Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 05/2016/NQ-HĐND
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 08/12/2016
- Ngày có hiệu lực
- 18/12/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (3)
- 87/2015/QH13 — Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân (20/11/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (28 điều)
Điều 1. Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Trà Vinh, khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021 (đính kèm Quy chế).
Điều 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2.
Chương II — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của HĐND tỉnh
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực HĐND tỉnh
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban HĐND tỉnh
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ đại biểu HĐND tỉnh
Điều 7. Trách nhiệm và quyền của đại biểu HĐND tỉnh
Chương III — HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Mục 1 — HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 8. Kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 9. Hoạt động giám sát của HĐND tỉnh
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG CỦA THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH
Điều 10. Quy chế hoạt động của Thường trực HĐND tỉnh
Điều 11. Phiên họp của Thường trực HĐND tỉnh
Điều 12. Hoạt động giám sát của Thường trực HĐND tỉnh
Điều 13. Tiếp công dân
Mục 3 — HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC BAN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 14. Hoạt động giám sát, thẩm tra của Ban HĐND tỉnh
Điều 15. Hoạt động khảo sát
Mục 4 — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 16. Hoạt động của Tổ đại biểu HĐND tỉnh
Điều 17. Hoạt động của đại biểu HĐND tỉnh
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 18. Trách nhiệm của UBND, Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan đối với hoạt động của HĐND tỉnh
Chương V — QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỚI
Điều 19. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với Tỉnh ủy
Điều 20. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với Đoàn ĐBQH tỉnh
Điều 21. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với UBND tỉnh, Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh và các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh
Điều 22. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh
Điều 23. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với HĐND cấp huyện
Chương VI — NHỮNG ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG
Điều 24. Chế độ đối với đại biểu HĐND tỉnh
Điều 25. Kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 26. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.