Nghị quyết · HĐND

Nghị quyết 05/2016/NQ-HĐND

Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
08/12/2016
Ngày có hiệu lực
18/12/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (28 điều)

Điều 1. Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Trà Vinh, khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021 (đính kèm Quy chế).
Điều 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2.
Chương II — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
  Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của HĐND tỉnh
  Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực HĐND tỉnh
  Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban HĐND tỉnh
  Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ đại biểu HĐND tỉnh
  Điều 7. Trách nhiệm và quyền của đại biểu HĐND tỉnh
Chương III — HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
  Mục 1 — HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
    Điều 8. Kỳ họp HĐND tỉnh
    Điều 9. Hoạt động giám sát của HĐND tỉnh
  Mục 2 — HOẠT ĐỘNG CỦA THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH
    Điều 10. Quy chế hoạt động của Thường trực HĐND tỉnh
    Điều 11. Phiên họp của Thường trực HĐND tỉnh
    Điều 12. Hoạt động giám sát của Thường trực HĐND tỉnh
    Điều 13. Tiếp công dân
  Mục 3 — HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC BAN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
    Điều 14. Hoạt động giám sát, thẩm tra của Ban HĐND tỉnh
    Điều 15. Hoạt động khảo sát
  Mục 4 — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    Điều 16. Hoạt động của Tổ đại biểu HĐND tỉnh
    Điều 17. Hoạt động của đại biểu HĐND tỉnh
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  Điều 18. Trách nhiệm của UBND, Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan đối với hoạt động của HĐND tỉnh
Chương V — QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỚI
  Điều 19. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với Tỉnh ủy
  Điều 20. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với Đoàn ĐBQH tỉnh
  Điều 21. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với UBND tỉnh, Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh và các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh
  Điều 22. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh
  Điều 23. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với HĐND cấp huyện
Chương VI — NHỮNG ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG
  Điều 24. Chế độ đối với đại biểu HĐND tỉnh
  Điều 25. Kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 26. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.