Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường

Thông tư 05/2017/TT-BTNMT

Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
25/04/2017
Ngày có hiệu lực
15/07/2017
Hết hiệu lực
10/01/2025

Hết hiệu lực từ 10/01/2025 theo điều khoản hiệu lực của 25/2024/TT-BTNMT: “Thông tư số 05/2017/TT-BTNMT ngày 25/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (7)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (86 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
  Điều 4. Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
  Điều 5. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
  Điều 6. Giá trị pháp lý của nguồn tài liệu, dữ liệu sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
Chương II — QUY TRÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI DO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC XÂY DỰNG
  Mục 1 — QUY TRÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
    Điều 7. Công tác chuẩn bị
    Điều 8. Thu thập tài liệu, dữ liệu
    Điều 9. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
    Điều 10. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
    Điều 11. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
    Điều 12. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
    Điều 13. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
    Điều 14. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
    Điều 15. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
    Điều 16. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
    Điều 17. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
    Điều 18. Công tác chuẩn bị
    Điều 19. Chuyển đổi dữ liệu địa chính
    Điều 20. Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
    Điều 21. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
    Điều 22. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
    Điều 23. Đối soát dữ liệu
    Điều 24. Công tác chuẩn bị
    Điều 25. Thu thập tài liệu, dữ liệu
    Điều 26. Xây dựng dữ liệu không gian gắn với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
    Điều 27. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính gắn với đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
    Điều 28. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
    Điều 29. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
    Điều 30. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
    Điều 31. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  Mục 2 — QUY TRÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
    Điều 32. Công tác chuẩn bị
    Điều 33. Thu thập tài liệu, dữ liệu
    Điều 34. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
    Điều 35. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
    Điều 36. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
    Điều 37. Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
    Điều 38. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
    Điều 39. Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
    Điều 40. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  Mục 3 — XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 41. Công tác chuẩn bị
    Điều 42. Thu thập tài liệu, dữ liệu
    Điều 43. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
    Điều 44. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
    Điều 45. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
    Điều 46. Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
    Điều 47. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
    Điều 48. Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
    Điều 49. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  Mục 4 — XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
    Điều 50. Công tác chuẩn bị
    Điều 51. Thu thập tài liệu, dữ liệu
    Điều 52. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
    Điều 53. Dữ liệu không gian giá đất
    Điều 54. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
    Điều 55. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
    Điều 56. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
    Điều 57. Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
    Điều 58. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất
Chương III — QUY TRÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI DO CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC XÂY DỰNG
  Mục 1 — XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
    Điều 59. Công tác chuẩn bị
    Điều 60. Thu thập tài liệu, dữ liệu
    Điều 61. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
    Điều 62. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
    Điều 63. Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
    Điều 64. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
    Điều 65. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  Mục 2 — XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 66. Công tác chuẩn bị
    Điều 67. Thu thập tài liệu, dữ liệu
    Điều 68. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
    Điều 69. Quét tài liệu pháp lý và xử lý tệp tin
    Điều 70. Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
    Điều 71. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
    Điều 72. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  Mục 3 — XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
    Điều 73. Công tác chuẩn bị
    Điều 74. Thu thập tài liệu, dữ liệu
    Điều 75. Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
    Điều 76. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
    Điều 77. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
    Điều 78. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất
Chương IV — CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
  Điều 79. Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính
  Điều 80. Cập nhật cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  Điều 81. Cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  Điều 82. Cập nhật cơ sở dữ liệu giá đất
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 83. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 84. Lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
  Điều 85. Hiệu lực thi hành
  Điều 86. Trách nhiệm thực hiện
Phụ lục  — (Kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BTNMT ngày 25 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai)
Phụ lục  — số 01
Phụ lục  — số 02
Phụ lục  — số 03
Phụ lục  — số 04
Phụ lục  — số 05
Phụ lục  — số 06
Phụ lục  — số 07

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.