Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 05/2020/TT-BTP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 28/08/2020
- Ngày có hiệu lực
- 12/10/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 27/2025/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại (19/12/2025)
- 03/2024/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp (15/05/2024)
- 27/2025/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại (19/12/2025)
- 03/2024/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp (15/05/2024)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 13/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí và cách thức xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng Thừa phát lại trên địa bàn tỉnh Bàn Rịa - Vũng Tàu (31/08/2022)
- 09/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về Thừa phát lại trên địa bàn tỉnh Bình Phước (20/05/2022)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 12/2014/TT-BTP — Quy định về mẫu; nguyên tắc sử dụng trang phục; nguyên tắc cấp phát, sử dụng Thẻ Thừa phát lại (26/04/2014)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 08/2020/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại (08/01/2020)
- 08/2020/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại (08/01/2020)
- 96/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (16/08/2017)
- 107/2015/QH13 — Về thực hiện chế định Thừa phát lại (26/11/2015)
Bố cục (44 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NGHỀ THỪA PHÁT LẠI,
Mục 1 — ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NGHỀ THỪA PHÁT LẠI,
Điều 3. Đào tạo, bồi dưỡng nghề Thừa phát lại
Điều 4. Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
Điều 5. Giấy tờ chứng minh được miễn đào tạo nghề Thừa phát lại
Điều 6. Việc bồi dưỡng nghiệp vụ Thừa phát lại hàng năm
Mục 2 — TẬP SỰ HÀNH NGHỀ THỪA PHÁT LẠI
Điều 7. Nội dung tập sự hành nghề Thừa phát lại
Điều 8. Nhật ký tập sự, báo cáo kết quả tập sự; kiểm tra, giám sát việc tập sự
Điều 9. Điều kiện nhận, hướng dẫn tập sự hành nghề Thừa phát lại
Điều 10. Thay đổi Thừa phát lại hướng dẫn tập sự
Điều 11. Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại
Điều 12. Tạm ngừng, chấm dứt tập sự hành nghề Thừa phát lại
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của người tập sự
Điều 14. Trách nhiệm của Thừa phát lại hướng dẫn tập sự
Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng Thừa phát lại nhận tập sự
Điều 16. Xử lý vi phạm đối với việc tập sự hành nghề Thừa phát lại
Mục 3 — KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ THỪA PHÁT LẠI
Điều 17. Nội dung và hình thức kiểm tra
Điều 18. Tổ chức kiểm tra
Điều 19. Hội đồng kiểm tra
Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng kiểm tra
Điều 21. Ban Giám sát
Điều 22. Chấm điểm kiểm tra
Điều 23. Phúc khảo bài kiểm tra
Điều 24. Quản lý bài kiểm tra, phiếu chấm điểm kiểm tra và hồ sơ đăng ký tham dự kiểm tra
Điều 25. Cấp, thu hồi giấy chứng nhận kết quả kiểm tra tập sự hành nghề Thừa phát lại
Mục 4 — TRANG PHỤC THỪA PHÁT LẠI
Điều 26. Quy định chung về trang phục Thừa phát lại
Điều 27. Trang phục nam
Điều 28. Trang phục nữ
Điều 29. Trang phục khác được trang bị chung cho cả nam và nữ
Chương III — VI BẰNG
Điều 30. Đăng ký vi bằng
Điều 31. Cơ sở dữ liệu về vi bằng
Điều 32. Cung cấp thông tin về vi bằng
Chương IV — KIỂM TRA VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THỪA PHÁT LẠI
Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc kiểm tra tổ chức và hoạt động Thừa phát lại
Điều 34. Nguyên tắc kiểm tra tổ chức và hoạt động Thừa phát lại
Điều 35. Nội dung kiểm tra
Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng kiểm tra
Điều 38. Trình tự, thủ tục kiểm tra
Chương V — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO; SỔ SÁCH, BIỂU MẪU
Điều 39. Báo cáo về tổ chức và hoạt động Thừa phát lại
Điều 40. Sổ theo dõi việc lập vi bằng và số vi bằng
Điều 41. Lập, quản lý và sử dụng sổ trong tổ chức và hoạt động Thừa phát lại
Điều 42. Biểu mẫu kèm theo
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Hiệu lực thi hành
Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.