Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 06/2011/TT-BTP
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong Ngành Tư pháp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/03/2011
- Ngày có hiệu lực
- 20/04/2011
- Hết hiệu lực
- 27/11/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 08/2007/TT-BTP — Hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp (14/11/2007)
- 07/2006/TT-BTP — Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp (27/11/2006)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 02/2011/TT-BNV — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (24/01/2011)
- 42/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (15/04/2010)
- 47/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (14/06/2005)
- 15/2003/QH11 — Thi đua, khen thưởng (26/11/2003)
- 02/2011/TT-BNV — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (24/01/2011)
- 42/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (15/04/2010)
- 93/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (22/08/2008)
- 47/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (14/06/2005)
- 15/2003/QH11 — Thi đua, khen thưởng (26/11/2003)
Bố cục (33 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, áp dụng pháp luật Điều 2. Đối tượng thi đua và khen thưởng Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng Điều 4. Quyền hạn và trách nhiệm trong công tác thi đua, khen thưởng Chương II — TỔ CHỨC PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THI ĐUA, Điều 5. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua Điều 6. Đăng ký danh hiệu thi đua, ký giao ước thi đua Điều 7. Các danh hiệu thi đua Điều 8. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với cá nhân Điều 9. Tiêu chuẩn danh hiệu thi đua đối với tập thể Chương III — HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG Điều 10. Hình thức tổ chức khen thưởng Điều 11. Hình thức khen thưởng Điều 12. Tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng Chương IV — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG Điều 13. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng Điều 14. Tổ chức trao tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng Điều 15. Thủ tục và hồ sơ đề nghị xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng Điều 16. Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Điều 17. Thời gian gửi hồ sơ đề nghị khen thưởng Điều 18. Tuyến trình xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng Điều 19. Xét đề nghị khen thưởng Điều 20. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình khen thưởng Điều 21. Hiệp y khen thưởng Điều 22. Quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng Chương V — HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG, HỘI ĐỒNG KHOA HỌC, SÁNG KIẾN, CỤM VÀ KHU VỰC THI ĐUA Điều 23. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Ngành Tư pháp Điều 24. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ sở Điều 25. Hội đồng khoa học, sáng kiến Ngành Tư pháp Điều 26. Hội đồng sáng kiến cơ sở Điều 27. Cụm thi đua, khu vực thi đua Điều 28. Nhiệm vụ của cụm, khu vực thi đua Chương VI — QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG Điều 29. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng Điều 30. Quản lý Quỹ thi đua, khen thưởng Điều 31. Sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 32. Trách nhiệm thi hành Điều 33. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.