Nghị quyết · Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Nghị quyết 05/2008/UBTVQH12
Thủ tục bắt giữ tàu biển
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/08/2008
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (2)
- 93/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư số 219/2010/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn tiêu chí xác dịnh tố chức bảo hiềm có uy tín trong lĩnh vực hàng hải theo quy dịnh tại Pháp lệnh Thủ tục bắt giữ tàu biến (13/10/2025)
- 08/2025/UBTVQH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Thủ tục bắt giữ tàu biển, Pháp lệnh Thủ tục bắt giữ tàu bay, Pháp lệnh Trình tự, thủ tục Tòa án nhân dân xem xét, quyết định việc đưa người nghiện ma túy từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi vào cơ sở cai nghiên bắt buộc, Pháp lệnh Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động tố tụng, Pháp lệnh Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại Tòa ăn nhân dân và Pháp lệnh Chi phí tố tụng (27/06/2025)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (72 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu biển Điều 4. Trách nhiệm do yêu cầu bắt giữ tàu biển không đúng Điều 5. Biện pháp bảo đảm tài chính cho yêu cầu bắt giữ tàu biển Điều 6. Lệ phí bắt giữ tàu biển Điều 7. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc bắt giữ tàu biển. Điều 8. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển hoặc văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ Điều 9. Thi hành quyết định bắt giữ tàu biển, quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ Điều 10. Thông báo việc thực hiện quyết định bắt giữ tàu biển, quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ Điều 11. Khiếu nại hàng hải làm phát sinh quyền yêu cầu bắt giữ tàu biển Điều 12. Quyền yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 13. Điều kiện bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 14. Thời hạn bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải. Điều 15. Đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 16. Gửi đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải và các tài liệu, chứng cứ kèm theo Điều 17. Nhận đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 18. Xem xét đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại quyết định trả lại đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 20. Quyết định bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 21. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 22. Căn cứ thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 23. Yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 24. Gửi văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 25. Quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 26. Bắt giữ lại tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải Điều 27. Biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 28. Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 29. Điều kiện áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 30. Đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 31. Gửi đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển và các tài liệu, chứng cứ kèm theo Điều 32. Nhận đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 33. Xem xét đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 34. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định trả lại đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 35. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 36. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 37. Căn cứ hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 38. Yêu cầu hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 39. Gửi văn bản yêu cầu hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 40. Giải quyết văn bản yêu cầu hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 41. Quyết định hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển Điều 42. Việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển trong trường hợp Trọng tài giải quyết vụ tranh chấp Điều 43. Quyền yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án Điều 44. Điều kiện bắt giữ tàu biển để thi hành án Điều 45. Đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án Điều 46. Gửi đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án và các tài liệu, chứng cứ kèm theo Điều 47. Nhận đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án Điều 48. Xem xét đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án Điều 49. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định trả lại đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án Điều 50. Quyết định bắt giữ tàu biển để thi hành án Điều 51. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định bắt giữ tàu biển để thi hành án Điều 52. Căn cứ thả tàu biển đang bị bắt giữ để thi hành án Điều 53. Yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để thi hành án Điều 54. Gửi văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để thi hành án Điều 55. Quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ để thi hành án Điều 56. Thực hiện ủy thác tư pháp cho Tòa án nước ngoài bắt giữ tàu biển Điều 57. Văn bản ủy thác tư pháp Điều 58. Thủ tục ủy thác tư pháp về bắt giữ tàu biển Điều 59. Nguyên tắc tương trợ tư pháp về việc bắt giữ tàu biển Điều 60. Nguyên tắc thực hiện ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển Điều 61. Thủ tục ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển Điều 62. Văn bản ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển Điều 63. Nhận văn bản ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển Điều 64. Xem xét văn bản ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển Điều 65. Quyết định bắt giữ tàu biển theo ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài Điều 66. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định bắt giữ tàu biển theo ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài Điều 67. Căn cứ thả tàu biển đang bị bắt giữ theo ủy thác tư pháp Điều 68. Yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ theo ủy thác tư pháp Điều 69. Gửi văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ theo ủy thác tư pháp Điều 70. Quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ theo ủy thác tư pháp Điều 71. Hiệu lực thi hành Điều 72. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.