Quyết định · UBND
Quyết định 05/2017/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2016-2021
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 17/03/2017
- Ngày có hiệu lực
- 27/03/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 53/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (07/08/2024)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 138/2016/NĐ-CP — Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ (01/10/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 114/2006/QĐ-TTg — Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước (25/05/2006)
- 53/2006/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (08/03/2006)
Bố cục (48 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, nhiệm kỳ 2016-2021. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 3 năm 2017. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành viên UBND tỉnh, giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của UBND tỉnh Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 6. Phó Chủ tịch Thường trực Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của các Ủy viên UBND tỉnh Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Điều 10. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA UBND TỈNH Điều 11. Các chương trình công tác của UBND tỉnh Điều 12. Trình tự xây dựng Chương trình công tác của UBND tỉnh Điều 13. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác Chương IV — PHIÊN HỌP ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Điều 14. Phiên họp UBND tỉnh Điều 15. Công tác chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh Điều 16. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh Điều 17. Trình tự phiên họp UBND tỉnh Điều 18. Biên bản phiên họp UBND tỉnh Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN Điều 19. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 20. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong việc chuẩn bị Phiếu trình Điều 21. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả Điều 22. Tổ chức các buổi họp, làm việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh để xử lý công việc thường xuyên Điều 23. Tổ chức họp của các cơ quan chuyên môn và UBND huyện, thành phố, mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh dự họp và làm việc Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN Điều 24. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc Điều 25. Hồ sơ trình giải quyết công việc Điều 26. Quy định về việc ký văn bản Điều 27. Phát hành, công bố các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 28. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN Điều 29. Nguyên tắc kiểm tra Điều 30. Phạm vi kiểm tra Điều 31. Phương thức kiểm tra Điều 32. Báo cáo kết quả kiểm tra Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC Điều 33. Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách trong nước Điều 34. Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách nước ngoài Điều 35. Chế độ đi công tác Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, Điều 36. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh Điều 37. Trách nhiệm của thành viên UBND tỉnh Điều 38. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh Điều 39. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Điều 40. Tổ chức tiếp dân Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO Điều 41. Trách nhiệm thông tin, báo cáo Điều 42. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho nhân dân Điều 43. Truyền thông tin trên mạng tin học Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 44. Trách nhiệm tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Quy chế Điều 45. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.