Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/11/2024
- Ngày có hiệu lực
- 10/01/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (28)
- 23/2026/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (19/03/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh (09/02/2026)
- 60/2025/QĐ-UBND — Quyết định Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (30/12/2025)
- '53/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ (18/12/2025)
- '49/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ (15/12/2025)
- 151/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (12/12/2025)
- 145/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (08/12/2025)
- 70/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (05/12/2025)
- 309/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (01/12/2025)
- 109/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La (20/10/2025)
- '29/2025/QĐ-UBND — Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, thẩm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng trong lĩnh vực quản lý đất đai (07/10/2025)
- 75/2025/QĐ-UBND — Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Huế (30/08/2025)
- 44/2025/QĐ-UBND — Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu (15/08/2025)
- 46/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An (07/08/2025)
- 55/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai (27/06/2025)
- 23/2025/QĐ-UBND — Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (27/06/2025)
- 36/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên (27/06/2025)
- 51/2025/QĐ-UBND — Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh (23/06/2025)
- 26/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau (15/06/2025)
- 55/2025/QĐ-UBND — Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An (10/06/2025)
- 42/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai) (10/06/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai, đo đạc và bản đồ, dịch vụ khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (10/06/2025)
- 53/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (05/06/2025)
- 32/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (31/05/2025)
- 15/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (26/05/2025)
- 47/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La (15/05/2025)
- 29/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (15/04/2025)
- 12/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An (14/04/2025)
Bố cục (142 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Chương II — QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI DO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC XÂY DỰNG
Mục 1 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Điều 5. Công tác chuẩn bị
Điều 6. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 7. Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
Điều 8. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Điều 9. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Điều 10. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
Điều 11. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Điều 12. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
Điều 13. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
Điều 14. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 15. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
Điều 16. Công tác chuẩn bị
Điều 17. Chuyển đổi dữ liệu địa chính
Điều 18. Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
Điều 19. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
Điều 20. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
Điều 21. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 22. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
Điều 23. Quy trình bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
Điều 24. Công tác chuẩn bị
Điều 25. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 26. Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
Điều 27. Xây dựng dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc về địa chính gắn với đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
Điều 28. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
Điều 29. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
Điều 30. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 31. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
Mục 2 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 32. Công tác chuẩn bị
Điều 33. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 34. Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 35. Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 36. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 37. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 38. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 39. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Mục 3 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 40. Công tác chuẩn bị
Điều 41. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 42. Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
Điều 43. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 44. Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 45. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 46. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 47. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 48. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Mục 4 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều 49. Công tác chuẩn bị
Điều 50. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 51. Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
Điều 52. Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Điều 53. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
Điều 54. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
Điều 55. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Điều 56. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 57. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất
Mục 5 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 58. Công tác chuẩn bị
Điều 59. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 60. Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
Điều 61. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Điều 62. Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 63. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 64. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 65. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 66. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Chương III — QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI DO CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC XÂY DỰNG, QUẢN LÝ
Mục 1 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 67. Công tác chuẩn bị
Điều 68. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 69. Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 70. Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 71. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 72. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 73. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 74. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Mục 2 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 75. Công tác chuẩn bị
Điều 76. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 77. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 78. Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 79. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 80. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 81. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 82. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Mục 3 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 83. Công tác chuẩn bị
Điều 84. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 85. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Điều 86. Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 87. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 88. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 89. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 90. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Mục 4 — QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI
Điều 91. Công tác chuẩn bị
Điều 92. Thu thập thông tin, dữ liệu
Điều 93. Xây dựng dữ liệu thuộc tính
Điều 94. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc về hồ sơ đất đai
Điều 95. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
Điều 96. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 97. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 98. Công tác chuẩn bị
Điều 99. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 100. Xây dựng dữ liệu không gian
Điều 101. Xây dựng dữ liệu thuộc tính
Điều 102. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
Điều 103. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 104. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 105. Công tác chuẩn bị
Điều 106. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 107. Xây dựng dữ liệu không gian
Điều 108. Xây dựng dữ liệu thuộc tính
Điều 109. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
Điều 110. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 111. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 112. Công tác chuẩn bị
Điều 113. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 114. Xây dựng dữ liệu thuộc tính
Điều 115. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc
Điều 116. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
Điều 117. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 118. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 119. Công tác chuẩn bị
Điều 120. Thu thập tài liệu, dữ liệu
Điều 121. Xây dựng dữ liệu không gian
Điều 122. Xây dựng dữ liệu thuộc tính
Điều 123. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
Điều 124. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Điều 125. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 126. Công tác chuẩn bị
Điều 127. Tiếp nhận dữ liệu từ cơ sở dữ liệu đất đai của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 128. Lập mô hình chuyển đổi Cơ sở dữ liệu
Điều 129. Chuyển đổi dữ liệu đất đai
Điều 130. Đối soát dữ liệu
Điều 131. Tích hợp dữ liệu
Điều 132. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Chương IV — CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Điều 133. Cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính
Điều 134. Cập nhật cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 135. Cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 136. Cập nhật cơ sở dữ liệu giá đất
Điều 137. Cập nhật cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 138. Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai khi có thay đổi, biến động về thông tin, dữ liệu mà không gắn với việc thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
Điều 139. Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai từ các nguồn dữ liệu khác có liên quan đến đất đai
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 140. Hiệu lực thi hành
Điều 141. Quy định chuyển tiếp
Điều 142. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.