Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 05/2013/TT-BCT
Quy định về hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng hóa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 18/02/2013
- Ngày có hiệu lực
- 04/04/2013
- Hết hiệu lực
- 20/02/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 21/2011/TT-BCT — Quy định về quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh (20/05/2011)
- 33/2010/TT-BCT — Quy định việc kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu phủ tạng gia súc, phủ tạng gia cầm đông lạnh và không đông lạnh (11/09/2010)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 12/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài (23/01/2006)
- 95/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (12/11/2012)
- 12/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài (23/01/2006)
Bố cục (22 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — BAN HÀNH DANH MỤC MỘT SỐ LOẠI HÀNG HÓA Điều 3. Danh mục một số loại hàng hóa Chương III — CẤP MÃ SỐ KINH DOANH TẠM NHẬP TÁI XUẤT HÀNG HÓA Điều 4. Kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh Điều 5. Kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt Điều 6. Kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận mã số kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng hóa Điều 8. Cấp lại Mã số cho thương nhân Chương IV — THỦ TỤC TẠM NHẬP TÁI XUẤT VÀ CỬA KHẨU TÁI XUẤT Điều 9. Thủ tục tạm nhập tái xuất hàng hóa Điều 10. Điều tiết hàng hóa tạm nhập tái xuất Điều 11. Cửa khẩu tái xuất Chương V — MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC KHI KINH DOANH TẠM NHẬP TÁI XUẤT HÀNG HÓA Điều 12. Vận đơn đường biển Điều 13. Thời hạn lưu giữ hàng hóa tại Việt Nam Điều 14. Giám sát hàng hóa Chương VI — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG SỐ TIỀN KÝ QUỸ ĐẶT CỌC CỦA THƯƠNG NHÂN Điều 15. Quản lý số tiền ký quỹ đặt cọc của thương nhân Điều 16. Sử dụng số tiền ký quỹ đặt cọc của thương nhân Điều 17. Hoàn trả số tiền ký quỹ đặt cọc cho thương nhân Chương VII — XỬ LÝ VI PHẠM Điều 18. Chế tài xử lý vi phạm Điều 19. Thời gian cấp lại Mã số sau khi bị thu hồi Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 20. Thực hiện và phối hợp của các cơ quan, tổ chức liên quan Chương IX — HIỆU LỰC THI HÀNH Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp Điều 22. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.