Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 14/2015/TT-BTP
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 27/11/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (14)
- 65/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 (01/07/2014)
- 39/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (16/11/2013)
- 39/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (27/04/2012)
- 42/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (15/04/2010)
- 47/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (14/06/2005)
- 15/2003/QH11 — Thi đua, khen thưởng (26/11/2003)
- 65/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 (01/07/2014)
- 39/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (16/11/2013)
- 22/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (13/03/2013)
- 39/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (27/04/2012)
- 42/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (15/04/2010)
- 17/2008/QH12 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (03/06/2008)
- 47/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (14/06/2005)
- 15/2003/QH11 — Thi đua, khen thưởng (26/11/2003)
Bố cục (45 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng thi đua
Điều 3. Đối tượng khen thưởng
Điều 4. Nguyên tắc thi đua
Điều 5. Nguyên tắc và căn cứ xét khen thưởng
Điều 6. Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởng
Chương II — TỔ CHỨC PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THI ĐUA
Điều 7. Hình thức và nội dung tổ chức phát động phong trào thi đua
Điều 8. Trách nhiệm tổ chức phong trào thi đua
Chương III — DANH HIỆU THI ĐUA, ĐĂNG KÝ DANH HIỆU THI ĐUA, KÝ GIAO ƯỚC THI ĐUA
Điều 9. Các danh hiệu thi đua
Điều 10. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”
Điều 11. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua ngành Tư pháp”
Điều 12. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”
Điều 13. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”
Điều 14. Danh hiệu “Cờ thi đua của Chính phủ”
Điều 15. Danh hiệu “Cờ thi đua ngành Tư pháp”
Điều 16. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”
Điều 17. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”
Điều 18. Đăng ký danh hiệu thi đua, ký giao ước thi đua
Chương IV — CÁC LOẠI HÌNH KHEN THƯỞNG, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
Điều 19. Các loại hình khen thưởng
Điều 20. Các hình thức khen thưởng
Điều 21. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp”
Điều 22. “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tư pháp”
Điều 23. Giấy khen của Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Chương V — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH TẶNG, TỔ CHỨC TRAO TẶNG; THỦ TỤC, HỒ SƠ
Mục 1 — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH TẶNG, TỔ CHỨC TRAO TẶNG
Điều 24. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng trong ngành Tư pháp
Điều 25. Tổ chức trao tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng
Mục 2 — THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT, TẶNG
Điều 26. Quy định chung về xét, đề nghị danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
Điều 27. Đề nghị xét, tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
Điều 28. Hồ sơ đề nghị xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp Nhà nước
Điều 29. Hồ sơ đề nghị xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Điều 30. Hồ sơ đề nghị khen thưởng theo thủ tục đơn giản
Điều 31. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự
Điều 32. Thời gian gửi hồ sơ đề nghị khen thưởng
Điều 33. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình khen thưởng
Điều 34. Hiệp y khen thưởng
Điều 35. Quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng
Chương VI — HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG; HỘI ĐỒNG KHOA HỌC, SÁNG KIẾN;
Điều 36. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ngành Tư pháp
Điều 37. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ sở
Điều 38. Hội đồng khoa học, sáng kiến ngành Tư pháp
Điều 39. Hội đồng khoa học, sáng kiến cơ sở
Điều 40. Cụm thi đua, Khu vực thi đua
Điều 41. Nhiệm vụ của Cụm thi đua, Khu vực thi đua
Chương VII — QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG NGÀNH TƯ PHÁP
Điều 42. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng ngành Tư pháp
Điều 43. Quản lý, sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 44. Trách nhiệm thi hành
Điều 45. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.