Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 05/2017/TT-BTNMT
Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 25/04/2017
- Ngày có hiệu lực
- 15/07/2017
- Hết hiệu lực
- 10/01/2025
Hết hiệu lực từ 10/01/2025 theo điều khoản hiệu lực của 25/2024/TT-BTNMT: “Thông tư số 05/2017/TT-BTNMT ngày 25/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 25/2024/TT-BTNMT (10/01/2025)
Được hướng dẫn bởi (7)
- 15/2021/QĐ-UBND — Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (26/08/2021)
- 13/2021/QĐ-UBND — Ban hành bổ sung đơn giá sản phẩm Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân; đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức; trích lục hồ sơ địa chính vào Phụ lục số 02 được ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Ban hành Bộ đơn giá: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng lý quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại tỉnh Yên Bái (17/08/2021)
- 47/2020/QĐ-UBND — Quy định giá xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La (11/12/2020)
- 20/2020/QĐ-UBND — Ban hành Bộ đơn giá Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng lý quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại tỉnh Yên Bái (08/12/2020)
- 84/2019/QĐ-UBND — Về việc ban hành đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. (31/12/2019)
- 48/2019/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (10/09/2019)
- 39/2018/QĐ-UBND — VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN (15/10/2018)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (1)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
Bố cục (86 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
Điều 4. Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
Điều 5. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
Điều 6. Giá trị pháp lý của nguồn tài liệu, dữ liệu sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
Chương II — QUY TRÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI DO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC XÂY DỰNG
Mục 1 — QUY TRÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Điều 7. Công tác chuẩn bị
Điều 8. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 9. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
Điều 10. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Điều 11. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Điều 12. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
Điều 13. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
Điều 14. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
Điều 15. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
Điều 16. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
Điều 17. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 18. Công tác chuẩn bị
Điều 19. Chuyển đổi dữ liệu địa chính
Điều 20. Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
Điều 21. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
Điều 22. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
Điều 23. Đối soát dữ liệu
Điều 24. Công tác chuẩn bị
Điều 25. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 26. Xây dựng dữ liệu không gian gắn với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
Điều 27. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính gắn với đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
Điều 28. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
Điều 29. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
Điều 30. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
Điều 31. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Mục 2 — QUY TRÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 32. Công tác chuẩn bị
Điều 33. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 34. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
Điều 35. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Điều 36. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
Điều 37. Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 38. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 39. Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 40. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Mục 3 — XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 41. Công tác chuẩn bị
Điều 42. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 43. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
Điều 44. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 45. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
Điều 46. Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 47. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 48. Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 49. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Mục 4 — XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều 50. Công tác chuẩn bị
Điều 51. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 52. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
Điều 53. Dữ liệu không gian giá đất
Điều 54. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
Điều 55. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
Điều 56. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
Điều 57. Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Điều 58. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất
Chương III — QUY TRÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI DO CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC XÂY DỰNG
Mục 1 — XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 59. Công tác chuẩn bị
Điều 60. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 61. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Điều 62. Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
Điều 63. Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 64. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 65. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Mục 2 — XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 66. Công tác chuẩn bị
Điều 67. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 68. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 69. Quét tài liệu pháp lý và xử lý tệp tin
Điều 70. Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 71. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 72. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Mục 3 — XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều 73. Công tác chuẩn bị
Điều 74. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 75. Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Điều 76. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
Điều 77. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Điều 78. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất
Chương IV — CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Điều 79. Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính
Điều 80. Cập nhật cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 81. Cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 82. Cập nhật cơ sở dữ liệu giá đất
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 83. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 84. Lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Điều 85. Hiệu lực thi hành
Điều 86. Trách nhiệm thực hiện
Phụ lục — (Kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BTNMT ngày 25 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai)
Phụ lục — số 01
Phụ lục — số 02
Phụ lục — số 03
Phụ lục — số 04
Phụ lục — số 05
Phụ lục — số 06
Phụ lục — số 07
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.