Điều 37. Lập tiêu chuẩn và phương án phòng, chống lũ, lụt Điều 38. Quy hoạch bố trí dân cư, bố trí sản xuất và xây dựng cơ sở hạ tầng trong vùng ngập lũ Điều 39. Hồ chứa nước và phòng, chống lũ, lụt Điều 40. Quyết định phân lũ, chậm lũ Điều 41. Huy động lực lượng, phương tiện cho việc phòng, chống và khắc phục hậu quả lũ, lụt Điều 42. Tiêu nước cho vùng ngập úng Điều 43. Phòng, chống và khắc phục hậu quả hạn hán Điều 44. Phòng, chống xâm nhập mặn, nước biển dâng, tràn Điều 45. Phòng, chống mưa đá, mưa axít Điều 46. Nguồn tài chính để phòng, chống, khắc phục hậu quả lũ, lụt, hạn hán và các tác hại nghiêm trọng khác do nước gây ra Điều 47. Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi Điều 48. Trách nhiệm bảo vệ công trình thuỷ lợi Điều 49. Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi Điều 50. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi Điều 51. Bảo vệ đê điều Điều 52. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi Điều 53. Nguyên tắc áp dụng trong quan hệ quốc tế về tài nguyên nước Điều 54. Trách nhiệm bảo vệ quyền và lợi ích của Việt Nam đối với nguồn nước quốc tế Điều 55. Hợp tác quốc tế trong quản lý và phát triển tài nguyên nước Điều 56. Giải quyết tranh chấp về nguồn nước quốc tế Điều 57. Nội dung quản lý nhà nước về tài nguyên nước Điều 58. Thẩm quyền quản lý nhà nước về tài nguyên nước Điều 59. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, dự án về tài nguyên nước Điều 60. Điều tra cơ bản, kiểm kê, đánh giá tài nguyên nước Điều 61. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép về tài nguyên nước Điều 62. Giải quyết tranh chấp về tài nguyên nước Điều 63. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước Điều 64. Nội dung quản lý quy hoạch lưu vực sông Điều 65. Chỉ đạo, chỉ huy phòng, chống và khắc phục hậu quả lũ, lụt Điều 66. Nhiệm vụ của Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước Điều 67. Thẩm quyền của Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước Điều 68. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với hoạt động của Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước Điều 69. Quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện Điều 70. Khen thưởng Điều 71. Xử lý vi phạm Điều 72. Quy định đối với giấy phép về tài nguyên nước được cấp trước ngày Luật tài nguyên nước có hiệu lực Điều 73. áp dụng Luật tài nguyên nước đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài Điều 74. Hiệu lực thi hành Điều 75. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.